Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa trụ sợ làm việc Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh; nội dung công việc theo Quyết định số 4410 QĐ-UBND ngày 19 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367614-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa trụ sợ làm việc Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh; nội dung công việc theo Quyết định số 4410 QĐ-UBND ngày 19 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20210359992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 15:39:00 đến ngày 2021-04-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,103,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,500,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
B A. CẢI TẠO TẦNG TRỆT (MỘT PHẦN DIỆN TÍCH TẦNG TRỆT ĐỂ LÀM KHU HÀNH CHÍNH, GIAO DỊCH, TIẾP NHẬN MẪU VÀ TRẢ KẾT QUẢ, KHO VĂN THƯ LƯU TRỮ)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,493 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,988 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,01 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,9 m2
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,01 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,124 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,244 m2
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,067 10m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,402 10m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,871 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,837 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,188 m2
20 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,82 m2
21 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,897 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,02 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,91 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,295 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,75 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,39 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,49 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,954 m2
30 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tính điện, kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,18 m2
31 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tính điện, kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 m2
32 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tính điện, kính trắng dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
33 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tính điện, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,04 m2
34 Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,76 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m2
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Cung cấp vách ngăn tấm Compact HPL cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m2
C B. CẢI TẠO LẦU 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,042 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,313 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,09 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,565 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,93 m2
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,496 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,431 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,01 m2
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,33 10m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,98 10m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,999 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,448 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,93 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 m2
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,286 m2
22 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,185 m2
23 Dán chỉ thạch cao góc tiếp giáp tường với tường, tường với trần khu cải tạo thanh khu vi sinh (Tiêu chuân khu vi sinh không có góc vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 802,3 md
24 CCLD vách ngăn bằng tấm Ceamboar dày 10 ly, mỗi mặt 1 lớp tấm ceamboard + khung xương bằng thanh nhôm VTV 102 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,72 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.161,575 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,793 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 971,221 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.485,39 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,085 m2
31 CCLD tấm lát nền Vinyl Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,085 m2
32 CCLD tấm Vinyl len chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,36 m2
33 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,48 m2
34 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
35 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,76 m2
38 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 , kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,68 m2
39 Sản xuất cửa kính lùa khung treo Inox, kính cường lực dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
40 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tính điện, kính kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 m2
41 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,82 m2
43 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 tấn
44 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 tấn
45 CCLD tắc kê sắt d8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 856 cái
46 CCLD khung đỡ bằng inox 304 gắn lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
51 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
52 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
56 CCLD vách ngăn tấm Compact HPL cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m2
D C. CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG +HỘP GEN SÂN TRONG NHÀ (PHẦN THÔNG TẦNG TRONG NHÀ)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,594 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,378 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,275 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,302 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,972 m2
E D. HỆ THỐNG+THIẾT BỊ ĐIỆN ( CHO TẦNG TRỆT+LẦU 1)
1 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Lắp đặt dây CV 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt dây CXV/PVC 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.820 m
4 Lắp đặt dây CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.820 m
5 Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.610 m
6 Lắp đặt dây CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.610 m
7 Lắp đặt dây CV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
8 Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
9 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.870 m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống D130/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.010 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.425 m
13 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m 40W gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 bộ
15 Lắp đặt đèn D400 25W gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 bộ
16 Lắp đặt đèn Dowlight D114 12W âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
17 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cái
18 Lắp đặt mặt nạ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
20 Lắp đặt MCCB 3P - C 400A - 50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCCB 3P - C 300A - 50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt MCCB 3P - C 175A - 30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt MCCB 3P - C 100A - 30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt MCCB 3P - C 50A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt MCB 2P - C 25A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
26 Lắp đặt MCB 2P - C 16A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt tủ điện KT 1600x800x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
F E. CẢI TẠO LẦU 2 ( DẶM VÁ THAY NỀN GẠCH VỠ )
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,34 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m2
3 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,34 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m2
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 10m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 10m3
G F. CẢI TẠO PHẦN MÁI (CHỐNG THẤM SÀN MÁI BÊ TÔNG, SỬA CHỮA KHUNG KÈO SẮT ĐỠ MÁI KÍNH, THAY TOÀN BỘ KÍNH+XÀ GỒ MÁI KÍNH)
1 Tháo dỡ kính chiếu sáng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,08 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 tấn
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,414 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,414 m2
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 10m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 10m3
8 CCLD mái kính cường lực dày 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,08 m2
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 tấn
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,068 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,643 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,414 m2
16 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tính điện, kính kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
17 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
18 Sản xuất bông sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
H G. CẢI TẠO MẶT TIỀN (XÃ LỚP SƠN CŨ, BÃ MATIC, SƠN LẠI TOÀN BỘ MẶT TIỀN)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.517,944 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,77 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.055,4 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.814,355 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,816 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,455 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.042,714 m2
I HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
J H. CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Lắp đặt đèn pha led 100W/220VAC-50Hz, IP-65, ở độ cao 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
K I. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Hàn hóa nhiệt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Cáp lụa neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt cọc đồng tiếp địa D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
11 Lắp đặt khớp nối trụ bằng thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính D60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bộ chân đế kim thu sét bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Kẹp cố định ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt ống thép không rỉ đỡ kim thu sét, nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 32mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100m
17 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 10 đầu
18 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 nút
19 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
20 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 chuông
21 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347 m
22 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 trung tâm
23 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit + bộ sạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 5 đèn
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 5 đèn
25 Lắp đặt ổ cắm đơn 1P 13A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
L K. HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI
1 Lắp đặt ống inox 304 D90x1,2mm nối bằng PP măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
2 Lắp đặt côn inox 304, D90x1,2mm nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
3 Lắp đặt mối nối mặt bích D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Lắp đặt cút inox 304, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
6 Lắp đặt ống inox 304 D220x1,2mm nối bằng PP măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
7 Lắp đặt cút inox 304, D220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt tê inox 304, D220/90x1,2mm nối bằng PP măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều từng quạt, đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt dây CV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống khí thải, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
M L. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt lơi nhựa HDPE D40 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE D21 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Lắp đặt van nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa răng trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
14 Lắp đặt vòi tưới cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 Lắp đặt máy bơm nước tưới cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
N M. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cấu kiện
2 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
O N. CẢI TẠO HÀNG RÀO-NHÀ XE-NHÀ BẢO VỆ-MÁI CHE MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.079,52 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,419 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,05 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,43 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,96 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,378 m2
9 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
P O. CẢI TẠO CÂY XANH THẢM CỎ
1 Trồng cây Cau lùn cao 1,5m vào chậu, kích thước chậu (80x80)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chậu
2 Trồng cây Lim xẹt cao 3m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
3 Trồng cây Cau đuôi chồn cao 3m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
4 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 100m2
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cây/90ngày
6 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,362 100m2/tháng
7 Cung cấp hữu cơ trông cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m3
9 Trồng cây Cau 2m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
10 Trồng cây lá màu, bồn cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m2
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây/90ngày
12 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m2/tháng
Q THIẾT BỊ
R PHẦN XD
S HỆ THỐNG BẢNG HIỆU HƯỚNG DẪN
1 Bảng hiệu tên Trung tâm ở ngã ba đường Đồng Khởi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bảng hiệu tên Trung tâm ở cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Bảng hiệu tên Trung tâm ở sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Bảng quảng cáo ở sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Logo ISO/IEC 17025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Logo GLP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Bảng giới thiệu dịch vụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Sơ đồ bố trí các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Bảng lịch công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Bảng tin hoạt động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Nội quy cơ quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Quy tắc ứng xử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Cơ sở y tế không khói thuốc lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Cấm hút thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Không phận sự miễn vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
17 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 Cái
18 Chính sách chất lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Bảng chỉ đường (phòng sạch 1 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Bảng chỉ đường (giữa 3 dãy phòng thí nghiệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Bảng hướng dẫn (trong phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
22 Bảng phân công công việc (trong phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
23 Phòng bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Nhà xe nhân viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Nhà xe khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Khu vực xử lý nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Khu vực tập trung chất thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Khu vực máy phát điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Khu vực xử lý khí thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Lối thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
31 Bảng WC (Nam, Nữ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
T BỐ TRÍ QUẦY TIẾP TÂN, GHẾ CHỜ
1 Quầy tiếp tân kích thước: 3 x 0,6 x 1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Ghế nhân viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Ghế chờ 5 chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
U DÉCOR NỘI THẤT
1 Vách phông nền bằng gỗ FDF kích thước: 3 x 3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bệ gỗ kích thước: 0,5 x 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Kệ gỗ kích thước: 1,2 x 0,35 x 0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
V HỆ THỐNG RÈM CHE, PHÔNG MÀN
1 Rèm loại 1 kích thước: 2,4 x 1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
2 Rèm loại 2 kích thước: 0,8 x 1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
3 Phông màn hội trường kích thước: 5 x 3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
W ĐIỀU HÒA
1 Máy lạnh âm trần 1 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
2 Máy lạnh âm trần 1.5 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
3 Máy lạnh âm trần 2 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Hệ thống đường dây nguồn + ống đồng cho máy lạnh (Chiều dài trung bình 13 md từ cục nóng + cục lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bộ
5 Máy lạnh treo tường 1.5 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
6 Máy lạnh treo tường 2 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Hệ thống đường dây nguồn + ống đồng cho máy lạnh (Chiều dài trung bình 13 md từ cục nóng + cục lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
X PHẦN PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Y HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI
1 Bể chứa hóa chất bằng inox 304, dung tích bể 6m3 (KT 2x2x1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Quạt ly tâm - Vòng quay : 1400V/P - Công suất : 5.5 KW - Áp suất : 1380-1180 Pa - Lưu lượng : 5830-9330 m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Máy bơm hóa chất đầu inox, thân gang - Cột áp : 10-20 m - Lưu lượng : 3-5m3/h - 1HP, 220W, 50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Máy bơm định lượng hóa chất - Lưu lượng : Q 15 l/h, H=5 m - Công suất : 60W/220V/50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 Tháp Hấp thụ, vật liệu inox 304 quy cách : 700x700x2300x2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tháp Hấp thụ bằng than hoạt tính, vật liệu inox 304 quy cánh : 700x700x2300x2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Than hoạt tính hấp thụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 kg
8 Hệ thống khung thép đỡ bồn hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
Z HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AA Hệ thống chống sét
1 Kim thu sét phát xạ sớm R>=65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AB Hệ thống PCCC
1 Hệ thống kháng trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
AC 8 Hộp đựng vòi cuộn cứu hỏa gồm:
1 Hộp đựng vòi chữa cháy KT 700x500x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Cuộn vòi cứu hoả D65mm dài 20 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 md
3 Lăng phun A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
AD 10 Tủ chữa cháy vách tường gồm:
1 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x400x200mm (loại chống thấm nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Cuộn vòi cứu hoả D50mm dài 20 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 md
3 Lăng phun B Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Van góc D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Bình chữa cháy khí CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Bình chữa cháy bột ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Thiết bị phòng cháy chữa cháy (máy bơm, trụ cứu hỏa, trụ tiếp nước,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
AE TRANG THIẾT BỊ
1 Passbox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Passbox UV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Air Shower Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AF CCLD MÁY PHÁT ĐIỆN 100 KVA
1 CCLD MÁY PHÁT ĐIỆN 100 KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AG HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1 HỆ THỐNG CAMERA AN NINH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2155E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.431E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.344.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng – công nghiệp, cấp III (có hệ thống điện; cấp thoát nước; xử lý khí thải hoặc xử lý chất thải). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên). - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.344.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->