Gói thầu: 02 XL: thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318767-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | 02 XL: thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 14:54:00 đến ngày 2021-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,856,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM 1: Phần xây dựng TBA 110kV Tam Quan | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2931 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270,5333 | m2 |
| 3 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 978,25 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chông hàng rào cao 0.4m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,25 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 6 | Cung cấp vật tư và Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,034 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,616 | 100kg |
| 8 | Cung cấp vật tư và Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5557 | tấn |
| 9 | Cung cấp Tấm thép mạ kẽm có gờ dày 6mm che mương cáp trong nhà | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.648,68 | kg |
| 10 | Cung cấp vật tư và quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 11 | Cung cấp vật tư và Sơn chống ăn mòn trần nhà ( sơn chịu axit) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 12 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 848,8 | m2 |
| 13 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,64 | m2 |
| 14 | Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m2 |
| 15 | Cung cấp vật tư và Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 17 | Cung cấp vật tư và Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 18 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống cấp nước Lavabo D21mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp giấy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HM 2: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Hoài Nhơn | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,591 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,8667 | m2 |
| 3 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 968 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chông hàng rào cao 0.4m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,8 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| C | HM 3: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Phù Cát | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,518 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,24 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 651,6 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hàng rào kẽm gai cao 0.8(đan ô 20x25cm) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4266 | 100kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1458 | tấn |
| 9 | Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m2 |
| 10 | Cung cấp vật tư và Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 12 | Cung cấp vật tư và Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 14 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống cấp nước Lavabo D21mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 21 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25-32mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 23 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp giấy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4573 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6735 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| D | HM4: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV An Nhơn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4432 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 4 | Cung cấp vật tư và Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 5 | Cung cấp vật tư và Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1012 | m3 |
| 6 | Cung cấp vật tư và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 8 | Cung cấp vật tư và Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | m3 |
| 9 | Cung cấp vật tư và Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 10 | Cung cấp vật tư và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 11 | Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | m3 |
| 12 | Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,63 | m2 |
| 13 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5635 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép (5x10cm dày 1.4 ly) | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 15 | Cung cấp vật tư và Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 16 | Cung cấp vật tư và Lợp mái che tường bằng tôn dày 4.5 dem | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4311 | m3 |
| 18 | Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,0667 | m2 |
| 19 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 478,8 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt chông hàng rào cao 0.4m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 22 | Cung cấp vật tư và Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m3 |
| 23 | Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 24 | Cung cấp vật tư và Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,368 | m2 |
| 26 | Cung cấp vật tư và Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,368 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 28 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống cấp nước Lavabo D21mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 35 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25-32mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp giấy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 40 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7066 | m3 |
| E | HM5: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Phước Sơn | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8782 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,3733 | m2 |
| 3 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 962,76 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| F | HM6: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Nhơn Hội | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9296 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,3867 | m2 |
| 3 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.367,28 | m2 |
| 4 | Cung cấp vật tư và Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,46 | 1m2 |
| 5 | Gia công sửa chữa cổng đi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,325 | m2 |
| G | HM7: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Long Mỹ | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 3 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.554,84 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,625 | m2 |
| 5 | Cung cấp vật tư và Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,04 | 1m2 |
| H | HM8: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Quy Nhơn 2 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2789 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 504,5067 | m2 |
| 3 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | m2 |
| 4 | Cung cấp vật tư và Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 5 | Cung cấp vật tư và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chông hàng rào cao 0.4m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m2 |
| I | HM9: Phần xây dựng TBA 110kV Đồn Phó | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,92 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,24 | m2 |
| 3 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 847,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cổng sắt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,39 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hàng rào kẽm gai cao 1,0m (đan ô 20x25cm): | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | Cung cấp vật tư và Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2194 | m3 |
| 9 | Cung cấp vật tư và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | tấn |
| 10 | Cung cấp vật tư và Xây gạch thẻ 5x10x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M50, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8775 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa đã hỏng | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,5 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,5 | m2 |
| 13 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,5 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện, quạt, báo cháy... | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 15 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 16 | Cung cấp vật tư và Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 17 | Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m2 |
| 18 | Cung cấp vật tư và Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m2 |
| 19 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 20 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống cấp nước Lavabo D21mm | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp giấy | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp vật tư và Lắp khóa cửa | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | HM10: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Nhơn Tân | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5664 | m3 |
| 2 | Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,5467 | m2 |
| 3 | Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m2 |
| 4 | Cung cấp vật tư và Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.039784822E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.07956964E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.899.584 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.903.799.168 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi