Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304391-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210304341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:59:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,015,412,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
B Móng
1 Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,8421 100m3
2 Bê tông lót móng rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,032 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2328 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,4468 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,7699 tấn
6 Bê tông móng rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,232 m3
7 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,152 m3
C Cột và cổ cột
1 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m (Ván khuôn cổ cột và ván khuôn cột đến cote +2.350) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,9896 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1085 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,662 tấn
4 Bê tông cột tiết diện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,422 m3
5 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2019 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2019 tấn
D Nền
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 50,7 m3
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 50,3819 m3
3 Rải bao nilong chống mất nước xi măng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 335,8793 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 400x400x30mm (Terrazzo) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 335,8794 m2
E Dầm
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,1037 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,3329 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,0703 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,703 m3
F Sàn
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,5843 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,2023 tấn
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 28,4579 m3
G Công tác đất
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,1109 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,7824 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,7824 100m3
H Cầu thang (03 cái)
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0333 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0227 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0417 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,432 m3
5 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,37 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2627 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,4027 tấn
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,2984 m3
I Trát - Bả - Sơn - Lát gạch
1 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 110,37 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 97,9184 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 258,43 m2
4 Bả lớp xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông (VL*1.25; NC*1.1) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 466,7184 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 28,2743 m
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 466,7184 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 466,7184 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 203,2745 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 150x800mm giả gỗ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 73,1873 m2
J Cấu kiện gỗ + Mái
1 GCLD Bậc thang gỗ nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 33,4248 m2
2 GCLD Lan can thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế (Đã bao gồm sơn, phụ kiện đầy đủ) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30,18 md
3 GCLD Cột gỗ nhóm 1 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,4064 m3
4 GCLD Cột nhấn nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,224 m3
5 GCLD Vì kèo bằng gỗ nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,7512 m3
6 GCLD Xà gồ gỗ nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,9144 m3
7 GCLD chỉ gỗ 50x50x25mm xung quanh chân cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 28,2743 md
8 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 27,296 m3
9 GCLD Lan can thép mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế (Đã bao gồm sơn, phụ kiện đầy đủ) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30 md
10 GCLD Tường gỗ nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 306,84 m2
11 GCLD Lam ri gỗ chân tường 15x60cm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 81,3 md
12 GCLD Sườn đứng 50x64mm gỗ nhóm 3 (Dùng để nẹp tường) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 333,75 md
13 GCLD Trần gỗ nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 200,7 m2
14 GCLD Tường đầu hồi gỗ nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13,1502 m2
15 Cung cấp và hoàn thiện tấm xốp PE Foam lót sàn gỗ dày 2mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 201,9045 m2
16 GCLD Lát sàn gỗ nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 201,9045 m2
17 GLCD Khung ngoại giằng hệ thống cửa gỗ nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 223,2 md
18 GLCD Khuôn cửa gỗ nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 49,6 md
19 GCLD Cửa đi bằng gỗ nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17,4 m2
20 GCLD Cửa sổ bằng gỗ nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8,4 m2
21 GCLD Vách nhấn bằng gỗ nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 43,2 m2
22 GCLD Vách hoa văn gỗ nhóm 2 (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,56 m2
23 Rèm trúc che nắng KT 1.5x2.5m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 52,5 m2
24 GCLDHT Mái lá nhân tạo (Tấm lợp bằng rơm nhân tạo, kích thước 1x0,5m, 7 tấm/1m2, đã chồng mí) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3.619,6958 tấm
25 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,171 100m2
26 Sơn PU toàn bộ cấu kiện gỗ (theo thiết kế) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 286,7 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8,1782 100m2
K Điện - Khối nhà chính
1 Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực (MCB), cường độ dòng điện 75A-18KA Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
2 Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực (MCB), cường độ dòng điện 50A-18KA Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
3 Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực (MCB), cường độ dòng điện 32A-18KA Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
6 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
7 Đế âm Automat Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
8 Lắp đặt cầu chì ngầm 5A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
12 Đế công tắc Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 cái
13 Mặt công tắc Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 cái
14 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16 cái
16 Đế ổ cắm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 27 cái
17 Mặt ổ cắm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 27 cái
18 Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 bộ
19 Lắp đặt đèn tròn (Led Panel tròn D110/9W) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 66 bộ
20 Lắp đặt đèn lồng treo hình đa giác cổ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
21 Lắp đặt đèn trang trí ốp cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
22 Lắp đặt đèn pha (Led D CP03L/50W) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
23 Lắp đặt quạt treo tường loại 2 dây kéo 55W-220V Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 100 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 370 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 370 m
29 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 95 m
30 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 240 m
31 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 490 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 40 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 m
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 365 m
35 Hộp chứa Automat âm tường 1-2 Module Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 hộp
36 Tủ điện 330x220x110 có khoá Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 tủ
37 Hộp nối dây các cỡ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 50 hộp
38 Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 210 m
39 Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 45 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 45 m3
41 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M35 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30 m
42 Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L = 2,4m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cọc
43 Gia công và hoàn thiện Mối hàn hoá nhiệt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 mối
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10 m3
L Điện - Nhà vệ sinh
1 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
3 Đế công tắc Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
4 Mặt công tắc Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 38 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 42 m
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15 m
9 Lắp đặt đèn tròn chuôi gắn tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
10 Lắp đặt đèn tròn treo trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 42 bộ
11 Hộp chứa Automat âm tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 hộp
12 Hộp nối dây các cỡ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 hộp
M Điện - Sân vườn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,32 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,4 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17,28 m3
5 Cung cấp và lắp đặt Cột trang trí ĐC 05B đế gang, thân nhôm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cột
6 Lắp đặt các loại đèn chùm 5 bóng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 25 bộ
7 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 160 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 50 m
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 130 m
11 Gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1.300 viên
12 Mốc sứ cáp ngầm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
13 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =10mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10 m
14 Cọc tiếp địa thép L63*63*6, L=2400 (mạ kẽm nhúng nóng) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cọc
15 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cọc
16 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10 m
17 Tủ điện điều khiển chiếu sáng sân vườn 1 pha 600x400x250 trọn gói Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
18 Tủ điện điều khiển hệ thống bơm tưới tự động 600x400x250 trọn gói Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,08 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,14 m2
N Chi tiết lắp đặt thiết bị trong tủ điều khiển 4 bơm (trọn gói)
1 Lắp đặt Automat 1 pha tổng 2P-50A (Khối) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
2 Lắp đặt Automat 1 pha 20A (Khối) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
3 Role nhiệt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
4 Contactor 20A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
5 Đồng hồ Timer cơ chỉnh tưới Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
6 Cầu chì Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
7 Bộ đèn báo (Bơm chạy + Quá tải) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 bộ
8 Công tắc chuyển mạch Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
9 Thanh cài gắn thiết bị, dây điện Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1
O Chống sét
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,525 m3
2 Lắp đặt kim thu sét Rp = 32m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
3 Lắp đặt Trụ đỡ Kim thu sét STK D60 dày 3.6mm; L=5m (kèm phụ kiện lắp đặt kim) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 100m
4 Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L = 2,4m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cọc
5 Ống nhựa PVC D34 dày 3mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 40 m
6 Hộp kiểm tra Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 hộp
7 Kẹp đồng chia ngã Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
8 Kẹp kiểm tra (phụ kiện) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
9 Gia công và hoàn thiện Mối hàn hoá nhiệt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 mối
10 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 70 m
11 Khoan giếng tiếp địa L=3,2m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 giếng
12 Dây cáp D6 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 40 m
13 Tăng đơ M12, L=250 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
14 Đo điện trở nối đất hệ tiếp địa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 lần
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,525 m3
P Phòng cháy chữa cháy
1 Bình bột ABC MFZL4 (4kg) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 bình
2 Bình khí CO2 MT5 (5kg) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 bình
3 Giá treo bình bằng thép sơn đen Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 cái
4 Bảng nội quy + cấm hút thuốc Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bảng
5 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bảng
Q NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15,84 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,45 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1268 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0652 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,141 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,3677 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,75 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,07 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0337 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0987 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,875 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13,2705 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0537 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0537 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,2817 m3
17 Rải bao nilong chống mất nước xi măng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 26,4085 m2
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2513 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0288 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2313 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,5708 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0629 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,02 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,148 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,4485 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0661 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0792 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,006 tấn
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0435 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0201 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,3263 m3
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 26,4085 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,5471 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 61,704 m2
35 GCLD Trần thạch cao sợi khoáng chống ẩm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,1162 m2
36 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,1665 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16,7533 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,9272 m2
39 Bả lớp xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tông (VL*1.25; NC*1.1) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 26,6805 m2
40 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 46,6094 m2
41 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,3004 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 47,2454 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 26,6805 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 27,3165 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 46,6094 m2
46 GCLD Bảng chỉ dẫn WC bằng mica dày 3mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bảng
47 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,3414 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,3414 tấn
49 GCLDHT Mái lá nhân tạo (Tấm lợp bằng rơm nhân tạo, kích thước 1x0,5m, 7 tấm/1m2, đã chồng mí) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 208,4828 tấm
50 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2978 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,8823 100m2
52 SXLD Cửa sổ mở quay, thanh profile nhôm Xingfa hệ 93, khung bao và cánh dày từ 1,4 – 2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm, gioăng EDPM kín khít chịu nước, keo đặc chủng Dowcorning - Euro window, ke ép góc tiêu chuẩn, ke chống vênh, ốc vít inox sus304, phụ kiện Kinglong (kể cả chốt, móc gió, khoá) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11,66 m2
53 SXLD Cửa sổ mở quay, thanh profile nhôm Xingfa hệ 93, khung bao và cánh dày từ 1,4 – 2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm, gioăng EDPM kín khít chịu nước, keo đặc chủng Dowcorning - Euro window, ke ép góc tiêu chuẩn, ke chống vênh, ốc vít inox sus304, phụ kiện Kinglong (kể cả chốt, móc gió, khoá) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,92 m2
R BỂ TỰ HOẠI - GIẾNG THẤM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1955 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,476 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,912 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,4189 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0869 100m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 21,86 m2
7 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 21,86 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 21,86 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,86 m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0532 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0526 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,6728 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 18 1cấu kiện
14 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,008 100m
15 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,004 100m
16 Lắp đặt Co uPVC D150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
17 Lớp than xỉ dày 200mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,156 m3
18 Lớp than củi dày 200mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,156 m3
19 Lớp sỏi 2x4 dày 200mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,156 m3
20 Lớp sỏi 4x6 dày 200mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,156 m3
S CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
4 Lắp đặt tê cầu sắt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
6 Lắp đặt bộ xả chậu Lavabo bằng Inox 304 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 Bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
8 Lắp đặt phễu thu D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bể
10 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
11 Cung cấp và hoàn thiện Kệ gương INAX (H-442V) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
12 Cung cấp và hoàn thiện máy bơm nước 2HP Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 máy
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,8 100m
14 Lắp đặt côn giảm PPR D32/25 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,171 100m
16 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D25 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 cái
17 Lắp đặt Co nhựa PPR D25 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7 cái
18 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,187 100m
19 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,096 100m
20 Lắp đặt Tê thông hơi D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
21 Lắp đặt Tê uPVC D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
22 Lắp đặt Tê uPVC D114 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
23 Lắp đặt Y chuyển uPVC D114/60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
24 Lắp đặt Lơi uPVC D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12 cái
25 Lắp đặt Lơi uPVC D114 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12 cái
26 Lắp đặt đầu ren ngoài uPVC D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12 cái
27 Nút bít uPVC D114 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
28 Lắp đặt Măng sông chờ uPVC D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
29 Lắp đặt Măng sông chờ uPVC D114 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
T SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,5072 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,4787 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,2405 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,2405 100m3
U KÈ CHẮN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,7856 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 13,141 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,6312 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,9094 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,5326 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 49,472 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,5219 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,7909 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,8074 tấn
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 37,104 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,9914 100m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0032 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,13 100m
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,7236 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,3628 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,3998 m3
17 Tạo phẳng mặt lát tấm lục lăng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 công
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 670 cái
V SÂN VƯỜN
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1085 tấn
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2778 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,852 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,6193 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x300mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 14,844 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,1733 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1131 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0685 tấn
9 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0685 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1102 m3
11 Đá cụi tự nhiên KT 100-300mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 100 viên
12 GCLD Chữ nỗi inox mạ bạc cao 150, "TRUNG TÂM BẢO TỔN VĂN HOÁ H'RE" Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
13 GCLD Đá tự nhiên KT 1x2x0,4m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,8 m3
14 Đá phiến tự nhiên KT 400x1000x20mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 99 viên
15 GCLD Đá bó vỉa bồn hoa màu ghi sáng, quy cách 100x150x1000mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 756,66 md
16 Lát gạch sân bằng gạch xi măng 400x400x30mm (Terrazzo) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 200 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 105 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 60 m3
19 Rải bao nilong chống mất nước xi măng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 400 m2
20 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 26,6667 10m
W TRỒNG CÂY XANH
1 Cây Lộc vừng và Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11 cây
2 Cây Cau và Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20 cây
3 Cây Sim: Trồng, Bảo dưỡng bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào sau khi trồng (03 tháng) và Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (03 lần) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 40
4 Cây Ngâu: Trồng, Bảo dưỡng bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào sau khi trồng (03 tháng) và Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (03 lần) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 200
5 Trồng cỏ Nhật, cỏ đậu trong bồn cây và Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng máy bơm điện (03 tháng) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 700
X HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TỰ ĐỘNG
Y Bể nước ngầm - Hố van
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,5708 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,206 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0376 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2253 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,936 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,7392 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,3803 tấn
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,252 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1593 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2199 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,28 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,137 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,4642 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,4642 100m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0014 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0071 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,0238 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 1cấu kiện
19 GCLD Thép V50x50x3mm mạ kẽm (Khung giằng nắp thăm) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 khung
20 Cung cấp và hoàn thiện Nắp thăm chuyên dụng bằng gang, kích thước 590x590 dày 10cm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16,36 m2
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 35,28 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 51,64 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 51,64 m2
25 Cung cấp và hoàn thiện Băng cản nước Water Stop V150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16 md
26 Khoan giếng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
27 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 23 m3
28 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10 m3
29 Máy bơm giếng khoan Q = 20m3/h; H = 50m (Máy bơm CM40-200A-7,5KW; P = 11W; H = 36,5-53,6m; Q = 18-48m3/h; Theo tiêu chuẩn Pentax Italy) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 Máy
30 Đồng hồ đo áp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 Bộ
31 Tủ điều khiển cụm bơm biến tần 2 bơm N=30kW, chạy luân phiên Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
32 Bộ điều khiển Smart line - SL 1600 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
33 Cảm biến mưa 420 GLS Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
34 Bec tưới Spray Nozzle 4A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 197 cái
35 Thân tưới Pop-up 10cm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 197 cái
36 Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa dẻo Flex Pipe D16 dày 1.65mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,99 100m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,53 100m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,96 100m
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,26 100m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,86 100m
41 Lắp đặt Co HDPE D32 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 82 cái
42 Lắp đặt Co HDPE D40 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
43 Lắp đặt Co HDPE D63 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
44 Lắp đặt Co ren ngoài HDPE 3/4'' D20 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 394 cái
45 Lắp đặt Côn giảm D63/50 nhựa HDPE bằng p/p dán keo Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
46 Lắp đặt Côn giảm D63/40 nhựa HDPE bằng p/p dán keo Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
47 Lắp đặt Côn giảm D63/32 nhựa HDPE bằng p/p dán keo Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
48 Lắp đặt Côn giảm D50/40 nhựa HDPE bằng p/p dán keo Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
49 Lắp đặt Côn giảm D40/32 nhựa HDPE bằng p/p dán keo Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 46 cái
50 Lắp đặt Côn giảm D32/20 nhựa HDPE bằng p/p dán keo Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 71 cái
51 Lắp đặt van đồng 2 chiều D32 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12 cái
52 Lắp đặt van đồng 1 chiều D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
53 Lắp đặt van đồng 2 chiều D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
54 Lắp đặt Y lọc chiều D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
55 Khớp nối mềm D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
56 Van phao điện D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
57 Van điện từ D34 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12 cái
58 Lắp đặt Nối ren ngoài D63x2.1/2'' Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16 cái
59 Lắp đặt Nối ren ngoài D32x2.1/4'' Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 24 cái
60 Lắp đặt Tê HDPE D63 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
61 Lắp đặt Tê rút HDPE D63/40 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
62 Lắp đặt Tê rút HDPE D50/32 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
63 Lắp đặt Tê HDPE D40 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
64 Lắp đặt Tê rút HDPE D40/32 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9 cái
65 Lắp đặt Tê HDPE D32 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 34 cái
66 Lắp đặt Tê rút HDPE D40/20 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 32 cái
67 Lắp đặt Tê rút HDPE D32/20 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 94 cái
68 Lắp đặt Thập HDPE D63/63 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
69 Lắp đặt Thập HDPE D32/32 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 11 cái
70 Hộp van điện từ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5024E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.004623E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét, loại và cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV) với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị gói thầu, tương ứng 7.010.788.595 đồng (có bảng sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực kèm theo). Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.010.788.595 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.010.788.595 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.010.788.595 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->