Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361830-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210155284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:26:00 đến ngày 2021-04-05 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,936,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 12,911 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 12,911 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 12,911 100m3/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Như trên 25,391 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 25,391 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 7,617 100m3/1km
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 13,941 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 17,331 100m3
9 Mua đá lẫn đất đắp nền đường (giá Quý II/2020) Như trên 1.436,681 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 8,676 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 6,58 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như trên 32,647 100m2
13 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa 4,5%) Như trên 5,426 100tấn
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 32,647 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Như trên 34,988 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa 5%) Như trên 4,24 100tấn
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Như trên 34,988 100m2
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 9,666 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 9,666 100tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 28,608 m3
21 Ván khuôn bê tông lót Như trên 0,596 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 36,833 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như trên 5,076 100m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 256,28 m2
25 Lắp đặt bó vỉa Như trên 596 m
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 20,147 m3
27 Ván khuôn bê tông lót Như trên 0,63 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 11,333 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 1,209 100m2
30 Lắp đặt đan rãnh Như trên 188,88 m2
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 1,109 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 22,186 m3
33 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 81,147 m3
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 122,025 m2
35 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Như trên 1,166 100m3
36 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Như trên 1,166 100m3
37 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Như trên 1,166 100m3
38 Lát vỉa hè bằng gạch Block bát giác màu đỏ tự chèn Như trên 2.331,384 m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 45,36 1m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 5,04 m3
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,252 100m2
42 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,56 m3
43 Đắp đất mầu hố trồng cây Như trên 20,16 m3
44 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Như trên 50,4 m2
45 Trồng cây Bằng lăng, đường kính gốc 16-18cm, cao >=3,5m Như trên 63 cây
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như trên 283,91 m2
47 Sản xuất cột biển báo thép phi 80 Như trên 38,4 m
48 Sản xuất mặt biển báo: Như trên 4,024 m2
49 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Như trên 5,531 m2
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 2 cái
51 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Như trên 10 cái
52 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Như trên 0,067 100m3
53 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Như trên 0,067 100m3
54 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Như trên 0,067 100m3
55 Lát vỉa hè bằng gạch Block bát giác màu đỏ tự chèn Như trên 133,3 m2
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 2,16 1m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 0,24 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,012 100m2
59 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,36 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 0,96 m3
61 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Như trên 2,4 m2
62 Trồng cây Bằng lăng, đường kính gốc=16-18cm, cao >=3,5m Như trên 3 cây
63 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,053 100m2
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,06 m3
65 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,877 m3
66 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,83 m2
B Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1 Giá treo biển (1m*2,4m) Như trên 1 cái
2 Cột biển báo tròn+chữ nhật (cột tre+móng đỡ) Như trên 2 cái
3 Biển tam giác Như trên 4 cái
4 Biển tròn Như trên 1 cái
5 Biển chữ nhật Như trên 1 cái
6 Đèn báo hiệu buổi tối + dây điện + ổ cắm Như trên 2 cái
7 Rào chắn di động (chóp nhựa phản quang) Như trên 20 cái
8 Nhân công điều khiển giao thông bậc 2,5/7 (02 người/02 mũi thi công - dự kiến 04 tháng) Như trên 240 công
9 Quần áo bảo hộ lao động (02 người x 2 bộ) Như trên 4 bộ
10 Ống nhựa, ĐK 8cm, L=1,2m Như trên 6 m
11 Giấy dán phản quang cho ống nhựa Như trên 0,628 m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,068 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,009 100m2
14 Vữa XM cát mác 75 đổ lõi ống nhựa Như trên 0,028 m3
15 Dây nhựa PVC phản quang Như trên 60 m
16 Barie Như trên 2 cái
17 Còi + gậy điều khiển giao thông Như trên 2 cái
18 Mũ công trường Như trên 2 cái
C Hạng mục: Thoát nước mưa
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 3,14 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,678 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 10,254 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,302 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 15,381 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,89 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,729 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,014 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 18,936 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 15,331 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 158,306 m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,665 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,618 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,878 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như trên 0,564 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Như trên 0,106 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 2,043 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 24 1cấu kiện
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,717 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Như trên 1,871 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 6,494 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 121 1cấu kiện
23 Thang thép D18 Như trên 391,5 kg
24 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 18,214 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 13,354 100m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Như trên 403 1 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Như trên 132 1 đoạn ống
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Như trên 535 cái
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Như trên 534 mối nối
D Hạng mục: Thoát nước thải
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 3,371 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 2,138 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 5,76 m3
4 Ván khuôn móng dài Như trên 0,128 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 5,245 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,889 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 58,085 m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,139 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,001 m3
10 Ván khuôn móng dài Như trên 0,168 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,824 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Như trên 3,037 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,138 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 5,708 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 36,253 m3
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,364 m3
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 22,39 m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,161 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,155 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,397 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Như trên 1,873 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 8,065 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 56 1cấu kiện
24 Thang thép D18 Như trên 284,4 kg
25 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 30,853 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 29,615 100m3
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Như trên 583,1 1 đoạn ống
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Như trên 505 cái
29 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Như trên 78 cái
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Như trên 504 mối nối
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Như trên 77 mối nối
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Như trên 0,28 100m
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Như trên 56 cái
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Như trên 7,632 m3
35 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Như trên 52,128 m3
36 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,775 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,041 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,734 100m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Như trên 59,76 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Như trên 59,76 m3
41 Mua đá lẫn đất K95, 98 (bổ sung) Như trên 16,948 m3
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 0,111 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 0,145 100m3
44 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như trên 0,045 100m2
45 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa đường 4,5%) Như trên 0,007 100tấn
46 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 0,045 100m2
47 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Như trên 0,032 100m2
48 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa đường 5%) Như trên 0,004 100tấn
49 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Như trên 0,032 100m2
50 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,011 100tấn
51 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,011 100tấn
E Hạng mục: Cấp nước
1 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Như trên 93,583 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Như trên 0,4 100m
3 Lắp đặt van gang - Đường kính 200mm Như trên 14 cái
4 Lắp đặt van gang - Đường kính 150mm Như trên 4 cái
5 Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm Như trên 10 cái
6 Lắp đặt van gang - Đường kính 75mm Như trên 6 cái
7 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200x150mm (NC,M*1,5) Như trên 4 cái
8 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200x100mm (NC,M*1,5) Như trên 10 cái
9 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp xảm - Đường kính 200x75mm (NC,M*1,5) Như trên 6 cái
10 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 200mm Như trên 5,615 100m
11 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Như trên 2 cặp bích
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 3,47 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,621 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,673 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,797 100m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,115 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,213 100m2
18 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Như trên 10 cái
19 Khóa cửa gang BB-D100 Như trên 10 cái
F Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m Như trên 19 cột
2 Bộ đèn cao áp LED 100W Như trên 19 bộ
3 Móng cột đèn chiếu sáng Như trên 19 móng
4 Rãnh cáp ngầm qua đường Như trên 105 móng
5 Rãnh cáp ngầm trên hè Như trên 492 m
6 Cáp đồng ngầm 3x10+1x6mm2 Như trên 712,8 m
7 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Như trên 704,8 m
8 Dây đồng 2x2,5mm2 lên đèn Như trên 152 m
9 Dây đồng 1x1,5mm2 nối chống sét Như trên 152 m
10 Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 Như trên 686,5 m
11 Đánh số cột đèn Như trên 19 cột
12 Làm đầu cáp Như trên 38 bộ
13 Luồn cáp cửa cột Như trên 38 bộ
14 Mốc báo hiệu cáp Như trên 120 cái
15 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 3 ca
16 Ca xe vận chuyển đất thừa Như trên 3 ca
17 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
18 Thí nghiệm tiếp địa Như trên 19 Vị trí
19 Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4KV Như trên 1 Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.081E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->