Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333977-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210234727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý (Nguồn ĐTC cấp huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 10:46:00 đến ngày 2021-03-30 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,326,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ + THOÁT NƯỚC
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo yêu cầu HSMT 57 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo yêu cầu HSMT 57 gốc
3 Phá vỡ bê tông hè cũ Theo yêu cầu HSMT 1.337,2968 m3
4 Đào nền, đánh cấp, đào lề Theo yêu cầu HSMT 3,7253 100m3
5 Đắp nền đường K = 0,95 Theo yêu cầu HSMT 11,8333 100m3
6 Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu HSMT 21,5252 100m2
7 Bê tông viên vỉa M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 114,6453 m3
8 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo yêu cầu HSMT 2.032,2 m
9 Lắp đặt bó vỉa cong Theo yêu cầu HSMT 307,5 m
10 Ván khuôn bê tông lót Theo yêu cầu HSMT 1,1699 100m2
11 Bê tông lót viên vỉa M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 35,0955 m3
12 Vải bạt chống thấm bê tông lót lát hè Theo yêu cầu HSMT 10.092,58 m2
13 Bê tông nền hè M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 1.009,258 m3
14 Lát gạch Tezaro KT 40x40x3cm Theo yêu cầu HSMT 10.092,58 m2
15 Xây bó gáy hè vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu HSMT 44,935 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu HSMT 179,74 m2
B HÀO KỸ THUẬT
1 Cắt bê tông để làm hào đoạn qua đường cũ Theo yêu cầu HSMT 2,6 10m
2 Phá vỡ kết cấu mặt đường Theo yêu cầu HSMT 4,6 m3
3 Đào móng hào kỹ thuật Theo yêu cầu HSMT 26,3685 100m3
4 Cấp phối đá dăm Theo yêu cầu HSMT 218,63 m3
5 Bê tông hoàn trả đường M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 3,41 m3
6 Ván khuôn hào kỹ thuật và móng ga Theo yêu cầu HSMT 5,0283 100m2
7 Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 215,22 m3
8 Ván khuôn thép hào kỹ thuật, hố ga hào KT Theo yêu cầu HSMT 76,7556 100m2
9 Cốt thép hào kỹ thuật, hố ga Theo yêu cầu HSMT 28,4803 tấn
10 Bê tông hào kỹ thuật, hố ga M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 307,01 m3
11 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu HSMT 47,1516 100m2
12 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 140,23 m3
13 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu HSMT 12,7072 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu HSMT 4.861 1cấu kiện
15 Đắp đất K = 0,95 mang hố ga, hào kỹ thuật Theo yêu cầu HSMT 13,8433 100m3
16 Mua bê tông nhựa Carboncor asphalt - CA 9,5 Theo yêu cầu HSMT 1.253,408 kg
17 Rải mặt đường Carboncor asphalt Theo yêu cầu HSMT 17,03 m2
C HỐ GA VÀ CỦA THU THOÁT NƯỚC
1 Cắt bê tông làm cửa thu Theo yêu cầu HSMT 1,1872 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu HSMT 29,76 m3
3 Đào móng hố ga, cửa thu Theo yêu cầu HSMT 3,2256 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu HSMT 31,76 m3
5 Ván khuôn đáy ga Theo yêu cầu HSMT 0,5509 100m2
6 Bê tông đáy ga, rãnh thu M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 23,2 m3
7 Xây hố ga, rãnh thu XM M75, PCB30 Theo yêu cầu HSMT 47,84 m3
8 Ván khuôn mũ ga, mũ rãnh thu Theo yêu cầu HSMT 1,7104 100m2
9 Bê tông mũ ga, mũ rãnh thu M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 14,08 m3
10 Trát tường trong lòng ga, rãnh thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu HSMT 169,44 m2
11 Ván khuôn cửa thu Theo yêu cầu HSMT 1,6296 100m2
12 Cốt thép cửa thu Theo yêu cầu HSMT 1,5389 tấn
13 Bê tông cửa thu M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 16,8 m3
14 Tấm Composite chắn rác 43x86cm Theo yêu cầu HSMT 56 tấm
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu HSMT 112 1cấu kiện
16 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu HSMT 1,0604 100m2
17 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu HSMT 2,3148 tấn
18 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 21,98 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu HSMT 242 1cấu kiện
20 Đắp đất hoàn trả K = 0,95 Theo yêu cầu HSMT 0,3264 100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ để nạo vét Theo yêu cầu HSMT 2.166 1cấu kiện
2 Nạo vét rãnh Theo yêu cầu HSMT 327,0885 m3
3 Phá đáy rãnh, tấm đan Theo yêu cầu HSMT 46,184 m3
4 Phá dỡ tường gạch xây rãnh cũ Theo yêu cầu HSMT 66,26 m3
5 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu HSMT 2.166 1cấu kiện
6 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu HSMT 25,1 m3
7 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu HSMT 13,052 100m2
8 Cốt thép rãnh Theo yêu cầu HSMT 9,0962 tấn
9 Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 127,257 m3
10 Lắp đặt rãnh Theo yêu cầu HSMT 251 1cấu kiện
11 Ván khuôn tấm đan rãnh chịu lực Theo yêu cầu HSMT 1,3554 100m2
12 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu HSMT 3,8754 tấn
13 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu HSMT 30,12 m3
14 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu HSMT 281 1cấu kiện
E CÂY XANH
1 Xây bồn trồng cây 6,5x10,5x22cm Theo yêu cầu HSMT 37,7289 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu HSMT 301,8312 m2
3 Trồng cây Giáng Hương ĐK cách gốc1m là >= 12cm, cao >=4m kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo yêu cầu HSMT 166 cây
4 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Theo yêu cầu HSMT 166 1 cây / 90 ngày
5 Cắt tỉa cây hiện trạng trên tuyến Theo yêu cầu HSMT 10 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5489E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.097E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,228 tỷ đồng (Trong đó có thi công hạng mục hào kỹ thuật,vỉa hè, thoát nước với giá trị 5,2 tỷ đồng và Hạng mục cây xanh giá trị 924 tr.đồng) Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu + Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.228.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->