Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 14:05:00 đến ngày 2021-03-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,519,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn Km0+00 - Km2+00 | |||
| B | Nền, mặt đường: | |||
| C | Xử lý ổ gà | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng CPDD loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 5 | Thảm BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường từ K95 lên K98 lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường từ K95 lên K98 nền đường BTXM dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | m3 |
| 6 | Lót nhựa tái sinh lề gia cố BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m2 |
| 7 | Lót giấy dầu đường dân sinh BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m2 |
| 8 | Đổ BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m3 |
| 9 | Đổ BT đá 1x2 M300 đường BTXM (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.919,28 | m2 |
| 11 | Thảm BTNC12.5 dày TB 5.4cm (kể cả bù vênh cục bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.919,28 | m2 |
| E | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9 | m3 |
| F | Sửa chữa cống và mương hiện hữu | |||
| 1 | Sơn 2 nước (vàng đen) tường đầu cái cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 2 | Nạo vét mương đá chẻ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,11 | m3 |
| 3 | Nạo vét mương đá chẻ hiện hữu vị trí Km0+73 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 4 | Nạo vét cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 5 | Trát VXM M75 dày 2cm mương đá chẻ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.137,1 | m2 |
| G | Mương tấm lát bê tông | |||
| H | Đan mương vào nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép đan mương d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | kg |
| 2 | Cốt thép đan mương 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
228,4
|
kg |
|
| 3 | BT đá 1x2 M250 đan vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| I | Rãnh tấm lát hình thang | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 tấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 3 | Vữa lót 2cm giữa 2 tấm lát VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,35 | m2 |
| J | Mương chữ U | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 đày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,82 | m2 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 4 | BT thân đá 1x2 M200 mương và hố (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 5 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 mương chữ U loại 2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 6 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,48 | kg |
| 7 | Thép tấm dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,9 | kg |
| 8 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,45 | kg |
| 9 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
203,85
|
kg |
|
| 10 | BT đá 1x2 M250, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| K | An toàn giao thông: | |||
| 1 | CC, LĐ cọc tiêu 15x15x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 2 | CC Trụ biển báo tráng kẽm, cao 3m, tam giác 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | trụ |
| 3 | Đào đất hố móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Trồng lại biển báo vào vị trí mới sau khi sơn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 5 | CC, GC thép hình L30x3 sườn tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | kg |
| 6 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,43 | m2 |
| 7 | Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 8 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3 | m2 |
| L | Đoạn Km8+275 - Km10+00 | |||
| M | Nền, mặt đường: | |||
| N | Xử lý hư hỏng loại 1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | md |
| 2 | Đào đất nền đường dày 55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường dày 30cm, Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Thi công lớp CPDD Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 6 | Thảm BTNC 12.5 dày 4cm (bằng cao độ hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| O | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,95 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường từ K95 lên K98 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316,7 | m3 |
| 4 | Tháo dở 2 viên đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,39 | m3 |
| 5 | Xây hoàn trả thành mương đá chẻ VXM M75 (tận dụng lại 1 viên đá chẻ tháo dở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,19 | m3 |
| 6 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,61 | m3 |
| 7 | Lót giấy dầu chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.716,58 | m2 |
| 8 | Cốt thép gờ chắn bánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.244,77 | kg |
| 9 | Đổ BT đá 1x2 M250 gờ chắn bánh và hoàn thiện mương đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,17 | m3 |
| 10 | Đổ BT đá 1x2 M250 đường BTXM (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,03 | m3 |
| 11 | Cắt mặt BTXM sâu 5cm (4m/khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | md |
| 12 | Nhựa đường chít khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | kg |
| 13 | Cắt mặt BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.676,24 | md |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,99 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.668,95 | m2 |
| 16 | Thi công BTNC 12.5 dày 4.7cm (kể cả bù vênh trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.249,61 | m2 |
| 17 | Thi công BTNC 12.5 dày 4cm mặt đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.946,34 | m2 |
| P | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 2 | Đào mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,48 | m3 |
| Q | Sửa chữa cống và mương hiện hữu | |||
| 1 | Đổ BTXM đá 1x2 M250, nâng tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Nạo vét mương hiện hữu bq 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,15 | m3 |
| 3 | Trát VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.823,07 | m2 |
| R | Mương tấm lát BT đúc sẵn | |||
| S | Đan mương vào nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép đan mương d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,95 | kg |
| 2 | Cốt thép đan mương 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
511,29
|
kg |
|
| 3 | BT đá 1x2 M250 đan vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| T | Rãnh tấm lát hình thang | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 tấm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 3 | Vữa lót M100 2cm giữa 2 tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,87 | m2 |
| U | Mương chữ U | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 4 | BT thân mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 5 | Cốt thép đà kiềng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,24 | kg |
| 6 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 7 | Thép tấm dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,2 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,22 | kg |
| 9 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V |
322,38
|
kg |
|
| 10 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| V | An toàn giao thông: | |||
| 1 | CC, LD cọc tiêu KT 15x15x120 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cọc |
| 2 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,72 | m2 |
| 3 | Biến báo tam giác 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | CC trụ biển báo tráng kẽm, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 5 | Đào đất hố móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 6 | Sơn mới trụ biển báo di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 7 | Trồng biển báo mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 8 | CC, GC thép hình L30x3 sườn tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | kg |
| 9 | Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm | 221,46 | m2 | |
| 10 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,01 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.128E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V Đồng bằng theo TCVN 4054-2005. (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.520.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi