Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407082-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Phúc Khang
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210355761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách Quận và huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 11:22:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 987,090,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,800,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Theo Hồ sơ thiết kế 8,28 m3
2 Vận chuyển đất đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế 0,828 10m3/km
3 Vận chuyển đất đá bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế 0,828 10m3/km
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Hồ sơ thiết kế 1,19 100m3
5 Bù phụ cấp phối đá dăm mặt đường Theo Hồ sơ thiết kế 0,8364 100m3
6 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Hồ sơ thiết kế 119,91 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Hồ sơ thiết kế 0,5958 100m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
C Phần cống thoát nước
1 Đập phá bê tông cống củ + hố ga Theo Hồ sơ thiết kế 27,76 m3
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Hồ sơ thiết kế 6,404 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm Theo Hồ sơ thiết kế 2,95 100m
4 Đào đất đặt cống đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế 3,065 100m3
5 Đắp cát lưng cống, đầm chặt đạt K>=0.95 Theo Hồ sơ thiết kế 2,5967 100m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo Hồ sơ thiết kế 334,23 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo Hồ sơ thiết kế 334,23 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế 33,423 10m3/km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế 33,423 10m3/km
D Hố ga
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế 25,62 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo Hồ sơ thiết kế 2,36 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế 8,23 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo Hồ sơ thiết kế 0,235 100m2
5 Cát lót hố ga Theo Hồ sơ thiết kế 0,0412 100m3
E Khuôn hầm
1 BT đúc sẵn khuôn hầm đá 1x2M250 Theo Hồ sơ thiết kế 2,9 m3
2 Cốt thép khuôn hầm ga DK Theo Hồ sơ thiết kế 0,0882 tấn
3 Cốt thép khuôn hầm ga DK>10 Theo Hồ sơ thiết kế 0,5145 tấn
4 Sản xuất kết cấu thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,5691 tấn
5 Ván khuôn khuôn hầm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2688 100m2
6 Lắp dựng khuôn hầm TL>250 kg Theo Hồ sơ thiết kế 21 cái
F Phần nắp đan hố ga
1 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2M250 Theo Hồ sơ thiết kế 1,7 m3
2 Cốt thép BTĐS tấm đan dk= Theo Hồ sơ thiết kế 0,0213 tấn
3 Cốt thép tấm đan ĐK>10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,632 tấn
4 SX KC thép hình nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế 0,6489 tấn
5 Ván khuôn nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế 0,0756 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế 21 cấu kiện
7 Đào đất hố ga Theo Hồ sơ thiết kế 0,998 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,4465 100m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo Hồ sơ thiết kế 99,86 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo Hồ sơ thiết kế 99,86 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế 9,986 10m3/km
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo Hồ sơ thiết kế 9,986 10m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.96E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 700.000.000 đồng. Hoặc: Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có giá trị > 700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn lại > 700.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->