Gói thầu: Gó thầu số 02: Phần xây dựng công trình: Nâng cấp hồ điều hòa, trạm bơm tiêu úng số 3, phường Bến Thủy, thành phố Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gó thầu số 02: Phần xây dựng công trình: Nâng cấp hồ điều hòa, trạm bơm tiêu úng số 3, phường Bến Thủy, thành phố Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:58:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,712,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp thân kè và đường quản lý (Thi công nền đường quản lý, kè bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: Dọn dẹp mặt bằng, phá dỡ các công trình tạm hiện hữu, phá dỡ cống cũ, phá dỡ mái kè bằng đá hộc cũ, phát quang cây cối, đào bóc hữu cơ, đào đất thân kè và đường quản lý, đắp đất nền đường và mái kè đảm bảo độ chặt theo yêu cầu, …, vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ mái kè đá hộc xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 4 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,23 | m3 |
| 5 | Đào đất thân kè và đường quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.814,93 | m3 |
| 6 | San ủi mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.428,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất thân kè và đường quản lý, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,08 | m3 |
| B | Mặt đường (Thi công hoàn thiện mặt đường BTXM M250, bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: tạo mặt bằng, thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2; trải lớp bạt lót, gia công lắp dựng ván khuôn, sản xuất và vận chuyển bê tông từ trạm trộn, đổ bê tông mặt đường, khớp nối bằng giấy dầu và nhựa đường, …, và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát) | |||
| 1 | BTXM mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,05 | m3 |
| 2 | Lớp bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,66 | m3 |
| 4 | Khớp nối bằng giấy dầu và nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m2 |
| C | Mương thoát nước (Thi công hoàn thiện tuyến mương thoát nước dọc tuyến đường quản lý, bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: đào và đắp đất hoàn trả; gia công lắp dựng ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép, sản xuất và vận chuyển bê tông từ trạm trộn; thi công lớp bê tông lót, đổ bê tông mương, khớp nối bằng giấy dầu và nhựa đường, sản xuất lắp dựng tấm đan… và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát) | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,94 | m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,21 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | Tấn |
| 4 | Khớp nối bằng giấy dầu và nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Tấm |
| D | Mái kè (Thi công hoàn thiện mái kè, bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: tạo mặt bằng, rải vải địa kỹ thuật, đá dăm đệm; gia công lắp dựng ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép, sản xuất và vận chuyển bê tông từ trạm trộn; thi công hoàn thiện dầm mái kè, khớp nối bằng giấy dầu và nhựa đường; sản xuất lắp dựng tấm lát mái kè, gia công lắp đặt lan can thép mạ kẽm, hoàn thiện bậc thang dân sinh … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.235,49 | m2 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,93 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm mái kè D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm mái kè D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,95 | Tấn |
| 5 | Đổ bê tông dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,26 | m3 |
| 6 | Khớp nối bằng giấy dầu và nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,34 | m2 |
| E | Tấm lát kè | |||
| 1 | Bê tông tấm lát kè M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm lát kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng tấm lát mái kè loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,135 | tấm |
| 4 | Lắp dựng tấm lát mái kè loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.887 | tấm |
| 5 | Đổ bù bê tông mái kè biên các dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,93 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | Tấn |
| F | Bậc thang dân sinh | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm biên M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm mái kè D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | Tấn |
| G | Nạo vét lòng hồ (Nạo vét lòng hồ bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: nạo vét lòng hồ, vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định, san ủi tạo mặt bằng, … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành) | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.207,7 | m³ |
| 2 | San ủi mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.207,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường công vụ K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.856,48 | m3 |
| 4 | Mặt đường công cụ - Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m3 |
| 5 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | ca |
| 6 | Điều phối đất thi công đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.670,8 | m3 |
| 7 | Bao tải cát (25x60x80)cm gia cố mái taluy đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | bao |
| 8 | Đào đất đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.024,48 | m3 |
| 9 | Đào lớp cấp phối đá dăm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m3 |
| H | Hệ thống điện chiếu sáng; cung cấp lắp đặt các phụ kiện và các công việc cần thiết khác theo yêu cầu thiết kế để đưa thiết bị vào vận hành, thử nghiệm và chạy thử theo đúng các yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát. | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,71 | m³ |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m³ |
| 5 | Lắp đặt cột đèn, chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bảng |
| 7 | Luồn dây cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 8 | Lắp giá đỡ, tủ điều khiển điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m |
| 10 | Ống PVC D50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 11 | Cọc thép L63x63x6-2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | kg |
| 12 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 13 | Dây tiếp địa CT1-D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m |
| 14 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m |
| 15 | Dây tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,8 | m |
| 16 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | m³ |
| 17 | Đắp cát hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m³ |
| 18 | Rải gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.950 | viên |
| 19 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m³ |
| 20 | Lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| I | Nâng cấp cửa phai (Thi công hoàn thiện hạng mục nâng cấp cửa phai, bao gồm nhưng không hạn chế các công việc sau: phá dỡ để mở rộng cửa phai hiện trạng, đào đắp hố móng, thi công lớp bê tông lót; gia công lắp dựng ván khuôn, gia công lắp dựng cốt thép, sản xuất và vận chuyển bê tông từ trạm trộn; sản xuất và đóng cọc BTCT 30x30cm, đập đầu cọc; rọ đá gia cố thượng lưu; thi công tường BTCT, dàn dỡ cửa phai, nhà điều hành; vận chuyển vật liệu thải ra bãi đổ thải theo quy định; cung cấp, lắp đặt cửa phai, động cơ, phụ kiện đồng bộ, … và các công việc khác bao gồm cả biện pháp thi công cần thiết để hoàn thành công việc theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu của kỹ sư giám sát) | |||
| 1 | Phá dỡ cửa phai hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m³ |
| 2 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m³ |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m³ |
| 4 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 7 | Bê tông cọc 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m³ |
| 8 | Đóng cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m |
| 9 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m³ |
| 10 | Đóng, nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 100m |
| 11 | Bao tải cát (25x60x80) ngăn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bao |
| 12 | Bê tông lót 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m³ |
| 13 | Bê tông tường chắn cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,69 | m³ |
| 14 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | Tấn |
| 15 | Cốt thép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | Tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 17 | Bê tông sàn 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m³ |
| J | Nhà điều hành | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 – lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,52 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 – lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,52 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,52 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,52 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Gia công lắp dựng lan can, cầu thang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Xây dựng kè hồ, nạo vét hồ có tương tự về quy mô, đường vận hành xung quanh, điện chiếu sáng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi