Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây mới nhà xe Tiểu đoàn 3 Lữ đoàn 139

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407193-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 139, Binh chủng thông tin liên lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây mới nhà xe Tiểu đoàn 3 Lữ đoàn 139
Số hiệu KHLCNT 20210359673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 10:09:00 đến ngày 2021-04-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,690,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,756 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,084 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,28 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
7 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100m3
8 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 100m3
9 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m3
14 Đào bóc lớp hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6338 100m3
15 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1571 100m3
16 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7594 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7594 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6531 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6531 100m3
B XÂY MỚI 10 GIAN NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5464 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,848 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3341 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,274 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1455 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1455 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2169 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5704 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0302 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9063 m3
12 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4375 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7029 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8281 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8676 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8555 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5436 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,8 m3
21 Rải nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m3
24 Tăng cứng bề mặt bằng Sika tăng cứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 444 m2
25 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 10m
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1264 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2873 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1952 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0766 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6252 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3922 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1597 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cấu kiện
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,656 m2
40 Trát hẻm cửa nan chớp bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,136 m2
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8879 tấn
44 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2989 tấn
46 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3036 tấn
47 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3036 tấn
48 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9123 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9123 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,7192 m2
51 Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6955 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,8666 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,6288 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,272 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,3386 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,6288 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp, tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6212 100m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 100m2
61 Tấm lấy sáng cửa trời, tấm polycacbonat đặc ruột dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
62 Sản xuất cửa đi pana tôn ( bao gồm cả ray, con lăn, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,2 m2
63 Sản xuất cửa đi cửa xếp ( bao gồm cả ray, con lăn, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
64 Cửa khung hoa sắt, sơn hoàn thiện 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,272 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,45 m2
66 Khóa cửa Việt Tiệp ( hoặc tường đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
67 Gia công, lắp dựng biển bảng hiệu ốp aluminium ( bao gồm cả khu xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2612 m2
68 Đèn LED 100W-220V cả chao đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
69 Lắp đặt đèn tuýp LED đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Công tắc đơn + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Công tắc bốn + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Ổ cắm đôi âm tường + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Aptomat 2P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Aptomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Aptomat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Dây điện CU/XLPE/PVC 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
78 Dây điện CU-PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
79 Dây điện CU-PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
80 Dây điện CU-PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
81 Ống nhựa luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 m
82 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cọc
84 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
85 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
86 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 m3
89 Gia công, lắp dựng dây M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
90 Gia công, lắp dựng dây M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
91 Kệ để 3 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Bình chữa cháy MT3 (CO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C NHÀ KHO + TRỰC BAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,513 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0866 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9999 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5737 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1456 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1767 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3915 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9968 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7978 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9406 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7758 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7118 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4352 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,432 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5837 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6425 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4778 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8103 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4496 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7821 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5783 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1742 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,286 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4409 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1089 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8648 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9324 m3
38 Xây bậc gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5974 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0608 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2375 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3277 m3
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256 m2
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,64 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,486 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,739 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,96 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2772 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,83 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 m
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,486 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,8062 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,1776 m2
63 Làm trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm cả khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
64 Vách ngăn Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m2
66 Con sơn thép L360x200x50 đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,497 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,898 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,898 m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
71 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Sản xuất cửa đi khung thép hộp, pano tôn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
74 Sản xuất cửa đi mở 1 cánh khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
75 Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
76 Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
77 Sản xuất vách kính cố định, khung thép hộp, kính dán an toàn 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,16 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9376 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
82 Khung + Lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m3
85 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
86 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Lắp đặt ống PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
88 Lắp đặt ống PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
89 Lắp đặt cút PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
92 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
106 Bơm sinh hoạt Q=2m3/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Rọ hút crefin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
112 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2533 m3
113 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 m2
114 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3875 m2
115 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0458 m2
116 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4333 m2
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
121 Lắp đặt tủ điện bằng tôn, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
129 Lắp đặt đèn hành lang LED 18W ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt đèn nhà vệ sinh LED 12W ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
131 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
133 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Ống nhựa luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 m
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m3
138 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,275 m3
139 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
141 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
142 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
143 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
D PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
2 Rải Nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,25 m3
4 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 10m
5 Dây điện CU-PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
6 Cáp đồng trục 5C-FB ( đi camera) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m
8 Camera IP Speed dome HD-TVI- 2MP TK Hikvision PTZ DS-2AE4215TI-D( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đầu ghi hình 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tivi 43 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Ổ cứng chuyên dụng lưu trữ hình ảnh 2TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Máy tính quản lý hệ thống CPU Core i3 8100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0622 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6874 m3
19 Sản xuất và lắp đặt bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
26 Gia công hệ khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0747 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0747 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7464 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5534 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5052 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5534 m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1181 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.6 tỷ đồng (X = 3 x 2.6 = 7.8 tỷ đồng) hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc ít hơn N = 03, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 7.8 tỷ đồng. * Yêu cầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp cấp III trở lên của Bộ Quốc Phòng (có tài liệu chứng minh). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->