Gói thầu: Thi công công trình Cảnh quan cây xanh (giai đoan 02)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401515-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Thi công công trình Cảnh quan cây xanh (giai đoan 02)
Số hiệu KHLCNT 20210401496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản trong Kế hoạch đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 11:25:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,040,797,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trồng cây Điện mặt trời giai đoạn 2
1 Dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,67 100m2
2 Lu lèn, đầm chặt lớp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,67 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 56,7 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tựu chèn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 567 m2
5 Đào móng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 426,816 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,2682 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,2682 100m3
8 Cung cấp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 333,464 1m3
9 Cung cấp đất màu trồng cây khu nhà điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 1m3
10 Trồng cây hoa giấy cao 1.3m đến 1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 43 1cây
11 Trồng cây dương tạo thế cao 1.3m đến 1.5m, tán lá >0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 43 1cây
12 Trồng cây dương theo cụm, 03 cây/cụm, 3 cụm/1m2, cây cao 0.6m đến 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 256,49 1m2
13 Trồng cây dương dạng thấp, theo hàng rào kính, 0.5m/cây, cây cao 0.6m đến 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 692 1cây
14 Trồng cây chuông vàng, theo hàng rào kín, 0.5m/ cây, cao 0.6m đến 0.8m(trước cổng chính 42 cây, khu nhà điều khiển 20 cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 62 1cây
15 Trồng cây muồn hoàng yến đường kính gốc >=15 cm, cao trên 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 1cây
16 Cải tạo, di dời và trồng lại hàng cây xoan hiện trạng bên trong, trồng ra bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 600 Cây
17 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2.051 1cây / 90 ngày
18 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm điện (khối lượng nhân 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,71 100m2/ tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trồng cây tương tự về quy mô và tính chất công việc (có giá trị hợp đồng > giá trị tối thiểu yêu cầu). Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải chứng minh bằng cách đính kèm trong hồ sơ dự thầu tối thiểu Bản sao được chứng thực của Cơ quan có thẩm quyền đối với các tài liệu sau: + Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành). + Hợp đồng và bảng giá trị nghiệm thu thanh toán qua các đợt nghiệm thu khối lượng hoàn thành được tổng hợp lại có xác nhận của Chủ đầu tư trên bảng tổng hợp (Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->