Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa trụ sợ làm việc Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh; nội dung công việc theo Quyết định số 4410 QĐ-UBND ngày 19 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367614-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa trụ sợ làm việc Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh; nội dung công việc theo Quyết định số 4410 QĐ-UBND ngày 19 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh và Phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:39:00 đến ngày 2021-04-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,103,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,500,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | A. CẢI TẠO TẦNG TRỆT (MỘT PHẦN DIỆN TÍCH TẦNG TRỆT ĐỂ LÀM KHU HÀNH CHÍNH, GIAO DỊCH, TIẾP NHẬN MẪU VÀ TRẢ KẾT QUẢ, KHO VĂN THƯ LƯU TRỮ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,493 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,988 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,01 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,01 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,124 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,244 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,067 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,402 | 10m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,837 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,188 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,82 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,897 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,02 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,91 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,295 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,75 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,39 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,49 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,954 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tính điện, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,18 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tính điện, kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tính điện, kính trắng dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tính điện, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,04 | m2 |
| 34 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Cung cấp vách ngăn tấm Compact HPL cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m2 |
| C | B. CẢI TẠO LẦU 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,042 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,313 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,09 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,565 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,93 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,496 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,431 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,01 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,98 | 10m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,93 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,286 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,185 | m2 |
| 23 | Dán chỉ thạch cao góc tiếp giáp tường với tường, tường với trần khu cải tạo thanh khu vi sinh (Tiêu chuân khu vi sinh không có góc vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,3 | md |
| 24 | CCLD vách ngăn bằng tấm Ceamboar dày 10 ly, mỗi mặt 1 lớp tấm ceamboard + khung xương bằng thanh nhôm VTV 102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,72 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.161,575 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,793 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,221 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.485,39 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,085 | m2 |
| 31 | CCLD tấm lát nền Vinyl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,085 | m2 |
| 32 | CCLD tấm Vinyl len chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,36 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,48 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,76 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 , kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,68 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa kính lùa khung treo Inox, kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tính điện, kính kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,82 | m2 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | tấn |
| 45 | CCLD tắc kê sắt d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856 | cái |
| 46 | CCLD khung đỡ bằng inox 304 gắn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | CCLD vách ngăn tấm Compact HPL cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m2 |
| D | C. CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG +HỘP GEN SÂN TRONG NHÀ (PHẦN THÔNG TẦNG TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,594 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,378 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,275 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,302 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,972 | m2 |
| E | D. HỆ THỐNG+THIẾT BỊ ĐIỆN ( CHO TẦNG TRỆT+LẦU 1) | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CXV/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.820 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.820 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.870 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.010 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.425 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m 40W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn D400 25W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Dowlight D114 12W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P - C 400A - 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P - C 300A - 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P - C 175A - 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P - C 100A - 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P - C 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P - C 25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P - C 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT 1600x800x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| F | E. CẢI TẠO LẦU 2 ( DẶM VÁ THAY NỀN GẠCH VỠ ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,34 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 10m3 |
| G | F. CẢI TẠO PHẦN MÁI (CHỐNG THẤM SÀN MÁI BÊ TÔNG, SỬA CHỮA KHUNG KÈO SẮT ĐỠ MÁI KÍNH, THAY TOÀN BỘ KÍNH+XÀ GỒ MÁI KÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ kính chiếu sáng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,414 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,414 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 10m3 |
| 8 | CCLD mái kính cường lực dày 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,08 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | tấn |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,068 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,643 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,414 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tính điện, kính kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 18 | Sản xuất bông sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| H | G. CẢI TẠO MẶT TIỀN (XÃ LỚP SƠN CŨ, BÃ MATIC, SƠN LẠI TOÀN BỘ MẶT TIỀN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.517,944 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,77 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,4 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.814,355 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,816 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,455 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.042,714 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| J | H. CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha led 100W/220VAC-50Hz, IP-65, ở độ cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| K | I. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cọc đồng tiếp địa D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt khớp nối trụ bằng thép không rỉ nối bằng PP hàn, đường kính D60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ chân đế kim thu sét bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ đỡ kim thu sét, nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 32mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m |
| 17 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 21 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | m |
| 22 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | trung tâm |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit + bộ sạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1P 13A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| L | K. HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống inox 304 D90x1,2mm nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn inox 304, D90x1,2mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mặt bích D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút inox 304, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống inox 304 D220x1,2mm nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút inox 304, D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê inox 304, D220/90x1,2mm nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều từng quạt, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống khí thải, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| M | L. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE D40 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D21 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước tưới cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| N | M. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| O | N. CẢI TẠO HÀNG RÀO-NHÀ XE-NHÀ BẢO VỆ-MÁI CHE MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,52 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,419 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,43 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,378 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| P | O. CẢI TẠO CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây Cau lùn cao 1,5m vào chậu, kích thước chậu (80x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chậu |
| 2 | Trồng cây Lim xẹt cao 3m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 3 | Trồng cây Cau đuôi chồn cao 3m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 4 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | 100m2 |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây/90ngày |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,362 | 100m2/tháng |
| 7 | Cung cấp hữu cơ trông cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 9 | Trồng cây Cau 2m, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 10 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây/90ngày |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2/tháng |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| R | PHẦN XD | |||
| S | HỆ THỐNG BẢNG HIỆU HƯỚNG DẪN | |||
| 1 | Bảng hiệu tên Trung tâm ở ngã ba đường Đồng Khởi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bảng hiệu tên Trung tâm ở cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bảng hiệu tên Trung tâm ở sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bảng quảng cáo ở sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Logo ISO/IEC 17025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Logo GLP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bảng giới thiệu dịch vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Sơ đồ bố trí các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bảng lịch công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bảng tin hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Nội quy cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Quy tắc ứng xử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cơ sở y tế không khói thuốc lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Cấm hút thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Không phận sự miễn vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 17 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cái |
| 18 | Chính sách chất lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Bảng chỉ đường (phòng sạch 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Bảng chỉ đường (giữa 3 dãy phòng thí nghiệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bảng hướng dẫn (trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 22 | Bảng phân công công việc (trong phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 23 | Phòng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Nhà xe nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Nhà xe khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Khu vực xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Khu vực tập trung chất thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Khu vực máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Khu vực xử lý khí thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Bảng WC (Nam, Nữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| T | BỐ TRÍ QUẦY TIẾP TÂN, GHẾ CHỜ | |||
| 1 | Quầy tiếp tân kích thước: 3 x 0,6 x 1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Ghế chờ 5 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| U | DÉCOR NỘI THẤT | |||
| 1 | Vách phông nền bằng gỗ FDF kích thước: 3 x 3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bệ gỗ kích thước: 0,5 x 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kệ gỗ kích thước: 1,2 x 0,35 x 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| V | HỆ THỐNG RÈM CHE, PHÔNG MÀN | |||
| 1 | Rèm loại 1 kích thước: 2,4 x 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 2 | Rèm loại 2 kích thước: 0,8 x 1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 3 | Phông màn hội trường kích thước: 5 x 3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| W | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần 1 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 2 | Máy lạnh âm trần 1.5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 3 | Máy lạnh âm trần 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Hệ thống đường dây nguồn + ống đồng cho máy lạnh (Chiều dài trung bình 13 md từ cục nóng + cục lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 5 | Máy lạnh treo tường 1.5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 6 | Máy lạnh treo tường 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Hệ thống đường dây nguồn + ống đồng cho máy lạnh (Chiều dài trung bình 13 md từ cục nóng + cục lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| X | PHẦN PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| Y | HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI | |||
| 1 | Bể chứa hóa chất bằng inox 304, dung tích bể 6m3 (KT 2x2x1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Quạt ly tâm - Vòng quay : 1400V/P - Công suất : 5.5 KW - Áp suất : 1380-1180 Pa - Lưu lượng : 5830-9330 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Máy bơm hóa chất đầu inox, thân gang - Cột áp : 10-20 m - Lưu lượng : 3-5m3/h - 1HP, 220W, 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm định lượng hóa chất - Lưu lượng : Q 15 l/h, H=5 m - Công suất : 60W/220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Tháp Hấp thụ, vật liệu inox 304 quy cách : 700x700x2300x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháp Hấp thụ bằng than hoạt tính, vật liệu inox 304 quy cánh : 700x700x2300x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Than hoạt tính hấp thụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | kg |
| 8 | Hệ thống khung thép đỡ bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| Z | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AA | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm R>=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Hệ thống kháng trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AC | 8 Hộp đựng vòi cuộn cứu hỏa gồm: | |||
| 1 | Hộp đựng vòi chữa cháy KT 700x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cuộn vòi cứu hoả D65mm dài 20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | md |
| 3 | Lăng phun A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AD | 10 Tủ chữa cháy vách tường gồm: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x400x200mm (loại chống thấm nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Cuộn vòi cứu hoả D50mm dài 20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | md |
| 3 | Lăng phun B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Thiết bị phòng cháy chữa cháy (máy bơm, trụ cứu hỏa, trụ tiếp nước,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| AE | TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Passbox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Passbox UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Air Shower | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AF | CCLD MÁY PHÁT ĐIỆN 100 KVA | |||
| 1 | CCLD MÁY PHÁT ĐIỆN 100 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AG | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2155E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.344.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng – công nghiệp, cấp III (có hệ thống điện; cấp thoát nước; xử lý khí thải hoặc xử lý chất thải). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên). - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); - Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.672.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.344.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi