Gói thầu: Đánh giá mức độ hài lòng của người dùng đối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Tổng đài 19006126
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia |
| Tên gói thầu | Đánh giá mức độ hài lòng của người dùng đối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Tổng đài 19006126 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238143 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu chi phí lựa chọn nhà thầu qua mạng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 16:44:00 đến ngày 2021-03-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triển khai và giám sát khảo sát bảng hỏi (email, sms, online) | Triển khai và giám sát khảo sát bảng hỏi (email, sms, online) của cả 2 nhóm bên mời thầu và nhà thầu. Theo Chương V của E-HSMT. | Phiếu | 1.000 | |
| 2 | Triển khai và giám sát chương trình phỏng vấn sâu | Triển khai và giám sát chương trình phỏng vấn sâu cho cả 2 nhóm bên mời thầu và nhà thầu. | Khách hàng | 30 | |
| 3 | Triển khai và giám sát chương trình phỏng vấn nhóm | Triển khai và giám sát chương trình phỏng vấn nhóm cho cả 2 nhóm bên mời thầu và nhà thầu. | Nhóm | 2 | |
| 4 | Kết quả nghiên cứu (Báo cáo và đề xuất giải pháp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | |
| 5 | Thiết kế toàn bộ chương trình khảo sát | Xây dựng bảng hỏi phục vụ khảo sát (mỗi nhóm khách hàng có 1 bảng hỏi riêng), thiết kế nội dung kịch bản phỏng vấn sâu và phỏng vấn nhóm. Theo Chương V của E-HSMT. | Phương án | 1 | |
| 6 | Chuẩn bị nguồn lực & thực hiện chọn mẫu | - Tập huấn nghiệp vụ để khảo sát bảng hỏi, phỏng vấn sâu và phỏng vấn nhóm; - Thực hiện chọn mẫu (làm việc với các bên có liên quan để lấy danh sách các đối tượng gửi bảng hỏi, phỏng vấn sâu và phỏng vấn nhóm). - Theo Chương V của E-HSMT. | Phương án | 1 | |
| 7 | Triển khai và giám sát khảo sát bảng hỏi (trực tiếp) | Triển khai và giám sát khảo sát bảng hỏi (trực tiếp) của cả 2 nhóm bên mời thầu và nhà thầu. Theo Chương V của E-HSMT. | Phiếu | 600 | |
| 8 | Triển khai và giám sát chương trình khách hàng bí mật | Triển khai và giám sát chương trình khách hàng bí mật | Khách hàng | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 445.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 445.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng hoặc có nội dung khảo sát, đánh giá về sự hài lòng của khách hàng trên phạm vi cả nước từ năm 2017 đến nay.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.120.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi