Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường bờ Tây Cả Gừa thị trấn Bình Phong Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372385-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đường bờ Tây Cả Gừa thị trấn Bình Phong Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20210372380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 08:59:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,954,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1 Đào nền đường phạm vi Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,363 100M3
2 Đắp nền bằng máy lu thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 380,7029 100M3
3 Mua đất để đắp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 40.498,9103 M3
4 Trải đá cấp phối 0*4 trộn sỏi đỏ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 29,028 100M3
5 Đá cấp phối 0-4 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 23,3385 100m3
6 Sỏi đỏ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,1396 100m3
7 Đắp ao bằng máy đầm 9T, K=0,85 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 59,8678 100M3
8 Mua đất để đắp ao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6.405,8546 M3
9 Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy đào Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 420 100M
10 Mua cừ tràm L=4,5m đóng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 472,5 100m
11 Mua cừ tràm L=4,5m neo Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12,15 100m
12 Thép neo cừ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,2331 Tấn
B BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1 Trụ biển báo ĐK 90mm dày 3mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 60 m
2 Biển báo vuông phản quang Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
4 Lắp cọc tiêu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 124 cái
5 Đào móng cọc, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,936 M3
6 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,82 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,348 M3
8 Coffa thép cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,5022 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,336 Tấn
10 Sơn cọc tiêu 3 lớp màu trắng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 47,43 M2
11 Sơn cọc tiêu 3 lớp màu đỏ phản quang Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10,23 M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1931E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện trong đó công việc xây lắp có bản chất và tính chất thi công tương tự với các hạng mục thi công của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->