Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321390-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Bản
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210313846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Đại Bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 10:36:00 đến ngày 2021-03-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,636,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, nước công trình 15 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 25,8 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 170,645 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,9481 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 76,6737 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 27,5155 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 30,6111 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 195,2404 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 195,2404 m3
B Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II 4,831 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m/30coc/m2 vào đất cấp II 298,327 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm 36,8305 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng 0,1372 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 37,6034 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,3502 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2675 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 9,1025 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 5,5995 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 153,0167 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3 1,5302 100m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 46,7584 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm 0,3564 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1471 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4766 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,7288 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột 0,4938 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 0,1869 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm, 2,0021 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao 4,4122 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,9637 m3
22 Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 7,2748 m2
23 Trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 24,152 m2
24 Quét nước ximăng chống thấm bể phốt 31,4268 m2
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan 0,0471 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0988 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,017 m3
28 Lắp dựng cấu kiện tấm đan 11 cái
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,7787 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 4,8313 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg 2,0659 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 29,2398 m3
C Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Phần Khung
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,5834 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2757 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,7566 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5514 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,8138 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,6634 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao 22,9522 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 6,3531 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9156 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,1462 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,9199 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 10,4844 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 51,8756 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3 0,5188 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 9,2363 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 17,6749 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2308 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 122,5548 m3
19 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3 1,2255 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,5163 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,9575 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4157 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 6,3828 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,6824 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2319 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5688 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3755 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,1565 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 16,949 m3
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 394,7664 m2
31 Dán khò chống thấm 57,3452 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 376,3664 m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4607 m3
34 Bê tông xốp tôn nền sân khấu 6,4495 m3
D Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Xây thô + hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 6,5717 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 252,5817 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,5854 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 20,9976 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.375,7469 m2
6 Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 68,08 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.268,154 m2
8 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 266,3544 m2
9 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 120,3216 m2
10 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 52,1832 m2
11 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 442,104 m2
12 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 370,1608 m2
13 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 51,63 m2
14 Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 117,0664 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 92,14 m
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 191,164 m
17 Kẻ chỉ lõm trang trí 6,08 md
18 Trát vẩy tổ mối trang trí 35,5934 m2
19 Đắp chi tiết vòm cong 16 chi tiết
20 Đắp phào trang trí chân trụ 10 chi tiết
21 Đắp phào trang trí đầu trụ 10 chi tiết
22 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.268,154 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 1.375,7469 m2
24 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà 463,4492 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhà 857,3948 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.233,1417 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.731,6032 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 730,8904 m2
29 Công tác ốp gạch paget vào chân tường, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 47,448 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 69,6618 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 240,765 m2
32 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 49,53 m2
33 Paghet chân thang 32,145 md
34 Lan can inox cầu thang 229,0896 kg
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 45,282 m2
36 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 6,72 m2
37 Khung inox đỡ mặt bệ chậu rửa 71,4271 kg
38 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 98,9764 m2
39 Làm trần thả chịu nước 600x600 69,6618 m2
40 Vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) 58,5 m2
41 Vách ngăn tiểu 5,616 m2
42 Lan can hành lang chất liệu inox 1.398,5285 kg
43 Cửa nhôm hệ - cửa đi 76,32 m2
44 Cửa nhôm hệ - cửa sổ 93,6 m2
45 Cửa nhôm hệ - cửa chớp 10,44 m2
46 Vách nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) 33,025 m2
47 Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 28 bộ
48 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 37 bộ
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 1,8379 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa 104,04 m2
51 Sơn hoa sắt cửa sổ 66,8939 m2
E Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Cấp điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 64 bộ
3 Lắp đặt đèn treo tường 36w 5 bộ
4 Lắp đặt đèn lốp trần D300 28W 28 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40 cái
6 Đèn LED âm trần 1x7W 23 bộ
7 Đèn LED hắt sân khấu 1x100W 6 bộ
8 Dây đèn LED 27 m
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 20 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 76 cái
11 Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường 4 bảng
12 Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường 2 bảng
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 25 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
15 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 1 cái
17 Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150 2 cái
18 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 1 0.0
19 Tủ điện phòng 3/6 LA 17 0.0
20 Aptomat MCCB 3P-150A 1 cái
21 Aptomat MCCB 2P-80A 1 cái
22 Aptomat MCCB 2P-70A 2 cái
23 Aptomat MCCB 2P-40A 1 cái
24 Aptomat MCCB 1P-25A 16 cái
25 Aptomat MCCB 1P-16A 54 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 30 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 145 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 720 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 300 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 1.200 m
32 Ống sun mềm D20 1.100 m
33 Ống sun mềm D32 80 m
34 hộp nối, phân dây kt 100x100mm 100 hộp
35 Đào đất chôn dây tiếp địa 4,32 m3
36 Đào đất chôn cọc tiếp địa 2,548 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,868 m3
38 Ổ cắm mạng CAT 5E 14 bộ
39 Mặt nạ mạng AMP 14 cái
40 Cáp mạng CAT5E 180 m
41 Cáp mạng CAT6E 150 m
42 Tủ Rack mạng 27U 400x600 3 cái
43 Kệ tủ Rack 600x800 3 cái
44 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A 3 cái
45 Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port 3 cái
46 Thanh giữ dây 1U 3 cái
47 Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) 14 sợi
48 ổ cắm tivi 2 bộ
49 Ống sun mềm D20 320 m
F Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m 11 cái
2 Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m 164,85 kg
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 110 m
4 Thép bản 50x5 (tiếp đất) 78,5 kg
5 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 40 cái
6 Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 20 cái
7 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 2 bộ
8 Bu lông đai ốc M8 dài 45m 4 bộ
9 Nậm chân kim thu sét 11 cái
G Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Thiết bị vệ sinh + cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt 15 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt 15 cái
3 Lắp đặt hộp giấy 15 cái
4 Lắp đặt chậu rửa lavabo 6 bộ
5 Lắp đặt vòi inox đơn 6 bộ
6 Xi phông chậu rửa 6 bộ
7 Lắp đặt gương soi 6 cái
8 Lắp đặt giá treo 6 cái
9 Lắp đặt hộp xà phòng 6 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
11 Xi phông tiểu nam 9 bộ
12 Van nhấn 9 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
14 Lắp đặt phễu thu sàn 7 cái
15 Van phao D25 2 cái
16 Lắp đặt máy bơm tăng áp 1 cái
17 Van 1 chiều D25 1 cái
18 Van khóa D40 2 cái
19 Van khóa D20 6 cái
20 Dây cấp nước 27 bộ
21 Lắp đặt vòi nước 6 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa bát 1 bộ
23 Lắp đặt vòi inox đơn 1 bộ
24 Xi phông chậu rửa bát 1 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 1 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 1,5 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,5 100m
28 Ống nhựa U.PVC D32 0,03 100m
29 Lắp đặt tê nhựa PPR D40-D20 6 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 38 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 24 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 7 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 10 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 7 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 42 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 30 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 2 cái
38 Cút nhựa ren ngoài D20 27 cái
39 Cút nhựa ren trong D20 6 cái
40 Ống nhựa U.PVC D34 0,08 100m
41 Ống nhựa U.PVC D48 0,15 100m
42 Ống nhựa U.PVC D60 1,07 100m
43 Ống nhựa U.PVC D90 0,6 100m
44 Ống nhựa U.PVC D110 0,4 100m
45 Ống nhựa U.PVC D200 0,2 100m
46 Lắp đặt côn nhựa D34-D60 10 cái
47 Lắp đặt côn nhựa D60-D90 6 cái
48 Lắp đặt côn nhựa D90-D110 2 cái
49 Lắp đặt măng sông D60 25 cái
50 Lắp đặt măng sông D90 9 cái
51 Lắp đặt măng sông D110 10 cái
52 Lắp đặt măng sông D200 11 cái
53 Chếch 135 D34 15 cái
54 Chếch 135 D48 3 cái
55 Chếch 135 D60 18 cái
56 Chếch 135 D90 5 cái
57 Chếch 135 D110 12 cái
58 Y nhựa D60 12 cái
59 Y nhựa D90 7 cái
60 Y nhựa D110 12 cái
61 Chóp thông hơi D48 1 cái
62 Ống nhựa U.PVC D90 1 100m
63 Lắp đặt cút nhựa D90 8 cái
64 Chếch 135 D90 16 cái
65 Cầu chắn rác 8 cái
66 Ống nhựa U.PVC D42 0,12 100m
H Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Thang thoát hiểm
1 Gia công thang sắt 6,5984 tấn
2 Lắp đặt cầu thang 6,5984 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 233,3333 m2
4 Bu lông M18, L=500 32 cái
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,1625 100m2
I Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Lán che 02
1 Đào móng cột nhà xe, đất cấp II 3,7128 m3
2 Đào giằng móng, đất cấp II 4,412 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 21 100m
4 Vét bùn đầu cọc 0,336 m3
5 Đắp cát đầu cọc 0,336 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng 0,1005 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,7072 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng 0,0864 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng 0,0977 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0333 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2349 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,1009 m3
13 Bulong 6.8 d18 24 bộ
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,7836 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0403 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0443 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 8,0497 m3
18 Gia công cột thép nhà xe 0,129 tấn
19 Lắp dựng cột thép nhà xe 0,129 tấn
20 Gia công vì kèo thép nhà xe 0,5148 tấn
21 Lắp dựng kèo thép nhà xe 0,5148 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,0263 m2
23 Bu lông D14 168 cái
24 Gia công xà gồ thép 0,4268 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,4268 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,5992 m2
27 Lợp mái tôn mạ màu 0,7428 100m2
28 Máng thu nước 41,2 md
29 Ke chống bão 85 cái
30 Đèn Led bóng tròn có chụp 30W 3 bộ
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 40 m
33 Ống sun D20 40 m
34 Aptomat 1P-16A 1 cái
35 Ống nhựa U.PVC D90 0,08 100m
36 Cầu chắn rác 2 cái
J Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Sân hoàn trả
1 Đầm chặt nền hiện trạng 1 ca
2 Nilong chống mất nước 1,22 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 8,55 m3
4 Kẻ chỉ chống trượt 2 công
K Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Nhà một tầng cải tạo
1 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng 1 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6 m2
3 Cắt sàn bê tông bằng máy 8,64 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 5,0484 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,0416 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 14,3692 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,4556 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 3,0312 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,4355 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 25,818 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 43,9123 m3
12 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 43,9123 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4566 m3
14 Con tiện lan can 5 cái
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 44,7708 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường 44,7708 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 44,7708 m2
L Hạng mục: Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn 0,3 100m
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi 0,135 100m
3 Lắp bích thép hàn D80 7 cặp bích
4 Lắp bích thép hàn D50 1 cặp bích
5 Lắp đặt cút thép hàn D80 9 cái
6 Lắp đặt cút thép hàn D50 4 cái
7 Tê thép hàn D80 2 cái
8 Tê thép hàn D50 x 50 2 cái
9 Lắp đặt côn thép D80 1 cái
10 Đầu ren D50 3 cái
11 Mối hàn nối ống D80 3 cái
12 Lắp đặt van góc D50 áp suất cao 3 cái
13 Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC 3 cái
14 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi 3 cái
15 Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm 3 cái
16 Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200) 3 tủ
17 Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy 1 cái
18 Tủ đựng bình chữa cháy (650x650x200) 2 tủ
19 Bình khí CO2 (MT3) 5 bình
20 Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 8 bình
21 Nội quy tiêu lệnh 4 bộ
22 Sơn xử lý bề mặt ống thép 10,857 m2
23 Sơn sắt thép các loại 2 nước 21,714 m2
24 Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm 8,318 m2
25 Cắt đục tường lắp đặt tủ 0,564 m3
26 Đục xuyên sàn và hoàn thiện 1,797 m3
27 Đào đất công trình 4,2 m3
28 Đắp đất công trình 0,055 100m3
29 Xây tường bằng gạch chỉ chiều dày 0,425 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 5,148 m2
31 Giá đỡ trụ nước chữa cháy 1 bộ
32 Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy 0,048 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,014 100m2
34 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d 0,435 100m
35 Giàn dáo thi công (10 bộ/ngày bao gồm vận chuyển, tháo, lắp) 11 ngày
M Hạng mục: Hệ thống báo cháy tự động
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh - Đài Loan 1 Tủ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) 19 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả đế) 2 bộ
4 Lắp đặt điện trở cuối kênh 3 bộ
5 Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 3 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy 4 bộ
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 3 bộ
8 Lắp đặt đèn báo cháy 4 bộ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 380 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 153 m
11 Ống nhựa cứng SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu 52 m
12 Ống nhựa mềm SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu 2 m
13 Phụ kiện ống D32 (Măng sông...) 47 cái
14 Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu 15 m
15 Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu 332 m
16 Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) 10 cái
17 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m 1 cọc
18 Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 10 m
19 Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa 1 bộ
20 Ga đấu nối KT :185x185 4 hộp
21 Aptomat 20A 1 cái
22 Ga 3 ngả 3 hộp
23 Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông 1 cái
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW và hoàn thiện 0,19 m3
25 Đục xuyên sàn bê tông và hoàn thiện 1,6 m3
26 Đào đất đặt đường ống 2,1 m3
27 Đắp đất công trình 0,027 100m3
28 Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) 1 cái
29 Giàn dáo thi công (10 bộ/ngày bao gồm vận chuyển, tháo, lắp) 10 ngày
N Hạng mục: Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn lối thoát
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm 6 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 12 bộ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 232 m
4 Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu 26 m
5 Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu 187 m
6 Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) 25 cái
7 Lắp đặt attomat 20A 1 cái
8 Giàn dáo thi công (10 bộ/ngày bao gồm vận chuyển, tháo, lắp) 5 ngày
O Hạng mục: Phòng chống mối
1 Tạo hào phòng chống mối bao ngoài công trình bằng phương pháp đào hào 39,952 m3
2 Tạo hào phòng chống mối bên trong công trình bằng phương pháp đào hào 30,2856 m3
3 Xử lý phòng chống mối mặt nền công trình. 191,47 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->