Gói thầu: Gói thầu số 14: Các hạng mục phụ trợ ngoài tòa nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Ban QLDA Nhà điều hành Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Các hạng mục phụ trợ ngoài tòa nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20191205242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của TKV và Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:49:00 đến ngày 2021-03-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,008,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN - ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp cuội sỏi dày 200 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 22,24 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 21,75 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 435 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 217,5 | m3 |
| 5 | Lát đá granit 60x60 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 480 | m2 |
| 6 | Lát đá granit màu ghi | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 55 | m2 |
| 7 | Lát đá granite màu đậm | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 1.325,2 | m2 |
| 8 | Xây viên bó vỉa đá 600x200x100 (chi tiết 1) | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 87,97 | m |
| 9 | Đổ đất trồng cây (chi tiết 1) | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 144,04 | m3 |
| 10 | Xây viên bó vỉa đá 600x200x100 (chi tiết 3) | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 46,68 | m |
| 11 | Xây viên bó vỉa đá 100x400x250 (chi tiết 3) | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 37,6 | m |
| 12 | Đổ đất trồng cây (chi tiết 3) | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 142,3 | m3 |
| 13 | Xây viên bó vỉa đá 100x400x250 (chi tiết 4) | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 62,18 | m |
| 14 | Đổ đất trồng cây (chi tiết 4) | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 25,98 | m3 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Thảm cỏ lá lạc | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 440 | m2 |
| 2 | Thảm cỏ lan chi | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 260 | m2 |
| 3 | Cây long não | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 1 | cây |
| 4 | Thảm cây sài đất | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 110 | m2 |
| 5 | Cây đại các | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 10 | cây |
| 6 | Cây trúc xanh | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 7 | Cây bụi | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 80 | m2 |
| 8 | Cây leo giàn | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 51 | giàn |
| 9 | Dương xỉ | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 15 | m2 |
| 10 | Ghế nghỉ | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 11 | Bồn trồng cây ốp gỗ két hợp ghế nghỉ | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 10 | bồn |
| C | HỐ NƯỚC TRUNG TÂM | |||
| 1 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 52,9 | m3 |
| 2 | Bê tông hố nước trung tâm | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 31,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất và lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤ 10 mm | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 0,71 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất và lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤ 18 mm | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 7,75 | tấn |
| 6 | Xây viên bó vỉa đá 600x200x100 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 62,04 | m3 |
| 7 | Màng chống thấm | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 461,26 | m2 |
| 8 | Lát gạch granito | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 461,26 | m2 |
| D | HỐ GA VÀ RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 25,3 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 247,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mác 100 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 42,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 46,25 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính ≤10 mm | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 3,45 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cao ≤16 m | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 1,33 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch vữa XM mác 50 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 76,25 | m3 |
| 8 | BTCT mác 250 đổ tấm đan | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 1,11 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 12 | Nắp gang | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 824 | cái |
| 13 | Trát trong hố ga , rãnh VXM 75 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 343,64 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 167,34 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn gắn tường | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 50 | bộ |
| 2 | Đèn hắt tường gắn dưới đất | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Đèn hắt tường âm sàn | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Cột đèn chiếu sáng đường cao 6m | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng lối đi | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Đèn hắt cây | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu dưới nước | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng bậc thềm | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Đèn 1x36W | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Công tắc đơn 10A | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| F | TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khung móng tủ điện | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 2 | áp tô mát MCCB 32A-3P- 25KA | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | áp tô mát RCBO 16A-2P- 4,5KA 30MA | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 4 | Thanh cái đồng 20x4mm2 (4 thanh dài 0,4m) | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 1,6 | m |
| 5 | Rơ le điều khiển chiếu sáng 10A | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 6 | Khóa chuyển mạch AUTO/MANUAL | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Công tắc ON/OF gắn cửa tủ | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 8 | Rơ le trung gian 220V 10A | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 9 | Rơ le điều khiển 24VAC 10A | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 10 | Contactor 1P 16A | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 11 | Cáp điện cách điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 35 | m |
| 12 | Cáp điện cách điện PVC 1x6 mm2 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 35 | m |
| 13 | Cáp điện cách điện Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 6.123 | m |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại D32 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 2.041 | m |
| 16 | Đào móng cột | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 1,375 | m3 |
| 17 | BTCT mác 200 đá 1x2 đổ móng | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 1,375 | m3 |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, đất cấp II | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 5,301 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 23,585 | m3 |
| 3 | Bê tông lót mác 100 đá 4x6 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 23,585 | m3 |
| 4 | BTCT mác 250 đá 1x2 đổ móng | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 53,515 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10 mm | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 2,46 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18 mm | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 3,471 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch móng, chiều dày | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 72,191 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 6,536 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 0,167 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 0,568 | tấn |
| 12 | Ván khuôn | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch xây cột, trụ chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 15,995 | m3 |
| 14 | Xây gạch tường thẳng, chiều dày ≤33 cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 66,965 | m3 |
| 15 | ốp đá vào trụ | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 161,898 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 608,774 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà chưa bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 608,773 | m2 |
| 18 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 262,768 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 262,768 | m2 |
| H | CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Hệ mặt dựng | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 155,837 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 20,7 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 20,7 | m2 |
| 4 | Lớp cách nhiệt | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 20,7 | m2 |
| 5 | Trần kim loại | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 45,9 | m2 |
| 6 | Dàn thép+ mái hợp kim | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 108 | m2 |
| 7 | Tấm hợp kim giả đá | Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT | 36,236 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là ≥ 02 Hợp đồng (trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng đã hoàn thành, có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu chính) hoặc: - Số lượng hợp đồng tương tự là ≤ 02 Hợp đồng (trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng đã hoàn thành, có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu chính), trong đó có ít nhất một hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 6 tỷ đồng, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ đồng. ****Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật của công trình tương tự, có giá trị hợp đồng không bao gồm giá trị dự phòng (bao gồm cả khối lượng phát sinh nếu có đã được chủ đầu tư xác nhận đến trước thời điểm đóng thầu) hoặc giá trị quyết toán hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành, quyết toán) ≥ 6 tỷ đồng: - Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III hoặc công trình công nghiệp cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. - Cấp công trình được xác định theo Hợp đồng và/hoặc quyết định đầu tư và/hoặc quyết định phê duyệt thiết kế (quyết định phê duyệt dự án và/hoặc thiết kế kỹ thuật và/hoặc thiết kế bản vẽ thi công và/hoặc giấy phép xây dựng) của cấp có thẩm quyền. Trường hợp không ghi rõ cấp công trình trong quyết định đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì cấp công trình được xác định theo quy định về phân cấp công trình tại thời điểm quyết định phê duyệt thiết kế căn cứ trên quy mô, công suất của dự án đã thể hiện trong các hồ sơ pháp lý đã được cung cấp theo quy định của HSMT. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Các tài liệu của hợp đồng để xác định các thông tin cần thiết gồm: Văn bản hợp đồng; phụ lục giá hợp đồng (để xác định giá trị phần việc theo quy định của hợp đồng tương tự); các tài liệu chứng minh quy mô của công trình như: Giấy phép xây dựng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/ TKBVTC (Các tài liệu phải là Bản sao được chứng thực hoặc công chứng theo quy định). - Trường hợp nhà thầu tham dự là Liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng đáp ứng yêu cầu từng phần công việc nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Đối với các công trình đã hoàn thành phải cung cấp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (Bản sao được công chứng theo quy định) hoặc các tài liệu hợp pháp khác (nếu có); - Các công trình hoàn thành phần lớn: Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Bản sao được công chứng theo quy định).****
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi