Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407210-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Chúc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210406218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 10:22:00 đến ngày 2021-04-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,162,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LƯ BIA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 20,9664 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0699 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0199 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,2189 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0276 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0118 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1914 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,016 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1008 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1674 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,3798 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,7538 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,772 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,0777 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,194 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,212 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,022 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 1,0667 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,71 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1954 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0784 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,2515 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,3842 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,4799 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,2279 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,5895 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0139 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,7068 m3
29 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 3,5996 m3
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,336 m2
31 Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa 400x400x40 Chương V 11,317 m2
32 Đá xanh thanh hóa 330x160x600 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25, nhân công tạm tính = 1 công 4.5/7/m3) Chương V 1,3897 m3
33 Đá xanh nguyên khối (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25, nhân công tạm tính = 1 công 4.5/7/m3) Chương V 0,4455 m3
34 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Chương V 10,1706 m2
35 Công tác ốp đá tự nhiên băm mặt 70x200x30 Chương V 3,75 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 26,4648 m2
37 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V 28,5078 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 21,5324 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 21,5324 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 23,0282 m2
41 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,4296 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,689 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 13,98 m
44 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V 9 hiện vật
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,56 m2
46 Sơn cột tròn giả đá Brazil Chương V 13,188 m2
47 Ghép tảng đá xanh vào chân cột đá xanh thanh hóa 330*160*600 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) Chương V 0,245 m3
48 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Chương V 2,8 m2
49 Bia đá Chương V 1,6609 m3
50 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Chương V 7,422 m2
51 Ốp đá granit vào bia đá Chương V 1,1792 m2
B CỔNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V 26,7554 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0892 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0431 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,063 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0732 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0378 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0489 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,2671 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,0907 m3
10 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,267 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,2628 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0234 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,1371 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 2,088 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1172 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,056 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,136 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,344 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,5875 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,0368 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 4,3429 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,4655 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,4592 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 79,6 m
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 28,225 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 28,225 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 59,7941 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 22,1432 m2
29 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V 32,1239 m2
30 Chữ hộp bằng đồng Chương V 1 bộ
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,6965 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,4663 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 22,666 m
34 Lắp dựng rồng, phượng Chương V 13 con
35 Gia công cổng sắt Chương V 0,3085 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,7223 m2
37 Lắp đặt cổng sắt Chương V 0,3085 tấn
38 Mũi mác bằng gang đúc Chương V 26 cái
39 Bánh xe Chương V 4 cái
40 Bản lề cửa Chương V 12 cái
41 Gia công cổng sắt Chương V 0,1165 tấn
42 Lắp đặt cổng sắt Chương V 0,1165 tấn
43 Tấm CNC KT450x450x10 Chương V 6 tấm
44 Lắp dựng tấm CNC Chương V 1,215 m2
C HÀNG RÀO HOA SẮT
1 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 3,1121 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1697 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1076 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1317 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,401 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0436 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,3778 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 4,4112 m3
9 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 1,4856 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 54,6 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,96 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 68,56 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 182,28 m
14 Công tác ốp đá tự nhiên băm mặt 70x200x30 Chương V 59,845 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,8824 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 78,2355 m2
17 Lắp đặt kết cấu thép khác Chương V 1,8824 tấn
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 321,1552 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,0705 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,571 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 15,9381 m3
22 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 160,0142 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,4982 m3
24 Công tác ốp đá granit kim sa hạt trung Chương V 293,044 m2
25 Công tác ốp đá granit đỏ Brazil Chương V 35,8124 m2
26 Bia liệt sỹ Chương V 122 cái
27 Bát hương Chương V 122 cái
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 122 cái
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 59,3291 m3
30 Di chuyển, sang quách và chôn nom mộ Chương V 122 mộ
D LAN CAN ĐÁ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,6271 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1768 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,3138 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,5284 m3
5 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 41,1032 m3
6 Ốp đá xanh đen thanh hóa nguyên tấm vào tường KT 600x1650x40 Chương V 43,725 m2
7 Lan can đá TT (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) Chương V 4,0511 m3
8 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Chương V 49,104 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 31 cấu kiện
10 Tấm đá TĐ1 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) Chương V 2,0576 m3
11 Tấm đá TĐ2 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) Chương V 1,07 m3
12 Tấm đá TĐ3 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) Chương V 4,032 m3
13 Con tiện CT1 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) Chương V 1,2677 m3
14 Tấm đá TĐ4 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) Chương V 1,8 m3
15 Tấm đá TĐ5 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) Chương V 2,3662 m3
16 Tấm đá TĐ6 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) Chương V 1,2305 m3
17 Trụ hoa sen (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) Chương V 0,9765 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 409 cấu kiện
E SAN NỀN
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V 131,032 100m
2 Đào đất móng, đất cấp II Chương V 629 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V 752,778 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 6,29 100m3
5 Mua đất đồi để san nền K90 Chương V 4.452,57 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 52,1118 100m3
7 Mua đất đồi để đắp kè K95 Chương V 366,8545 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,2465 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 32,76 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 383,2 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 24 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 392,83 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,8556 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,172 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,7812 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,3 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 1,0563 100m
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 25,5 m2
19 Thi công tầng lọc bằng đất sét Chương V 0,1284 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,1644 100m3
F GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,403 m3
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Chương V 1 lần
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V 30 m
4 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mm Chương V 45 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V 1 cái
6 Rọ hút nước D42 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V 1 cái
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,41 m3
9 Máy bơm giếng khoan H hút = 15m, H đẩy = 35m, P = 450W+ dây dẫn + tủ điện + công tắc+ ổ cắm Chương V 1 cái
G THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V 159,8448 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,5328 100m3
3 Đế cống D300 Chương V 96 cái
4 Cống tròn D300 Chương V 80 md
5 Joint cao su nối cống Chương V 79 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 128 cấu kiện
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 16,4221 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0461 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,6589 m3
10 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 3,96 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0455 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d Chương V 0,0008 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d>10mm Chương V 0,1224 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6929 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
16 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,56 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,3914 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,1712 m2
19 Lưới chắn rác Chương V 4 cái
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0547 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,06 100m
H NHÀ LƯU MỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố, rộng Chương V 9,75 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Chương V 12,261 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,04 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,072 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,794 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,148 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0494 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0459 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,0479 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,0479 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 2,42 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0734 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1407 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V 12,1366 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,3826 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,78 m2
17 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,4698 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,4698 tấn
19 Gia công xà gồ thép Chương V 0,8601 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,8601 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 253,8134 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,749 100m2
23 Tôn úp nóc, diềm mái Chương V 36,64 m
I SÂN ĐƯỜNG
1 Đất màu trồng cỏ Chương V 101,04 m3
2 Trồng cỏ nhật Chương V 336,8 m2
3 Lát nền, sàn bằng đá basalt 600x150x150 Chương V 27 m2
4 Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa màu xanh đen 300x600x40 Chương V 176 m2
5 Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa màu xanh đen hoa văn chữ thọ 400x400x40 Chương V 192 m2
6 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Chương V 192 m2
7 Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa màu ghi sáng 400x400x40 Chương V 71,6 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V 0,85 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 8,5 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,1275 100m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 540,78 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 36,46 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 5,4078 100m2
14 Đá bó vỉa đá xanh thanh hóa KT 150x180x1000 màu xanh đen Chương V 169 md
15 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xanh nguyên khối KT 150*180*1000 Chương V 169 m
16 Đá bó vỉa đá xanh thanh hóa KT 150x100x1000 màu xanh đen Chương V 206,2 md
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xanh nguyên khối KT 100*180*1000 Chương V 206,2 m
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1252 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 3,443 m3
20 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 22,3906 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,012 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,8617 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,3649 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 11,2342 m3
25 Đắp đất đồi tôn tam cấp Chương V 119,5992 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,0584 100m3
27 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 15,2094 m3
28 Đất trồng cỏ Chương V 10,4374 m3
29 Trồng cỏ nhật Chương V 6 m2
30 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá Chương V 13,444 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 24,1 m
32 Công tác ốp đá Đá xanh băm mặt tự nhiên 70x200x30 Chương V 26 m2
33 Bó tam cấp bằng đá xanh đen nguyên khối (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) Chương V 5,2272 m3
34 Trồng cây đại ĐK 15-20cm Chương V 8 cây
35 Trồng cây vàng tâm ĐK 12-15cm Chương V 6 cây
36 Trồng cây cau lùn Chương V 16 cây
37 Trồng cây bàng đài loan ĐK 10cm cao 5-6m Chương V 39 cây
38 Trồng cây muồng vàng ĐK 10cm cao 5m Chương V 16 cây
39 Trồng cây vạn tuế Chương V 35 cây
J KỲ ĐÀI
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V 20,9219 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,042 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,3637 m3
4 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 6,4828 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1469 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0321 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,2148 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,6155 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 1,177 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,2974 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 1,1092 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,0079 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,1652 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,1652 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,575 m3
16 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 1,68 100m
17 Gia công, chế tạo cọc dẫn Chương V 1,28
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,25 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,25 100m3
20 Đắp đất đồi Chương V 31,6336 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,4891 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 22,6551 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0088 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,484 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,152 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0439 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1313 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,0602 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 5,4 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,5857 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,163 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,4138 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V 11,1469 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 29,7978 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2143 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0673 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1359 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,1332 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,4511 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,2201 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,2389 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,3704 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V 1,6183 100m2
44 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V 0,2015 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V 1,1016 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 Chương V 16,6919 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V 1,0577 100m2
48 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V 0,0602 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V 3,0377 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,5782 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,033 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,9075 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1416 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,3134 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,079 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,5741 m3
57 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V 5,0367 m3
58 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V 12,7826 m3
59 Công tác ốp đá granit , tiết diện đá >0,25 m2 Chương V 27,6914 m2
60 Công tác ốp gạch Inax đế kỳ đài Chương V 115,0534 m2
61 Công tác ốp đá marble vào cột, tiết diện đá >0,25 m2 Chương V 82,62 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 105,77 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 105,77 m2
64 Gắn chữ đồng lên cột Chương V 1 bộ
65 Gắn ngôi sao vàng bằng đồng Chương V 1 cái
66 Công tác ốp đá Đá xanh băm mặt tự nhiên 70x200x30 Chương V 62,9884 m2
67 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá Chương V 10,9595 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 56,1 m
69 Lư hương đường kính từ 60-90 Chương V 1 cái
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 4,4839 100m2
K CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 1 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, L=2.5m Chương V 4 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 25 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 12 m
5 Chân đỡ dây thoát sét thép D8 Chương V 20 cái
6 Kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V 1 cái
L CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố, rộng Chương V 10,056 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0336 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,588 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,24 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3 m3
6 Khung bu lông móng M16x260x260 Chương V 24 bộ
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 12 cọc
8 Thép D10, có tai nối tiếp địa Chương V 12 thanh
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,3 m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC d60 Chương V 38,4 m
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Chương V 12 cột
12 Lắp đặt đèn cầu Chương V 56 bộ
13 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V 12 đầu cáp
14 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 12 cái
15 Lắp cửa cột BTLT Chương V 12 cái
16 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V 2,5 100m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 450 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 25 m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/34 Chương V 3,5 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC d20 Chương V 0,5 100m
22 Hộp điện LSK 300x120x150 sơn tĩnh điện Chương V 1 hộp
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 3 cái
25 Lắp đèn pha trên cạn lắp ở độ cao >=3m Chương V 4 bộ
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,006 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,045 m3
28 Lắp đặt đèn nấm Chương V 8 bộ
29 Lắp đặt đèn cầu Chương V 11 bộ
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 96 m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 27 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,6375 100m3
33 Xếp gạch bảo vệ cáp Chương V 3.300 viên
34 Lưới báo cáp Chương V 120 m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,004 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,1 m3
37 Cột BTLT 8.5B Chương V 1 cột
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V 1 cái
39 Kẹp hãm đai thép Chương V 1 cái
M PHÁ DỠ
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Chương V 6,7375 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 62,3451 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 1,078 m3
4 Tháo dỡ cổng bằng thủ công Chương V 5,544 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 0,9526 m2
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V 70,1606 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Chương V 0,7016 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,3302 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 19,8761 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 5,1922 m3
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 22,9546 m2
12 Vận chuyển phế thải các loại Chương V 26,0871 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V 0,2609 100m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 21,0968 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,8113 m3
16 Vận chuyển phế thải các loại Chương V 21,9081 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V 0,2191 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 5,7715 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 17,8971 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,667 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 7,872 m3
22 Vận chuyển phế thải các loại Chương V 24,3356 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V 0,2434 100m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,794 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,42 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 12,1366 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,3826 m3
28 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V 0,4698 tấn
29 Tháo tấm lợp tôn Chương V 1,498 100m2
30 Vận chuyển phế thải các loại Chương V 19,7332 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V 0,1973 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5243E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.048E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình có các hạng mục kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.345.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->