Gói thầu: 02 XL: thi công sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318767-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu 02 XL: thi công sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210318746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:54:00 đến ngày 2021-03-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,856,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM 1: Phần xây dựng TBA 110kV Tam Quan
1 Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,2931 m3
2 Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270,5333 m2
3 Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 978,25 m2
4 Cung cấp và lắp đặt chông hàng rào cao 0.4m Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,25 m2
5 Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,25 m2
6 Cung cấp vật tư và Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,034 m3
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,616 100kg
8 Cung cấp vật tư và Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5557 tấn
9 Cung cấp Tấm thép mạ kẽm có gờ dày 6mm che mương cáp trong nhà Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.648,68 kg
10 Cung cấp vật tư và quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 m2
11 Cung cấp vật tư và Sơn chống ăn mòn trần nhà ( sơn chịu axit) Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
12 Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 848,8 m2
13 Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 370,64 m2
14 Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,99 m2
15 Cung cấp vật tư và Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,99 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,68 m2
17 Cung cấp vật tư và Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,68 m2
18 Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Cung cấp vật tư và Lắp đặt xí bệt Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Cung cấp vật tư và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống cấp nước Lavabo D21mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Cung cấp vật tư và Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp giấy Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B HM 2: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Hoài Nhơn
1 Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,591 m3
2 Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 247,8667 m2
3 Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 968 m2
4 Cung cấp và lắp đặt chông hàng rào cao 0.4m Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,8 m2
5 Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
C HM 3: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Phù Cát
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,518 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,24 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 651,6 m2
4 Cung cấp và lắp đặt hàng rào kẽm gai cao 0.8(đan ô 20x25cm) Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,4 m2
5 Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4266 100kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1458 tấn
9 Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 m2
10 Cung cấp vật tư và Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,16 m2
12 Cung cấp vật tư và Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,76 m2
13 Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m2
14 Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Cung cấp vật tư và Lắp đặt xí bệt Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Cung cấp vật tư và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
18 Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống cấp nước Lavabo D21mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Cung cấp vật tư và Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
21 Cung cấp vật tư và Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25-32mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
22 Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
23 Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp giấy Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4573 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6735 m3
26 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0408 100m2
27 Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
D HM4: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV An Nhơn
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4432 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
4 Cung cấp vật tư và Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 m3
5 Cung cấp vật tư và Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1012 m3
6 Cung cấp vật tư và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 tấn
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,639 m3
8 Cung cấp vật tư và Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,426 m3
9 Cung cấp vật tư và Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 m3
10 Cung cấp vật tư và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 tấn
11 Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,924 m3
12 Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,63 m2
13 Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,5635 m2
14 Gia công xà gồ thép (5x10cm dày 1.4 ly) Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1288 tấn
15 Cung cấp vật tư và Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1288 tấn
16 Cung cấp vật tư và Lợp mái che tường bằng tôn dày 4.5 dem Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m2
17 Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,4311 m3
18 Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,0667 m2
19 Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 478,8 m2
20 Cung cấp và lắp đặt chông hàng rào cao 0.4m Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,13 m2
21 Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,25 m2
22 Cung cấp vật tư và Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 m3
23 Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
24 Cung cấp vật tư và Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,368 m2
26 Cung cấp vật tư và Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,368 m2
27 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm kính Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m2
28 Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
30 Cung cấp vật tư và Lắp đặt xí bệt Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Cung cấp vật tư và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
32 Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống cấp nước Lavabo D21mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Cung cấp vật tư và Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
34 Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
35 Cung cấp vật tư và Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25-32mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
36 Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
37 Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp giấy Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,618 m3
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m3
40 Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7066 m3
E HM5: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Phước Sơn
1 Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,8782 m3
2 Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 278,3733 m2
3 Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 962,76 m2
4 Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
F HM6: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Nhơn Hội
1 Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,9296 m3
2 Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,3867 m2
3 Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.367,28 m2
4 Cung cấp vật tư và Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,46 1m2
5 Gia công sửa chữa cổng đi Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,325 m2
G HM7: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Long Mỹ
1 Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
2 Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
3 Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.554,84 m2
4 Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,625 m2
5 Cung cấp vật tư và Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,04 1m2
H HM8: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Quy Nhơn 2
1 Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,2789 m3
2 Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 504,5067 m2
3 Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 625 m2
4 Cung cấp vật tư và Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
5 Cung cấp vật tư và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1111 tấn
6 Cung cấp và lắp đặt cổng sắt đẩy Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,5 m2
7 Cung cấp và lắp đặt chông hàng rào cao 0.4m Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,2 m2
I HM9: Phần xây dựng TBA 110kV Đồn Phó
1 Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,92 m3
2 Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,24 m2
3 Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 847,4 m2
4 Cung cấp và lắp đặt cổng sắt Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,39 m2
5 Cung cấp và lắp đặt hàng rào kẽm gai cao 1,0m (đan ô 20x25cm): Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
7 Cung cấp vật tư và Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2194 m3
9 Cung cấp vật tư và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0359 tấn
10 Cung cấp vật tư và Xây gạch thẻ 5x10x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M50, XM PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8775 m3
11 Tháo dỡ trần nhựa đã hỏng Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,5 m2
12 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,5 m2
13 Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,5 m2
14 Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống điện, quạt, báo cháy... Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ
15 Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
16 Cung cấp vật tư và Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
17 Cung cấp vật tư và Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 m2
18 Cung cấp vật tư và Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 m2
19 Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
20 Cung cấp vật tư và Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
21 Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
22 Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Cung cấp vật tư và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
24 Cung cấp vật tư và Lắp đặt xí bệt Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
25 Cung cấp vật tư và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Cung cấp vật tư và Lắp đặt ống cấp nước Lavabo D21mm Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Cung cấp vật tư và Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Cung cấp vật tư và Lắp đặt hộp giấy Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Cung cấp vật tư và Lắp khóa cửa Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
J HM10: Tường rào, cổng ngõ TBA 110kV Nhơn Tân
1 Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5664 m3
2 Cung cấp vật tư và Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,5467 m2
3 Cung cấp vật tư và Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 840 m2
4 Cung cấp vật tư và Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Tham chiếu theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,8 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.039784822E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.07956964E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 951.899.584 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.903.799.168 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->