Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336189-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210200689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 14:05:00 đến ngày 2021-03-29 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,379,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÓN MỐ
1 Bê tông đá 1x2, mác 200# bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1854 m3
2 Vữa XM mác 50#, dày 2cm bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,608 m2
3 Xây đá hộc, chiều dày 25cm, vữa XM mác 100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9697 m3
4 Bê tông đá 1x2, mác 200# chân khay 1/4 nón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2389 m3
5 Khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 lỗ khoan
6 Cốt thép gia cố chân khay trước nón mố, đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2968 tấn
7 Chèn vữa xi măng (xi măng + nước) lỗ thép neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1244 100kg
8 Dăm sạn đệm chân khay dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1625 m3
9 Ván khuôn đổ BT gia cố chân khay + bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,5908 m2
10 Đào móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,374 100m3
11 Đào móng chân khay bằng búa căn khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,2778 m3
12 Đắp đất trả chân khay K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6666 100m3
13 Đắp đất bù nón mố K=0,95 (tận dụng từ đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6289 100m3
14 Đào xúc đất, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4374 100m3
15 Thanh thải lòng suối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1054 100m3
B RÃNH DẪN
1 Bê tông đá 1x2, mác 250# thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
2 Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
3 Bê tông đá 1x2, mác 200# thành rãnh, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0948 m3
4 Bê tông đá 1x2, mác 200# đáy rãnh, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
5 Dăm sạn đệm đáy rãnh dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
6 Ván khuôn thép thi công rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4394 100m2
7 Đào đất thi công rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1204 100m3
8 Đắp đất trả trả bên rãnh K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1066 100m3
9 Phá dỡ rãnh đá hộc xây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
C SỬA KHE CO GIÃN HAI BÊN
1 Gia công khung thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 tấn
D HỆ THỐNG PHÒNG HỘ BIỂN BÁO HIỆU
1 Hộ lan mềm; Lắp đặt hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
2 Bê tông đá 1x2, mác 250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,563 m3
3 Đào móng cột bên phải tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6442 m3
4 Khoan tạo lỗ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 lỗ
5 Cốt thép neo, đường kính D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 tấn
6 Tháo dỡ, vận chuyển hộ lan mềm cũ đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6328 tấn
7 Cạo rỉ các kết cấu thép tường hộ lan cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9323 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9323 m2
E SƠN HỆ DẦM THÉP
1 Tẩy rỉ kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,36 m2
2 Sơn sắt thép (1 nước lót, 2 nước phủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,69 m2
3 Đục nhám mặt bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,151 m2
4 Trét vữa Polyme 1 thành phần dày 3cm (trét 2 lớp 1,5cm, hư hỏng nặng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,531 m2
5 Trét vữa Polyme 1 thành phần dày 2cm (trét 1 lớp, hư hỏng nhẹ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,62 m2
6 Vữa XM mác 100# tạo dốc xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 m3
F HỆ LAN CAN
1 Bê tông đá 1x2, mác 250# trụ lan can + tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
2 Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0543 tấn
3 Ván khuôn thép thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
4 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại (1 nước lót, 1 nước phủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m2
5 Phá dỡ bê tông lan can cũ phần hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
G NỀN ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Đào nền đường (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5374 100m3
2 Đào nền đường, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1232 100m3
3 Đào vét hữu cơ, vận chuyển (đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6998 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4632 100m3
5 Lu xử lý nền đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.345,39 m2
H PHẦN MẶT ĐƯỜNG CŨ + LỀ GIA CỐ LÁNG NHỰA
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,388 100m2
2 Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.3 cm (thảm bảo trì mặt đường cũ 5cm + bù vênh 1.3cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,388 100m2
3 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0866 100tấn
I PHẦN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG (ĐẢM BẢO MẶT ĐƯỜNG RỘNG 5.5M)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8727 100m2
2 Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8727 100m2
3 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1058 100tấn
J PHẦN LỀ GIA CỐ (BTXM)
1 Bê tông lề đá 1x2, mác 250#, rộng 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,1145 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm), K>=0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1852 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1659 100m2
4 Đục nhám mặt bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,02 m2
5 Ván khuôn thép đổ bê tông lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,464 100m2
6 Thi công khe giãn lề đường bê tông (không có thanh truyền lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
7 Thi công khe co lề đường bê tông (không có thanh truyền lực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,5 m
K HỆ THỐNG ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.568626E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.13725E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.665.359.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.330.718.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->