Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 22:48:00 đến ngày 2021-03-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẾN ĐÒ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng chân khay đất cấp 1 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
50,29 | m3 |
| 2 | Đắp giáp thổ móng chân khay bằng cát độ chặt K>=k90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan sau chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0786 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,63 | 100m |
| 5 | Đệm dăm sạn trộn cát dày 10cm móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 8 | Đệm dăm sạn trộn cát lót bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 9 | Bê tông bến, gia cố lề, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m3 |
| 10 | Đắp đất vòng vây ngăn nước bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7121 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất đê quai đi đổ bằng thủ công (50%KL)-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,605 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất đê quai đi đổ bằng MTC ( 50%KL)-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3561 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7121 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7121 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG |
|||
| 1 | Đào bụi tre |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
15 | Bụi |
| 2 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Đánh cấp + Đào hữu cơ nền đường 10% NC đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,046 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9979 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4864 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4864 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BT bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7474 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8972 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8972 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền và lề đường 5% bằng đầm cóc, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền và lề đường 95%MTC, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0454 | 100m3 |
| 13 | Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4666 | 100m3 |
| 14 | SXLĐ cốt thép khe co gain | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3867 | 100m2 |
| 16 | Rải bạt 1 lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5554 | 100m2 |
| 17 | Làm móng đường CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7333 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,99 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ, mái ta luy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7717 | 100m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Đào đất hố móng cống bằng NC 40%, đất cấp 2 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
19,996 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5382 | tấn |
| 5 | BT ống cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m |
| 7 | Mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m. nối |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm trộn cát chèn sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m2 |
| D | BẾN ĐÒ BỜ NAM |
|||
| 1 | Đào móng chân khay đất cấp 1 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
48,55 | m3 |
| 2 | Đắp giáp thổ móng chân khay bằng cát độ chặt K>=k90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan sau chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,48 | 100m |
| 5 | Đệm dăm sạn trộn cát dày 10cm móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7739 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 8 | Đệm dăm sạn trộn cát lót bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 9 | Bê tông bến, gia cố lề, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,775 | m3 |
| 10 | Bê tông bến, gia cố lề, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1198 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Ca |
| 12 | Đào xúc đất đê quai đi đổ bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,98 | m3 |
| 13 | 311,98=311,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1198 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1198 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.049405E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt dự án, hoặc quyết định báo cáo KTKT + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 853.833.400 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi