Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:07:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,084,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng muc 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,9687 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,677 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,3755 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,3755 | 100m3 |
| B | Hạng muc 2: Trụ sở làm việc, cột cờ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,247 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,616 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | tấn |
| 4 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,005 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 125,125 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 228 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,138 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,887 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,887 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,066 | m3 |
| 15 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,076 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,044 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,315 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,551 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,822 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,176 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,248 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,212 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,055 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,072 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,449 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,882 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,633 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 39 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,306 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,06 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,993 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,918 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,633 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,351 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,676 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,962 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,321 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | tấn |
| 59 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | 100m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,936 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 304,588 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch nung ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45,769 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 481,774 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,839 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 271,985 | m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,098 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75,778 | m2 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,837 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 61,904 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 651,625 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32,216 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 339,12 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,068 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 351,71 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,153 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,835 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,393 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 96,752 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 218,381 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 244,375 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 310,938 | m2 |
| 83 | Đắp chỉ tường, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 981,576 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 255,2 | m |
| 85 | Đắp Quốc huy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Đắp bọ trang trí | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 87 | Lắp dựng cốt thép d6 liên kết giữa tường và bọ trang trí | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 88 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 83,828 | m2 |
| 89 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,988 | m2 |
| 91 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,988 | m2 |
| 92 | Cắt ron cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 81,122 | 10m |
| 93 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 69,785 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.045,404 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 773,693 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 814,572 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.510,206 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,709 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,709 | tấn |
| 102 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,164 | 100m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 354,1 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 51,02 | m2 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,027 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 502,582 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch granite nhám 600x600mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 98,256 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,092 | m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,295 | m2 |
| 110 | Lắp đặt trụ cầu thang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 111 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh, kính dày 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, kính dày 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính dày 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 37,21 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở lùa, kính dày 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 71,06 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hắt, kính dày 8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,68 | m2 |
| 117 | Lắp đặt bộ khóa đa điểm lẫy gà (bao gồm: Thân khóa đa điểm lẫy gà, 08 bản lề 3D 120kg, 08 bản lề 3D, 03 bộ chốt cánh phụ kinlong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bộ khóa đa điểm lẫy gà (bao gồm: Thân khóa đa điểm lẫy gà, 06 bản lề 3D 90kg, 01 bộ chốt cánh phụ kinlong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bộ khóa đơn điểm (bao gồm: Thân khóa đơn điểm, cặp tay nắm, lõi khóa, miệng khóa, 03 bản lề 3D 90kg) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bộ khóa cửa sổ 02 cánh (bộ thông thường) (bao gồm: Khóa thanh đa điểm, chốt cài cánh phụ, 04 bánh xe) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bộ khóa đa điểm cửa sổ mở hắt (bao gồm: Thanh khóa đa điểm 400mm, tay khóa, 02 bản lề chữ A 350, 02 thanh chống gió 10") | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bộ khóa đa điểm lẫy gà (bao gồm: Than khóa đa điểm lẫy gà, 06 bộ bản lề 3D 90kg, 01 chốt cánh phụ kinlong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 117,615 | m2 |
| 124 | Lắp cột cờ Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 125 | Lắp đặt quả cầu inox 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt bu lông d14, L=100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt lá cờ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 130 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | 100m |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 134 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | m3 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 140 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 144 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,649 | m3 |
| 145 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 146 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,579 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x1,3mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,1mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x0,8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa nước nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa nước nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt lavabo sứ + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt xí bệt sứ + vòi xịt nước + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 200x200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + chân đở | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đở | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt máy bơm 3,5Hp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x2,7mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x1,5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 171 | Lắp đặt co nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt co nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa nước nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa nước nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa nước nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D110 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 186 | Lắp đặt tủ điện tổng (500x300x210mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt tủ điện phụ (300x400x150mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt quạt trần đảo 80w-220v | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 193 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 2 cực 100A-6kA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCCB 2 cực 300A-65kA | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 910 | m |
| 201 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 202 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 4,0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 203 | Lắp đặt dây điện PE 16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 204 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 35mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 205 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 206 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 136 | hộp |
| 207 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 209 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt mặt MCB | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 214 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn d16x2400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 215 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 216 | Lắp đặt kẹp cáp đồng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & Switch | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 218 | Lắp đặt ô cắm mạng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 219 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 820 | m |
| 221 | Lắp đặt dây điện thoại CAT3/2Px0,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 port | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 port | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 224 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 225 | Cung cấp mặt nạ 1 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 226 | Cung cấp mặt nạ 2 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 820 | m |
| 228 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | máy |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x4,0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| C | Hạng muc 3: Sân, mương thoát nước, bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,7473 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,0729 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 74,9456 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2346 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3292 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,3459 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 936 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 936 | m2 |
| 9 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6395 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 10m |
| D | Hạng muc 4: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,067 | tấn |
| 3 | Gia công thép bản đầu cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,579 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,568 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,305 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | m3 |
| 11 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,031 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,031 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,621 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,118 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,247 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | tấn |
| 22 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 26 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,691 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,651 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,978 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,399 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 214,376 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường bằng gạch đất nung | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45,346 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 358,657 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,136 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,311 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 256,049 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 402,233 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 67 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,38 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 75 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,122 | m2 |
| 76 | Lắp dựng các loại cửa sắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,335 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38,67 | 1m2 |
| 78 | Lắp đặt chữ inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hàng rào lưới b40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 70,148 | m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế nổi + mặt che | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 88 | Tắc kê, ốc vít | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bọc |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa vuông 25x15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| E | Hạng muc 5: Xây dựng mới nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,87 | 100m |
| 4 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1871 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,822 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3944 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2842 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6786 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1837 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1837 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4328 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4328 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,353 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3028 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt máng xối thu nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1913 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| F | Hạng muc 6: xây dựng mới hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,912 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | tấn |
| 7 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | 100m2 |
| 9 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,479 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 12 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng cát có sẳn ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | Hạng muc 7: Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4923 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3618 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bu lông móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 choá |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6,0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 328 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, 50/60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 15 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn d16x2400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m |
| 17 | Lắp dựng cột đèn thép, gang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| H | Hạng muc 8: Xây dựng mới hệ thống PCCC và chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển cụm bơm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt công tắc mực nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt lọc rác chữ Y DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống STK DN100 dày 3,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | mối nối |
| 14 | Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt luppe DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100 dày 3,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt mặt bích DN100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 24 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III R=71m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 70mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Đóng cọc chống sét D16 - L=2,4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 30 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 32 | Gia công lắp đặt cột để kim thu sét | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 33 | Cáp neo D8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 34 | Kẹp đỡ cáp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,499 | 100m |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5104 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2778 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,5582 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2157 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | tấn |
| 53 | Trải cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3634 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 57 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 58 | Quét 2 lớp nhựa bitum | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,6273 | m2 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 250mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt lưới chắn rác inox 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đai siết cổ dê d250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – trụ sở làm việc) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.900.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 4.900.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi