Gói thầu: Vật tư phục vụ khảo sát để duy trì chứng chỉ đăng kiểm giàn BK-TNG năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư phục vụ khảo sát để duy trì chứng chỉ đăng kiểm giàn BK-TNG năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359635 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giàn BK-TNG, Lô 04-3 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:42:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,061,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000 VNĐ ((Một triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cặp tài liệu xanh KoKuyo A4, 2 còng 7cm, A4-S/7cm/450 Sheets. | 24 | PCS | Xanh, 2 còng bật, 7cm; A4-S/7cm/450 Sheets | ||
| 2 | Bút bi mực xanh Thiên Long, bi 0.5mm | 24 | PCS | Mực xanh Blue/ bi 0.5mm | ||
| 3 | Bút lông đầu nhỏ, mực xanh - 38 Blue | 12 | PCS | Mực xanh - 38 Blue | ||
| 4 | Bút lông đầu lớn, Mực xanh Blue | 12 | PCS | Mực xanh Blue | ||
| 5 | Bút dạ quang , mực màu vàng/ hồng | 12 | PCS | Mực màu vàng/ hồng | ||
| 6 | Bút phủ trắng Thiên Long, bút xóa 12ml/ pen | 12 | PCS | Bút xóa 12ml/pen | ||
| 7 | Bút viết bảng xanh biển, Mực xanh blue 2.5mm. | 12 | PCS | Mực xanh blue 2.5mm | ||
| 8 | Băng keo trong 5P/ cuộn, màu trắng trong, khổ 5cm. | 6 | Cuộn | Khổ 5cm | ||
| 9 | Băng keo điện nhỏ, 5MIL x 3/4" x 20Y | 6 | Cuộn | Nano 3P, 5MIL x 3/4" x 20Y | ||
| 10 | Giấy in trắng A4 Double A, Khổ A4; đl 80gsm - 550 tờ/ram; trắng | 20 | Ram | Khổ A4; đl 80gsm - 550 tờ/ram; trắng | ||
| 11 | Mực in HP LaserJet 5200 (16A), HP Laserjet 16A Black. Chính hãng | 4 | Hộp | HP Laserjet 16A Black, chính hãng, Bản sao CO/CQ (True copy) | ||
| 12 | Mực in máy HP M402dn - CF226A, chính hãng | 2 | Hộp | HP Laserjet 26A Black, chính hãng, Bản sao CO/CQ (True copy) | ||
| 13 | Gáy xoắn nhựa ф32, 280 tờ, trắng/ xanh blue. | 24 | PCS | ф32, 280 tờ, trắng/ xanh blue | ||
| 14 | Bìa màu đóng sách A4, Khổ A4; đl 180gsm-100 tờ/ tập; trơn, xanh biển (blue). | 400 | tờ | Khổ A4; đl 180gsm-100 tờ/ tập; trơn, xanh biển (blue | ||
| 15 | Bìa cứng nhựa trong A4. | 400 | tờ | Khổ A4, nhựa trong-100 tờ/ tập | ||
| 16 | Cặp trình ký, khổ A4 | 5 | PCS | Khổ A4 | ||
| 17 | Túi trong 1 nút, 35x25cm | 12 | PCS | Túi nhựa trong 1 nút, 35x25cm | ||
| 18 | Hồ dán Thiên Long | 4 | Lọ | Hồ dán, lọ 30ml | ||
| 19 | Phấn trắng không bụi, 10 viên/ hộp. | 4 | Hộp | Trắng, không bụi - 10 viên/hộp | ||
| 20 | Khóa đồng việt tiệp ф10mm, kích thước(mm) 38x14x61, màu vàng. | 2 | PCS | Khóa treo đồng bấm; còng Ø10mm, kích thước(mm) 38x14x61, màu vàng | ||
| 21 | Chổi mài dẹt, sợi xoắn Ø125mm chính hãng theo mẫu, Twist Knot Tapered Brush, Ø125mm, wire Ø0,5mm/ M14x2; Max 10.000 rpm, Màu đỏ, sơn tem chính hãng - dấu chìm logo. | 18 | PCS | Twist Knot Tapered Brush, Ø125mm, wire Ø0,5mm/ M14x2; Max 10.000 rpm, Màu đỏ, sơn tem chính hãng - dấu chìm logo, Bản sao CO/CQ (True copy) | ||
| 22 | Pin sạc AA 1.2V, 2700mAh. | 12 | PCS | Pin AA, pin xạc1.2V, 2700mAh | ||
| 23 | Pin AA 1.5V | 12 | PCS | Pin AA, 1.5V. | ||
| 24 | Thước sắt cuộn 5m/ yamayo | 4 | PCS | STHT 30696-8 | ||
| 25 | Pin sạc máy khoan “BOSCH” 18V, 20Wh | 2 | PCS | Lithium Li-On; 18V 20Wh 4.0Ah, BOSCH/ 1600A00163; chứng nhận bảo hành. | ||
| 26 | Bình khói chuẩn, Smoke test gas, Aerosol Smoke Detector Test 250ml cylinder. | 2 | Bình | Aerosol Smoke Detector Test 250ml cylinders; Bản sao CO/CQ (True copy) | ||
| 27 | Chai khí test gas H2/Air 50%LEL, Hydrogen 50%LEL in Air (H2/Air 2.0% volume) 103L Cylinder | 2 | Bình | Hydrogen 50%LEL in Air (H2/Air 2.0% volume) 103L Cylinder; Bản sao CO/CQ (True copy) | ||
| 28 | Đá mài Ø150х6.8х22.25 mm, Metal grinding; PN6015268; 150x6.8x22.25mm; 80 m/s -Max.10,200 rpm. | 12 | PCS | Metal grinding; PN6015268; 150x6.8x22.25mm; 80 m/s -Max.10,200 rpm; Chứng chỉ CO/CQ (Copy) | ||
| 29 | Đá cắt Ø150х2.5x22.23 mm, Metal grinding; PN1015222; 150x2.5x22.23mm; 80 m/s -Max.10,200 rpm. | 12 | PCS | Metal grinding; 150x2.5x22.23mm; 80 m/s -Max.10,200 rpm; Chứng chỉ CO/CQ (Copy) | ||
| 30 | Mũi khoét lỗ bọc cách nhiệt ф40mm | 4 | PCS | Mũi khoét hợp kim: (Khoét lỗ kim loại, đường kính ngoài 40mm, MCTR-40) | ||
| 31 | Silicon Apollo A300, 300ml, Silicon sealant A300 (acid), trong suốt. | 12 | Hộp | 300ml, Silicon sealant A300 (acid), trong suốt | ||
| 32 | Sơn xịt trắng WIN/ EXPRO 200; bình 400ml | 6 | Bình | Trắng; WIN/ EXPRO 200; bình 400ml. | ||
| 33 | Hộp xịt chống rỉ RP7, Chất làm sạch rỉ sét RP7 300g. | 6 | Bình | Chất làm sạch rỉ sét RP7 300g. | ||
| 34 | Mực từ pha sẵn Magnaflux 7HF, Mực từ 7HF black, hộp xịt 400 ml. | 12 | Bình | Mực từ 7HF black, hộp xịt 400 ml, chứng chỉ CO/CA/CQ (Copy) | ||
| 35 | Chổi quét sơn 5cm, cán gỗ, 50mm | 10 | PCS | Cán gỗ, 50mm | ||
| 36 | Dung môi pha sơn Thinner 91-92, UN 1263,(loại 5 lít/ Can). | 5 | Lít | Dung môi pha sơn Thinner 91-92, UN 1263,( loại 5 lít/ Can) | ||
| 37 | Sơn chân đế 2 thành phần màu xám, Haipermax No.3000S, grey. | 45 | Lít | Sơn 2 thành phần; Sơn chân đế Haipermax No.3000S, grey |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 93.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi