Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:26:00 đến ngày 2021-04-05 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,936,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 12,911 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 12,911 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 12,911 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Như trên | 25,391 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 25,391 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 7,617 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 13,941 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 17,331 | 100m3 |
| 9 | Mua đá lẫn đất đắp nền đường (giá Quý II/2020) | Như trên | 1.436,681 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 8,676 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 6,58 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 32,647 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa 4,5%) | Như trên | 5,426 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 32,647 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như trên | 34,988 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa 5%) | Như trên | 4,24 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 34,988 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 9,666 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 9,666 | 100tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 28,608 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót | Như trên | 0,596 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 36,833 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 5,076 | 100m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 256,28 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 596 | m |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 20,147 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót | Như trên | 0,63 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 11,333 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,209 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt đan rãnh | Như trên | 188,88 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,109 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 22,186 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 81,147 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 122,025 | m2 |
| 35 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Như trên | 1,166 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Như trên | 1,166 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Như trên | 1,166 | 100m3 |
| 38 | Lát vỉa hè bằng gạch Block bát giác màu đỏ tự chèn | Như trên | 2.331,384 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 45,36 | 1m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 5,04 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,252 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 7,56 | m3 |
| 43 | Đắp đất mầu hố trồng cây | Như trên | 20,16 | m3 |
| 44 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 50,4 | m2 |
| 45 | Trồng cây Bằng lăng, đường kính gốc 16-18cm, cao >=3,5m | Như trên | 63 | cây |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 283,91 | m2 |
| 47 | Sản xuất cột biển báo thép phi 80 | Như trên | 38,4 | m |
| 48 | Sản xuất mặt biển báo: | Như trên | 4,024 | m2 |
| 49 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | Như trên | 5,531 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Như trên | 10 | cái |
| 52 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Như trên | 0,067 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Như trên | 0,067 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Như trên | 0,067 | 100m3 |
| 55 | Lát vỉa hè bằng gạch Block bát giác màu đỏ tự chèn | Như trên | 133,3 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,16 | 1m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,24 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,012 | 100m2 |
| 59 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,36 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 0,96 | m3 |
| 61 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 2,4 | m2 |
| 62 | Trồng cây Bằng lăng, đường kính gốc=16-18cm, cao >=3,5m | Như trên | 3 | cây |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,053 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,06 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,877 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,83 | m2 |
| B | Hạng mục: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Giá treo biển (1m*2,4m) | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Cột biển báo tròn+chữ nhật (cột tre+móng đỡ) | Như trên | 2 | cái |
| 3 | Biển tam giác | Như trên | 4 | cái |
| 4 | Biển tròn | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu buổi tối + dây điện + ổ cắm | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Rào chắn di động (chóp nhựa phản quang) | Như trên | 20 | cái |
| 8 | Nhân công điều khiển giao thông bậc 2,5/7 (02 người/02 mũi thi công - dự kiến 04 tháng) | Như trên | 240 | công |
| 9 | Quần áo bảo hộ lao động (02 người x 2 bộ) | Như trên | 4 | bộ |
| 10 | Ống nhựa, ĐK 8cm, L=1,2m | Như trên | 6 | m |
| 11 | Giấy dán phản quang cho ống nhựa | Như trên | 0,628 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,068 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Vữa XM cát mác 75 đổ lõi ống nhựa | Như trên | 0,028 | m3 |
| 15 | Dây nhựa PVC phản quang | Như trên | 60 | m |
| 16 | Barie | Như trên | 2 | cái |
| 17 | Còi + gậy điều khiển giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Mũ công trường | Như trên | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 3,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,678 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 10,254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,302 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 15,381 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,89 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,729 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,014 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 18,936 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,331 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 158,306 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,665 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,618 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,878 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 0,564 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,106 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,043 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 24 | 1cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,717 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,871 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 6,494 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 121 | 1cấu kiện |
| 23 | Thang thép D18 | Như trên | 391,5 | kg |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 18,214 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 13,354 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Như trên | 403 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Như trên | 132 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Như trên | 535 | cái |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 534 | mối nối |
| D | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 3,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,138 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 5,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 5,245 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,889 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 58,085 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,139 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,001 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,824 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 3,037 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,138 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 5,708 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 36,253 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,364 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,39 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,161 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,155 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,397 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,873 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 8,065 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 56 | 1cấu kiện |
| 24 | Thang thép D18 | Như trên | 284,4 | kg |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 30,853 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 29,615 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Như trên | 583,1 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Như trên | 505 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Như trên | 78 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 504 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Như trên | 77 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Như trên | 0,28 | 100m |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Như trên | 56 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Như trên | 7,632 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 52,128 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,775 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,041 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,734 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 59,76 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Như trên | 59,76 | m3 |
| 41 | Mua đá lẫn đất K95, 98 (bổ sung) | Như trên | 16,948 | m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,111 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,145 | 100m3 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 0,045 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa đường 4,5%) | Như trên | 0,007 | 100tấn |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 0,045 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa đường 5%) | Như trên | 0,004 | 100tấn |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,011 | 100tấn |
| 51 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,011 | 100tấn |
| E | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Như trên | 93,583 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van gang - Đường kính 200mm | Như trên | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt van gang - Đường kính 150mm | Như trên | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm | Như trên | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang - Đường kính 75mm | Như trên | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200x150mm (NC,M*1,5) | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200x100mm (NC,M*1,5) | Như trên | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200x75mm (NC,M*1,5) | Như trên | 6 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mm | Như trên | 5,615 | 100m |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Như trên | 2 | cặp bích |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 3,47 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,621 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,673 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,797 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,115 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,213 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Như trên | 10 | cái |
| 19 | Khóa cửa gang BB-D100 | Như trên | 10 | cái |
| F | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m | Như trên | 19 | cột |
| 2 | Bộ đèn cao áp LED 100W | Như trên | 19 | bộ |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng | Như trên | 19 | móng |
| 4 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 105 | móng |
| 5 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 492 | m |
| 6 | Cáp đồng ngầm 3x10+1x6mm2 | Như trên | 712,8 | m |
| 7 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Như trên | 704,8 | m |
| 8 | Dây đồng 2x2,5mm2 lên đèn | Như trên | 152 | m |
| 9 | Dây đồng 1x1,5mm2 nối chống sét | Như trên | 152 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Như trên | 686,5 | m |
| 11 | Đánh số cột đèn | Như trên | 19 | cột |
| 12 | Làm đầu cáp | Như trên | 38 | bộ |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Như trên | 38 | bộ |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp | Như trên | 120 | cái |
| 15 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 3 | ca |
| 16 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Như trên | 3 | ca |
| 17 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 18 | Thí nghiệm tiếp địa | Như trên | 19 | Vị trí |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4KV | Như trên | 1 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.081E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi