Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt 03 đồn Bình Hải (288), đảo Lý Sơn (328), CKC Sa Kỳ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346873-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt 03 đồn Bình Hải (288), đảo Lý Sơn (328), CKC Sa Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20210224870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 14:58:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,225,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Làm mới bể lọc
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công ` 27,5885 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 m3
5 Vận chuyển phế thải xây dựng, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4824 100m3
6 Vận chuyển phế thải xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4824 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,224 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,864 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2864 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3716 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9971 tấn
13 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3677 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 tấn
16 Thi công mạch ngừng bằng tấm Water Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m
17 Chống thấm bể lắng bằng Sika Topseal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,8 m2
18 Lớp lọc sỏi kích thước 0,5-1cm dày 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,522 m3
19 Lớp lọc cát thạch anh dày 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,522 m3
20 Lớp lọc than hoạt tính (than gáo dừa dạng hạt) dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2116 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m2
B Đài chứa nước
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,785 tấn
2 Tháo dỡ bể chứa nước inox 12000L bằng xe cẩu để sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
3 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,785 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,785 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,8579 m2
6 Lắp đặt sàn thep Grating mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,49 m2
7 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước 12000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cẩu lắp bể nước 12000L sau khi cải tạo đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m2
C Sửa chữa, cải tạo bể lắng đứng
1 Tháo dỡ sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, lớp chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0682 m2
3 Vệ sinh, cạo bỏ meo mốc, rêu bên trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
4 Chống thấm bể lắng bằng Sika Topseal 107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0682 m2
5 Gia công, lắp đặt cầu thao tác bể lọc bằng thép hình kết hợp lưới thép, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2509 100m2
D Tường rào, cổng ngõ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8775 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,1 m2
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4202 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,286 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7058 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3132 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2933 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,062 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5925 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3818 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5104 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,4 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,66 m2
30 Sản xuất, lắp dựng chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
32 Gia công, lắp đặt cổng chính, khung sắt mạ kẽm kết hợp tole phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
E Khoan giếng và hệ thống cấp nước
1 Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp nước hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Cung cấp, lắp đặt bơm thả chìm Pentax 5,5 H.P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đầu nối gai ngoài PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Đầu nối gai trong PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp dặt van cửa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
21 Lắp đặt dây dẫn 3 x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m
22 Cung cấp cáp inox 304 D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
23 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Cung cấp, lắp đặt máy bơm đẩy cao 3,0 HP, bơm nước lần 2 lên đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
F Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=51m (bán kính cấp 3), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Kiểm tra, đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
G Nhà điều khiển bơm
1 Vệ sinh toàn bộ tường trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
4 Lắp đặt cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
5 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,16 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
H HM: Cải tạo hệ thống cấp nước đồn biên phòng Sa Kỳ: Đấu nối cấp nước thành phố
1 Lắp đặt đồng hồ nước, đấu nối với nguồn cấp nước thành phố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0076 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Cung cấp, lắp đặt van phao cơ inox cho bể ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt van phao điện cho bồn chứa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt máy bơm đẩy cao 3,0 HP, bơm nước lần 2 lên bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I Bể nước ngầm
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9279 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,288 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 100m2
5 Lắp dựng cốt thép nền bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6102 tấn
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,074 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6074 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6746 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2701 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,454 m3
11 Ván khuôn gỗ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3636 100m2
12 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9256 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1867 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
17 Gia công, lắp đặt khung thép đan nắp bể bằng thép mạ kẽm, tấm che bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,09 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,36 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), hóa đơn tài chính các lần thanh toán khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND. hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.450.000.000 đồng - Công trình: Dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->