Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Chúc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 10:22:00 đến ngày 2021-04-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,162,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LƯ BIA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 20,9664 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,2189 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0118 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1914 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1674 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,3798 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,7538 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,772 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0777 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,212 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,0667 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,71 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0784 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2515 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,3842 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,4799 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2279 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,5895 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7068 | m3 |
| 29 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,5996 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,336 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa 400x400x40 | Chương V | 11,317 | m2 |
| 32 | Đá xanh thanh hóa 330x160x600 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25, nhân công tạm tính = 1 công 4.5/7/m3) | Chương V | 1,3897 | m3 |
| 33 | Đá xanh nguyên khối (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25, nhân công tạm tính = 1 công 4.5/7/m3) | Chương V | 0,4455 | m3 |
| 34 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V | 10,1706 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá tự nhiên băm mặt 70x200x30 | Chương V | 3,75 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 26,4648 | m2 |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V | 28,5078 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,5324 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 21,5324 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,0282 | m2 |
| 41 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,4296 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,689 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,98 | m |
| 44 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 9 | hiện vật |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,56 | m2 |
| 46 | Sơn cột tròn giả đá Brazil | Chương V | 13,188 | m2 |
| 47 | Ghép tảng đá xanh vào chân cột đá xanh thanh hóa 330*160*600 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) | Chương V | 0,245 | m3 |
| 48 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V | 2,8 | m2 |
| 49 | Bia đá | Chương V | 1,6609 | m3 |
| 50 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V | 7,422 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit vào bia đá | Chương V | 1,1792 | m2 |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 26,7554 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0378 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0489 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2671 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,0907 | m3 |
| 10 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,267 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1371 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,088 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,136 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,344 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,5875 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,0368 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,3429 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,4655 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,4592 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,6 | m |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,225 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 28,225 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,7941 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 22,1432 | m2 |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V | 32,1239 | m2 |
| 30 | Chữ hộp bằng đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,6965 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,4663 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,666 | m |
| 34 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V | 13 | con |
| 35 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,3085 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,7223 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cổng sắt | Chương V | 0,3085 | tấn |
| 38 | Mũi mác bằng gang đúc | Chương V | 26 | cái |
| 39 | Bánh xe | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Bản lề cửa | Chương V | 12 | cái |
| 41 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,1165 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cổng sắt | Chương V | 0,1165 | tấn |
| 43 | Tấm CNC KT450x450x10 | Chương V | 6 | tấm |
| 44 | Lắp dựng tấm CNC | Chương V | 1,215 | m2 |
| C | HÀNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,1121 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1697 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1076 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1317 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,401 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0436 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3778 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,4112 | m3 |
| 9 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,4856 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,6 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,96 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 68,56 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 182,28 | m |
| 14 | Công tác ốp đá tự nhiên băm mặt 70x200x30 | Chương V | 59,845 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,8824 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,2355 | m2 |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Chương V | 1,8824 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 321,1552 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,0705 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,571 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,9381 | m3 |
| 22 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 160,0142 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,4982 | m3 |
| 24 | Công tác ốp đá granit kim sa hạt trung | Chương V | 293,044 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit đỏ Brazil | Chương V | 35,8124 | m2 |
| 26 | Bia liệt sỹ | Chương V | 122 | cái |
| 27 | Bát hương | Chương V | 122 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 122 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 59,3291 | m3 |
| 30 | Di chuyển, sang quách và chôn nom mộ | Chương V | 122 | mộ |
| D | LAN CAN ĐÁ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6271 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1768 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3138 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,5284 | m3 |
| 5 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 41,1032 | m3 |
| 6 | Ốp đá xanh đen thanh hóa nguyên tấm vào tường KT 600x1650x40 | Chương V | 43,725 | m2 |
| 7 | Lan can đá TT (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) | Chương V | 4,0511 | m3 |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V | 49,104 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 31 | cấu kiện |
| 10 | Tấm đá TĐ1 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) | Chương V | 2,0576 | m3 |
| 11 | Tấm đá TĐ2 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) | Chương V | 1,07 | m3 |
| 12 | Tấm đá TĐ3 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) | Chương V | 4,032 | m3 |
| 13 | Con tiện CT1 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) | Chương V | 1,2677 | m3 |
| 14 | Tấm đá TĐ4 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) | Chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Tấm đá TĐ5 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) | Chương V | 2,3662 | m3 |
| 16 | Tấm đá TĐ6 (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) | Chương V | 1,2305 | m3 |
| 17 | Trụ hoa sen (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) | Chương V | 0,9765 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 409 | cấu kiện |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 131,032 | 100m |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V | 629 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 752,778 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 6,29 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để san nền K90 | Chương V | 4.452,57 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 52,1118 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi để đắp kè K95 | Chương V | 366,8545 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,2465 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 32,76 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 383,2 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 392,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,8556 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,172 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7812 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,3 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 1,0563 | 100m |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 25,5 | m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đất sét | Chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,1644 | 100m3 |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,403 | m3 |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V | 1 | lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 30 | m |
| 4 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 89mm | Chương V | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Rọ hút nước D42 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,41 | m3 |
| 9 | Máy bơm giếng khoan H hút = 15m, H đẩy = 35m, P = 450W+ dây dẫn + tủ điện + công tắc+ ổ cắm | Chương V | 1 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V | 159,8448 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5328 | 100m3 |
| 3 | Đế cống D300 | Chương V | 96 | cái |
| 4 | Cống tròn D300 | Chương V | 80 | md |
| 5 | Joint cao su nối cống | Chương V | 79 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 128 | cấu kiện |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 16,4221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6589 | m3 |
| 10 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,96 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d | Chương V | 0,0008 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d>10mm | Chương V | 0,1224 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6929 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,56 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,3914 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,1712 | m2 |
| 19 | Lưới chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| H | NHÀ LƯU MỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | Chương V | 9,75 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 12,261 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,794 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0494 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0459 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0479 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,42 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1407 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 12,1366 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,3826 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,78 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,4698 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,4698 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8601 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8601 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 253,8134 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,749 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, diềm mái | Chương V | 36,64 | m |
| I | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đất màu trồng cỏ | Chương V | 101,04 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ nhật | Chương V | 336,8 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá basalt 600x150x150 | Chương V | 27 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa màu xanh đen 300x600x40 | Chương V | 176 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa màu xanh đen hoa văn chữ thọ 400x400x40 | Chương V | 192 | m2 |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V | 192 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá xanh thanh hóa màu ghi sáng 400x400x40 | Chương V | 71,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 8,5 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 540,78 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 36,46 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 5,4078 | 100m2 |
| 14 | Đá bó vỉa đá xanh thanh hóa KT 150x180x1000 màu xanh đen | Chương V | 169 | md |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xanh nguyên khối KT 150*180*1000 | Chương V | 169 | m |
| 16 | Đá bó vỉa đá xanh thanh hóa KT 150x100x1000 màu xanh đen | Chương V | 206,2 | md |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá xanh nguyên khối KT 100*180*1000 | Chương V | 206,2 | m |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,443 | m3 |
| 20 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,3906 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8617 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3649 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,2342 | m3 |
| 25 | Đắp đất đồi tôn tam cấp | Chương V | 119,5992 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0584 | 100m3 |
| 27 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 15,2094 | m3 |
| 28 | Đất trồng cỏ | Chương V | 10,4374 | m3 |
| 29 | Trồng cỏ nhật | Chương V | 6 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | Chương V | 13,444 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,1 | m |
| 32 | Công tác ốp đá Đá xanh băm mặt tự nhiên 70x200x30 | Chương V | 26 | m2 |
| 33 | Bó tam cấp bằng đá xanh đen nguyên khối (vật liệu tính hệ số hao hụt 1,25) | Chương V | 5,2272 | m3 |
| 34 | Trồng cây đại ĐK 15-20cm | Chương V | 8 | cây |
| 35 | Trồng cây vàng tâm ĐK 12-15cm | Chương V | 6 | cây |
| 36 | Trồng cây cau lùn | Chương V | 16 | cây |
| 37 | Trồng cây bàng đài loan ĐK 10cm cao 5-6m | Chương V | 39 | cây |
| 38 | Trồng cây muồng vàng ĐK 10cm cao 5m | Chương V | 16 | cây |
| 39 | Trồng cây vạn tuế | Chương V | 35 | cây |
| J | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 20,9219 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,3637 | m3 |
| 4 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,4828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1469 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0321 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2148 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6155 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 1,177 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,2974 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,1092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0079 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1652 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1652 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,575 | m3 |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 1,68 | 100m |
| 17 | Gia công, chế tạo cọc dẫn | Chương V | 1,28 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,25 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất đồi | Chương V | 31,6336 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4891 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 22,6551 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,484 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0439 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1313 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0602 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,4 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5857 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,163 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,4138 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 11,1469 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 29,7978 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2143 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0673 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1359 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1332 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,4511 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2201 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2389 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,3704 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V | 1,6183 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 0,2015 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 1,1016 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,6919 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V | 1,0577 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 0,0602 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 3,0377 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,5782 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9075 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3134 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,5741 | m3 |
| 57 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V | 5,0367 | m3 |
| 58 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V | 12,7826 | m3 |
| 59 | Công tác ốp đá granit , tiết diện đá >0,25 m2 | Chương V | 27,6914 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch Inax đế kỳ đài | Chương V | 115,0534 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá marble vào cột, tiết diện đá >0,25 m2 | Chương V | 82,62 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 105,77 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,77 | m2 |
| 64 | Gắn chữ đồng lên cột | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Gắn ngôi sao vàng bằng đồng | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Công tác ốp đá Đá xanh băm mặt tự nhiên 70x200x30 | Chương V | 62,9884 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | Chương V | 10,9595 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,1 | m |
| 69 | Lư hương đường kính từ 60-90 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,4839 | 100m2 |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5, L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 12 | m |
| 5 | Chân đỡ dây thoát sét thép D8 | Chương V | 20 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | cái |
| L | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | Chương V | 10,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3 | m3 |
| 6 | Khung bu lông móng M16x260x260 | Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 12 | cọc |
| 8 | Thép D10, có tai nối tiếp địa | Chương V | 12 | thanh |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,3 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 | Chương V | 38,4 | m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Chương V | 12 | cột |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V | 56 | bộ |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 12 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp cửa cột BTLT | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V | 2,5 | 100m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/34 | Chương V | 3,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC d20 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 22 | Hộp điện LSK 300x120x150 sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đèn pha trên cạn lắp ở độ cao >=3m | Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,045 | m3 |
| 28 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V | 11 | bộ |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 96 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 27 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6375 | 100m3 |
| 33 | Xếp gạch bảo vệ cáp | Chương V | 3.300 | viên |
| 34 | Lưới báo cáp | Chương V | 120 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,1 | m3 |
| 37 | Cột BTLT 8.5B | Chương V | 1 | cột |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Kẹp hãm đai thép | Chương V | 1 | cái |
| M | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V | 6,7375 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 62,3451 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,078 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Chương V | 5,544 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 0,9526 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 70,1606 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,7016 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,3302 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 19,8761 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 5,1922 | m3 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 22,9546 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 26,0871 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,2609 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 21,0968 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,8113 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 21,9081 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,2191 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 5,7715 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 17,8971 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,667 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,872 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 24,3356 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,2434 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,794 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,42 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 12,1366 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,3826 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,4698 | tấn |
| 29 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,498 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 19,7332 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,1973 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5243E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình có các hạng mục kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.345.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi