Gói thầu: Dịch vụ công ích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319390 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:39:00 đến ngày 2021-03-19 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,166,392,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây/ năm | 3.022 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHÍA BẮC - NAM |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100 cây/ năm | 1,76 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 3 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (Tưới 180 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100 cây/ lần | 316,8 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 4 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ năm | 3,9852 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 5 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ năm | 4,3363 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 1.522,962 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Tưới 180 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 2.260,782 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 8 | Làm cỏ tạp (4 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 50,2396 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 9 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 75,3594 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 10 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 75,3594 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 11 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 25,1198 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 12 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100 cây/ năm | 0,6 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 13 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (Tưới 180 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100 cây/ lần | 108 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 14 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ năm | 4,7041 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 15 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ năm | 6,1566 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 16 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (Tưới 180 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 1.747,746 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 17 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Tưới 180 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 1.293,768 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 18 | Làm cỏ tạp (4 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 28,7504 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 19 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 43,1256 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 20 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 43,1256 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 21 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 100m2/ lần | 14,3752 | HẠNG MỤC: CÂY XANH DÃY PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG CHINH |
| 22 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây/ năm | 218 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ |
| 23 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây/ năm | 166 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÂY XANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ |
| 24 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Theo hồ sơ dự toán phê duyệt | 1 cây/ năm | 198 | HẠNG MỤC:CÂY XANH KHU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 291.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 291.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Có ≥ 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 816.000.000 VNĐ.
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;
+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng;
+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 816.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi