Gói thầu: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240359-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông La, huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210145379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 10:18:00 đến ngày 2021-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,469,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 194,6 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0389 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3365 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3365 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0532 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,478 100m3
7 Mua đất đồi đắp K90 (hệ số 1,1) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 137,511 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,178 100m3
9 Nilong lót bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 356 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,08 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5474 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 209,85 m3
13 Lát gạch Terrazzo 400x400 theo bản vẽ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.399 m2
14 Trải cỏ nhân tạo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9078 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0097 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0191 100m3
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,59 m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0178 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7254 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1423 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2654 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7996 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8328 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,9425 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9188 m3
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7029 m2
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,1653 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1072 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2144 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,321 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,321 100m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7915 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,6223 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 47,4893 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 229,124 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 183,8032 m2
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2228 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,9377 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,5447 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,6647 m2
43 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,8213 m2
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,8656 m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3379 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4955 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4955 100m3
48 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,2035 100m
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,9825 m3
50 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 254,0764 m3
51 Ống nhựa PVC D110 lỗ thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,4 m
52 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0014 100m3
53 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0101 100m3
54 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0288 100m3
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2944 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1619 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2613 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,8874 m3
59 Sản xuất và lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 508,7 md
60 Qủa cầu inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
61 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5408 m3
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0409 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1329 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,321 100m3
65 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7056 100m
66 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0221 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,782 m3
68 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,7009 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2629 m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0058 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0006 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,005 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0153 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0842 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0022 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0115 tấn
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2841 m3
79 Đắp vữa đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 trụ
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn giả đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,9148 m2
81 Di chuyển cây hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cây
82 Mua đất , đắp đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 216,355 m3
83 Đắp đất màu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1636 100m3
84 Trồng cây Móng Bò Tím, chiều cao 3.5-4m, đường kính 8-10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13 cây
85 Trồng cây Long Não, chiều cao 3.5-4m, đường kính 5-8cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cây
86 Trồng cây Lộc Vừng, chiều cao 2-2.5m, đường kính 7-8cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cây
87 Trồng cây Ngâu Tròn, chiều cao 0.8-1m, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cây
88 Trồng cây hoa Đỗ Quyên, chiều cao 0.6-0.8m, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 122 cây
89 Trồng cây Phượng Vĩ, chiều cao 3-5m, đường kính 8-10cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cây
90 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 199 cây/lần
91 Trồng chuỗi Ngọc Thái, chiều cao 0.2-0.3m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 349,2 m
92 Trồng Hoa Thanh Tú, chiều cao 0.3-0.4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 211,8 m
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5685 m3
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4112 100m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1522 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3044 100m3
97 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,029 m3
98 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3255 100m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,0435 m3
100 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,6161 m3
101 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,868 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,3003 m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,073 m2
104 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,55 m2
105 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước kích thước 300x500 composite tải trọng 50KN Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 362 cái
106 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6526 m3
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0588 100m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0218 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0433 100m3
110 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5302 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0338 100m2
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7952 m3
113 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3728 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0715 100m2
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9978 m3
116 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2531 m2
117 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 m2
118 Lắp đặt tấm sàn grating KT 70x70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 tấm
119 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,13 100m
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,94 m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0294 100m3
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2912 100m2
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,94 m3
124 Lắp dựng khung móng cho cột thép 4 BÓNG CAO 4M Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
126 Cầu đấu dây 25A-500V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
127 Bulong+Ecu M6 bắt bảng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 cái
128 Lắp đặt đèn cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56 bộ
129 Bộ đèn sân vườn 4 bóng cao 4m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cột
130 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA 2X10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
131 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA 2X6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,68 100m
132 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,84 100m
133 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
134 Kéo dải dây đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,68 100m
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,584 m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0358 100m3
137 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,234 m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,026 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,312 m3
140 Khung móng 4M16x650 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
141 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
142 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
143 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tủ
144 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,588 100m3
145 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2268 100m3
146 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2772 100m3
147 Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.512 viên
148 Băng báo cáp tiêu chuẩn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 168 m
149 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,68 100m
150 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,2586 m3
151 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5633 100m3
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2087 100m3
153 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2618 100m2
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,7056 m3
155 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,354 m3
156 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,824 m3
157 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3927 100m2
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1621 m3
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1481 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1343 tấn
161 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9161 m3
162 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,8135 m3
163 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,3857 m3
164 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 814,2506 m2
165 Công tác ốp đá bóc trang trí hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,117 m2
166 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 203,6533 m2
167 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,758 m2
168 Đắp vữa đầu trụ tường rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58 trụ
169 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.559,717 m2
170 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4647 m3
171 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,396 m3
172 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,162 m3
173 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,592 m2
174 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132,732 m2
175 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 126,096 m2
176 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,936 m2
177 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,7804 m2
178 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,4204 m2
179 Phá lớp vữa trát sê nô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,8548 m2
180 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4868 100m2
181 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105,9084 m2
182 Tháo dỡ xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tb
183 Phá dỡ nền gạch cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 139,3288 m2
184 Phá dỡ vữa trát cũ bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,149 m2
185 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2859 100m3
186 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
187 Tháo dỡ các loại đèn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
188 Tháo dỡ đèn tuýt ba gắn trần chụp phản quang, 3x40w, dài 1.2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
189 Tháo dỡ đèn Led Downlight D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 bộ
190 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần + hộp số Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
191 Tháo dỡ ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
192 Tháo dỡ công tắc đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
193 Tháo dỡ công tắc ba Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
194 Tháo dỡ Tủ điện tầng âm tường 8 modul Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
195 Tháo dỡ dây dẫn CU/PVC/XLPE -(2x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
196 Tháo dỡ dây dẫn CU/PVC/XLPE -(2x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 m
197 Tháo dỡ dây dẫn CU/PVC/XLPE -(2x2.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105 m
198 Tháo dỡ dây dẫn CU/PVC/XLPE -(2x1.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 225 m
199 Tháo dỡ Aptomat 1P-32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
200 Tháo dỡ Aptomat 1P-25A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
201 Tháo dỡ Aptomat 1P-16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
202 Tháo dỡ Aptomat 1P-20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
203 Tháo dỡ ống nhựa D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 350 m
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8026 m3
205 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2131 m3
206 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0914 100m3
207 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0275 100m2
208 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0371 m3
209 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0644 100m2
210 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1725 m3
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0048 tấn
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0888 tấn
213 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6792 m3
214 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3538 m3
215 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0804 100m2
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0322 tấn
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,109 tấn
218 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0911 100m2
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0035 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0253 tấn
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5009 m3
222 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0756 100m2
223 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6329 m3
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,009 tấn
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
226 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4081 m3
227 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 152,769 m2
228 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 146,133 m2
229 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,49 m2
230 Trát má cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,1 m2
231 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,56 m2
232 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,42 m2
233 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,855 m2
234 Vệ sinh sê nô, mái chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,976 m2
235 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,976 m2
236 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,02 m2
237 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105,908 m2
238 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 211,724 m2
239 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 209,603 m2
240 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 139,328 m2
241 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,149 m2
242 Lắp đặt lại xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 tb
243 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,487 100m2
244 Cửa đi nhôm hệ, bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đầy đủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,508 m2
245 Cửa sổ nhôm hệ, bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đầy đủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,28 m2
246 Đèn tuýt đôi gắn tường dài 1,2m, treo cách nền 2,8m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
247 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
248 Đèn tuýt ba gắn trần chụp phản quang, 3x40w, dài 1.2m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
249 Lắp đặt đèn Led Downlight D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 bộ
250 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp số Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
251 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
252 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
253 Lắp đặt công tắc ba Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
254 Tủ điện tầng âm tường 8 modul Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
255 Dây dẫn CU/PVC/XLPE -(2x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
256 Dây dẫn CU/PVC/XLPE -(2x4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 m
257 Dây dẫn CU/PVC/XLPE -(2x2.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105 m
258 Dây dẫn CU/PVC/XLPE -(2x1.5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 225 m
259 Aptomat 1P-32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
260 Aptomat 1P-25A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
261 Aptomat 1P-16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
262 Aptomat 1P-20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
263 Ống nhựa D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 350 m
264 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,06 m2
265 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,2009 m3
266 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,7586 m3
267 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,3625 m3
268 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,3625 m3
269 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,3625 m3
270 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,3456 m3
271 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0612 100m3
272 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3669 100m3
273 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0448 100m2
274 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1363 100m2
275 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6756 m3
276 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,096 100m2
277 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0754 100m2
278 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1216 tấn
279 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,116 tấn
280 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7015 m3
281 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7498 m3
282 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,809 m3
283 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0408 tấn
284 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1504 tấn
285 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1246 m3
286 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1852 100m2
287 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0312 tấn
288 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,22 tấn
289 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1377 m3
290 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4265 100m2
291 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1712 tấn
292 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5952 tấn
293 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1176 m3
294 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3852 100m2
295 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8625 tấn
296 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1705 m3
297 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,876 m3
298 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,935 m3
299 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4265 m2
300 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3852 m2
301 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6109 m2
302 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,423 m2
303 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,5742 m2
304 Gạch thông gió KT 284x284mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 viên
305 Gạch thông gió KT184x184mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 viên
306 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,764 m2
307 Đắp bờ mái ngói Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,952 md
308 Bình hồ lô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Bình
309 Trang trí đầu đao + chi tiết mái dưới đầu đao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 Cái
310 Trang trí đỉnh cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
311 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0134 100m3
312 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6766 m3
313 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0188 100m2
314 Lát gạch đỏ kích thước gạch KT300x300mm, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,7661 m2
315 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0171 100m2
B Hạng mục thiết bị
1 Máy tập thể dục đi bộ trên không 2 bộ
2 xe đạp đơn 2 bộ
3 Ghế đá 18 cái
4 thùng rác công cộng 2 cái
5 cầu bệp bênh 2 bộ
6 xà đơn 2 bậc 1 bộ
7 xà kép 2 bậc 1 bộ
8 máy xoay eo 1 bộ
9 máy tập lưng bụng 2 bộ
10 máy tập, tay vai 2 bộ
11 Xích đu liên hoàn 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.553E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.592.000.000 VNĐ trở lên hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->