Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353125-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210353120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:07:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,084,295,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng muc 1: San lấp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,9687 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,677 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,3755 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,3755 100m3
B Hạng muc 2: Trụ sở làm việc, cột cờ
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,247 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,616 tấn
3 Gia công cột bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,67 tấn
4 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,005 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,01 100m2
6 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 125,125 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,02 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 228 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,138 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,887 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,887 m3
13 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,051 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,066 m3
15 Trải cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,402 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,608 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,076 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,329 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,044 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,315 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18,551 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,822 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,176 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,965 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,248 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,376 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,212 m3
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,055 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,072 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,449 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,755 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,598 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,882 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,356 100m2
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,633 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,337 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
39 Trải cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,306 100m2
40 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,06 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,993 100m2
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,918 m3
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,199 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,815 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,334 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,633 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,924 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,76 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,355 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,351 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,24 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,676 tấn
54 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,953 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,962 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,321 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,944 tấn
59 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,348 100m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,936 m3
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 304,588 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch nung ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 45,769 m3
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 481,774 m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25,839 m3
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 271,985 m2
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,098 m3
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 75,778 m2
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,263 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,837 m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 61,904 m3
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 651,625 m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32,216 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 339,12 m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,068 m3
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 351,71 m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,153 m3
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,835 m2
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,393 m3
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 96,752 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 218,381 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 244,375 m2
82 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 310,938 m2
83 Đắp chỉ tường, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 981,576 m
84 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 255,2 m
85 Đắp Quốc huy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Đắp bọ trang trí Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28 cái
87 Lắp dựng cốt thép d6 liên kết giữa tường và bọ trang trí Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
88 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá Mô tã kỹ thuật theo Chương V 83,828 m2
89 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 49,6 m2
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,988 m2
91 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,988 m2
92 Cắt ron cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 81,122 10m
93 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x600mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 69,785 m2
94 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.045,404 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 773,693 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 814,572 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.510,206 m2
99 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,709 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 1m2
101 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,709 tấn
102 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,164 100m2
103 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tã kỹ thuật theo Chương V 354,1 m2
104 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 51,02 m2
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,027 m3
106 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch granite 600x600mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 502,582 m2
107 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch granite nhám 600x600mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 98,256 m2
108 Lát đá bậc cầu thang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,092 m2
109 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,295 m2
110 Lắp đặt trụ cầu thang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
111 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh, kính dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,5 m2
112 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, kính dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,36 m2
113 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 37,21 m2
114 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở lùa, kính dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 71,06 m2
115 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hắt, kính dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
116 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,68 m2
117 Lắp đặt bộ khóa đa điểm lẫy gà (bao gồm: Thân khóa đa điểm lẫy gà, 08 bản lề 3D 120kg, 08 bản lề 3D, 03 bộ chốt cánh phụ kinlong) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
118 Lắp đặt bộ khóa đa điểm lẫy gà (bao gồm: Thân khóa đa điểm lẫy gà, 06 bản lề 3D 90kg, 01 bộ chốt cánh phụ kinlong) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
119 Lắp đặt bộ khóa đơn điểm (bao gồm: Thân khóa đơn điểm, cặp tay nắm, lõi khóa, miệng khóa, 03 bản lề 3D 90kg) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
120 Lắp đặt bộ khóa cửa sổ 02 cánh (bộ thông thường) (bao gồm: Khóa thanh đa điểm, chốt cài cánh phụ, 04 bánh xe) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
121 Lắp đặt bộ khóa đa điểm cửa sổ mở hắt (bao gồm: Thanh khóa đa điểm 400mm, tay khóa, 02 bản lề chữ A 350, 02 thanh chống gió 10") Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
122 Lắp đặt bộ khóa đa điểm lẫy gà (bao gồm: Than khóa đa điểm lẫy gà, 06 bộ bản lề 3D 90kg, 01 chốt cánh phụ kinlong) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
123 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 117,615 m2
124 Lắp cột cờ Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
125 Lắp đặt quả cầu inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt bu lông d14, L=100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
127 Lắp đặt lá cờ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m3
129 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
130 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,96 100m
131 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
133 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
134 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
135 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
137 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
138 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,281 m3
139 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
140 Trải cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
142 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
143 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 1cấu kiện
144 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,649 m3
145 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,311 m3
146 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,579 m2
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x1,3mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,1mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x0,8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
151 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
156 Lắp đặt van khóa nước nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
157 Lắp đặt van khóa nước nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
159 Lắp đặt lavabo sứ + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
160 Lắp đặt xí bệt sứ + vòi xịt nước + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
161 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
162 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 200x200mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
163 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
164 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + chân đở Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bể
165 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đở Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bể
166 Lắp đặt máy bơm 3,5Hp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x2,7mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,08 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x1,5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
171 Lắp đặt co nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
172 Lắp đặt co nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
173 Lắp đặt co nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
174 Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
175 Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
176 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
177 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44 cái
178 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
180 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
181 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
182 Lắp đặt van khóa nước nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
183 Lắp đặt van khóa nước nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
184 Lắp đặt van khóa nước nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
185 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D110 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28 cái
186 Lắp đặt tủ điện tổng (500x300x210mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
187 Lắp đặt tủ điện phụ (300x400x150mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
188 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
189 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
190 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
191 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
192 Lắp đặt quạt trần đảo 80w-220v Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19 cái
193 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 51 cái
194 Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 16A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 56 cái
195 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
196 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
197 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-6kA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
198 Lắp đặt MCB 2 cực 100A-6kA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
199 Lắp đặt MCCB 2 cực 300A-65kA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
200 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 910 m
201 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 580 m
202 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 4,0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 135 m
203 Lắp đặt dây điện PE 16mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100 m
204 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 35mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 110 m
205 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
206 Lắp đặt đế âm đơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 136 hộp
207 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 cái
208 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17 cái
209 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
210 Lắp đặt mặt MCB Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
211 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 400 m
212 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 200 m
213 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 200 m
214 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn d16x2400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
215 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25 m
216 Lắp đặt kẹp cáp đồng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
217 Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & Switch Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
218 Lắp đặt ô cắm mạng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39 cái
219 Lắp đặt ô cắm điện thoại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
220 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 820 m
221 Lắp đặt dây điện thoại CAT3/2Px0,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 670 m
222 Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 port Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
223 Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 port Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
224 Lắp đặt đế âm đơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 38 hộp
225 Cung cấp mặt nạ 1 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
226 Cung cấp mặt nạ 2 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 38 cái
227 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 820 m
228 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 máy
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
230 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x4,0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 140 m
231 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 220 m
C Hạng muc 3: Sân, mương thoát nước, bồn hoa, cây xanh
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,7473 m3
2 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,0729 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 74,9456 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2346 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3292 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,3459 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 936 m2
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 936 m2
9 Trải cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,775 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6395 tấn
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,6 m3
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,6 10m
D Hạng muc 4: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,184 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,067 tấn
3 Gia công thép bản đầu cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,579 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,568 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,73 100m
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,305 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,752 m3
11 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,031 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,031 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,259 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,794 tấn
15 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,921 100m2
16 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18,621 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,118 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,247 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,786 tấn
22 Trải cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,219 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,573 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,73 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
26 Trải cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
27 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,137 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,852 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,294 tấn
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,627 100m2
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,136 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,352 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,691 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,651 m3
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,313 m3
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
41 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,001 100m2
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,034 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,121 100m2
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,734 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
47 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,978 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,054 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,399 m3
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 214,376 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
52 Ốp chân tường bằng gạch đất nung Mô tã kỹ thuật theo Chương V 45,346 m2
53 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,672 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,8 m
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 358,657 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,136 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,311 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 256,049 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 402,233 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,216 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,216 m2
63 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
66 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
67 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
69 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,38 m2
70 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,08 m2
74 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
75 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,122 m2
76 Lắp dựng các loại cửa sắt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,335 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 38,67 1m2
78 Lắp đặt chữ inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Lắp đặt hàng rào lưới b40 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 70,148 m2
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
81 Lắp đặt quạt treo tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt đế nổi + mặt che Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
83 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt ô cắm ba Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 80 m
87 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
88 Tắc kê, ốc vít Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 bọc
89 Lắp đặt ống nhựa vuông 25x15mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 m
E Hạng muc 5: Xây dựng mới nhà xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0896 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0538 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,87 100m
4 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0217 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1871 tấn
8 Lắp đặt bu lông móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 56 cái
9 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1862 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,822 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3944 tấn
12 Gia công cột bằng thép tấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2842 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6786 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1837 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1837 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4328 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4328 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,353 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3028 100m2
20 Lắp đặt máng xối thu nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,214 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21 cái
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1913 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,6 m2
F Hạng muc 6: xây dựng mới hệ thống cấp nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m3
2 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,912 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,393 tấn
7 Trải cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,775 100m2
9 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,479 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11 cái
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
12 Trải cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,684 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,342 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng cát có sẳn ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,261 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,423 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,565 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
G Hạng muc 7: Điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5182 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4923 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0401 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3618 tấn
6 Lắp đặt bu lông móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
7 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2304 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
9 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 1 choá
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 200 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 6,0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 328 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, 50/60 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 164 m
15 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn d16x2400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
16 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,6 m
17 Lắp dựng cột đèn thép, gang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
H Hạng muc 8: Xây dựng mới hệ thống PCCC và chống sét
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển cụm bơm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt công tắc mực nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt lọc rác chữ Y DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van cổng DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Lắp đặt công tắc áp suất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van an toàn DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống STK DN100 dày 3,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
13 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 mối nối
14 Nối ống gang bằng mặt bích, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
15 Lắp đặt luppe DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100 dày 3,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
19 Lắp đặt mặt bích DN100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 mối nối
20 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
21 Lắp đặt họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
24 Bình chữa cháy bột ABC - 8kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
25 Bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
26 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III R=71m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 70mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 75 m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
29 Đóng cọc chống sét D16 - L=2,4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
30 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
31 Mối hàn hóa nhiệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 mối
32 Gia công lắp đặt cột để kim thu sét Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0099 tấn
33 Cáp neo D8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 m
34 Kẹp đỡ cáp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
35 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 5 đèn
36 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 5 đèn
37 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
38 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 110 m
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1424 100m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m3
41 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,499 100m
42 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,468 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,468 m3
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5104 tấn
46 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2778 100m2
47 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,5582 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0038 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0212 tấn
50 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0296 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2157 m3
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0219 tấn
53 Trải cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0364 100m2
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3634 m3
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
57 Quét 3 lớp phụ gia chống thấm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,04 m2
58 Quét 2 lớp nhựa bitum Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,6273 m2
61 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0102 100m3
63 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 250mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,09 100 m
64 Lắp đặt lưới chắn rác inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
65 Lắp đặt đai siết cổ dê d250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – trụ sở làm việc) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.900.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 4.900.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->