Gói thầu: Gói thầu số 14: Các hạng mục phụ trợ ngoài tòa nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327816-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Ban QLDA Nhà điều hành Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Các hạng mục phụ trợ ngoài tòa nhà
Số hiệu KHLCNT 20191205242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của TKV và Vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:49:00 đến ngày 2021-03-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,008,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN - ĐƯỜNG
1 Lớp cuội sỏi dày 200 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 22,24 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 21,75 100m2
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 435 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 217,5 m3
5 Lát đá granit 60x60 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 480 m2
6 Lát đá granit màu ghi Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 55 m2
7 Lát đá granite màu đậm Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 1.325,2 m2
8 Xây viên bó vỉa đá 600x200x100 (chi tiết 1) Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 87,97 m
9 Đổ đất trồng cây (chi tiết 1) Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 144,04 m3
10 Xây viên bó vỉa đá 600x200x100 (chi tiết 3) Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 46,68 m
11 Xây viên bó vỉa đá 100x400x250 (chi tiết 3) Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 37,6 m
12 Đổ đất trồng cây (chi tiết 3) Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 142,3 m3
13 Xây viên bó vỉa đá 100x400x250 (chi tiết 4) Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 62,18 m
14 Đổ đất trồng cây (chi tiết 4) Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 25,98 m3
B CÂY XANH
1 Thảm cỏ lá lạc Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 440 m2
2 Thảm cỏ lan chi Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 260 m2
3 Cây long não Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 1 cây
4 Thảm cây sài đất Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 110 m2
5 Cây đại các Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 10 cây
6 Cây trúc xanh Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 30 m2
7 Cây bụi Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 80 m2
8 Cây leo giàn Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 51 giàn
9 Dương xỉ Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 15 m2
10 Ghế nghỉ Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 12 cái
11 Bồn trồng cây ốp gỗ két hợp ghế nghỉ Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 10 bồn
C HỐ NƯỚC TRUNG TÂM
1 Bê tông lót móng mác 100 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 52,9 m3
2 Bê tông hố nước trung tâm Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 31,64 m3
3 Ván khuôn Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 0,68 100m2
4 Công tác sản xuất và lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤ 10 mm Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 0,71 tấn
5 Công tác sản xuất và lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤ 18 mm Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 7,75 tấn
6 Xây viên bó vỉa đá 600x200x100 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 62,04 m3
7 Màng chống thấm Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 461,26 m2
8 Lát gạch granito Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 461,26 m2
D HỐ GA VÀ RÃNH NƯỚC
1 Đào hố ga Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 25,3 m3
2 Đào rãnh thoát nước Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 247,2 m3
3 Bê tông lót mác 100 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 42,76 m3
4 Bê tông đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 46,25 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính ≤10 mm Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 3,45 tấn
6 Ván khuôn cao ≤16 m Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 1,33 100m2
7 Xây gạch vữa XM mác 50 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 76,25 m3
8 BTCT mác 250 đổ tấm đan Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 1,11 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 0,12 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 0,04 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 9 cái
12 Nắp gang Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 824 cái
13 Trát trong hố ga , rãnh VXM 75 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 343,64 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 167,34 m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đèn gắn tường Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 50 bộ
2 Đèn hắt tường gắn dưới đất Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 29 bộ
3 Đèn hắt tường âm sàn Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 19 bộ
4 Cột đèn chiếu sáng đường cao 6m Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 11 bộ
5 Đèn chiếu sáng lối đi Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 21 bộ
6 Đèn hắt cây Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 32 bộ
7 Đèn chiếu dưới nước Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 24 bộ
8 Đèn chiếu sáng bậc thềm Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 14 bộ
9 Đèn 1x36W Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 2 bộ
10 Công tắc đơn 10A Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 2 bộ
F TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1 Khung móng tủ điện Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 1 tủ
2 áp tô mát MCCB 32A-3P- 25KA Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 1 cái
3 áp tô mát RCBO 16A-2P- 4,5KA 30MA Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 23 cái
4 Thanh cái đồng 20x4mm2 (4 thanh dài 0,4m) Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 1,6 m
5 Rơ le điều khiển chiếu sáng 10A Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 23 cái
6 Khóa chuyển mạch AUTO/MANUAL Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 1 cái
7 Công tắc ON/OF gắn cửa tủ Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 12 cái
8 Rơ le trung gian 220V 10A Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 8 cái
9 Rơ le điều khiển 24VAC 10A Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 23 cái
10 Contactor 1P 16A Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 23 cái
11 Cáp điện cách điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 35 m
12 Cáp điện cách điện PVC 1x6 mm2 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 35 m
13 Cáp điện cách điện Cu/PVC 1x2,5 mm2 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 6.123 m
14 Lắp đặt ống kim loại D32 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 85 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 2.041 m
16 Đào móng cột Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 1,375 m3
17 BTCT mác 200 đá 1x2 đổ móng Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 1,375 m3
G HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6 m, đất cấp II Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 5,301 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 23,585 m3
3 Bê tông lót mác 100 đá 4x6 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 23,585 m3
4 BTCT mác 250 đá 1x2 đổ móng Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 53,515 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10 mm Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 2,46 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18 mm Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 3,471 tấn
7 Ván khuôn móng Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 0,999 100m2
8 Xây gạch móng, chiều dày Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 72,191 m3
9 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 6,536 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 0,167 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 0,568 tấn
12 Ván khuôn Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 0,396 100m2
13 Xây gạch xây cột, trụ chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 15,995 m3
14 Xây gạch tường thẳng, chiều dày ≤33 cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 66,965 m3
15 ốp đá vào trụ Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 161,898 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 608,774 m2
17 Sơn tường ngoài nhà chưa bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 608,773 m2
18 Sản xuất hàng rào song sắt Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 262,768 m2
19 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 262,768 m2
H CỔNG + NHÀ BẢO VỆ
1 Hệ mặt dựng Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 155,837 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 20,7 m2
3 Trần thạch cao Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 20,7 m2
4 Lớp cách nhiệt Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 20,7 m2
5 Trần kim loại Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 45,9 m2
6 Dàn thép+ mái hợp kim Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 108 m2
7 Tấm hợp kim giả đá Theo quy định tại mục 3, phần II, Chương V của HSMT 36,236 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự là ≥ 02 Hợp đồng (trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng đã hoàn thành, có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu chính) hoặc: - Số lượng hợp đồng tương tự là ≤ 02 Hợp đồng (trong đó có tối thiểu 01 Hợp đồng đã hoàn thành, có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu chính), trong đó có ít nhất một hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 6 tỷ đồng, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ đồng. ****Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật của công trình tương tự, có giá trị hợp đồng không bao gồm giá trị dự phòng (bao gồm cả khối lượng phát sinh nếu có đã được chủ đầu tư xác nhận đến trước thời điểm đóng thầu) hoặc giá trị quyết toán hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành, quyết toán) ≥ 6 tỷ đồng: - Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III hoặc công trình công nghiệp cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. - Cấp công trình được xác định theo Hợp đồng và/hoặc quyết định đầu tư và/hoặc quyết định phê duyệt thiết kế (quyết định phê duyệt dự án và/hoặc thiết kế kỹ thuật và/hoặc thiết kế bản vẽ thi công và/hoặc giấy phép xây dựng) của cấp có thẩm quyền. Trường hợp không ghi rõ cấp công trình trong quyết định đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì cấp công trình được xác định theo quy định về phân cấp công trình tại thời điểm quyết định phê duyệt thiết kế căn cứ trên quy mô, công suất của dự án đã thể hiện trong các hồ sơ pháp lý đã được cung cấp theo quy định của HSMT. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Các tài liệu của hợp đồng để xác định các thông tin cần thiết gồm: Văn bản hợp đồng; phụ lục giá hợp đồng (để xác định giá trị phần việc theo quy định của hợp đồng tương tự); các tài liệu chứng minh quy mô của công trình như: Giấy phép xây dựng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/ TKBVTC (Các tài liệu phải là Bản sao được chứng thực hoặc công chứng theo quy định). - Trường hợp nhà thầu tham dự là Liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng đáp ứng yêu cầu từng phần công việc nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Đối với các công trình đã hoàn thành phải cung cấp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (Bản sao được công chứng theo quy định) hoặc các tài liệu hợp pháp khác (nếu có); - Các công trình hoàn thành phần lớn: Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Bản sao được công chứng theo quy định).****
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->