Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Bản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Đại Bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 10:36:00 đến ngày 2021-03-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,636,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, nước công trình | 15 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,8 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 170,645 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,9481 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 76,6737 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 27,5155 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 30,6111 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 195,2404 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 195,2404 | m3 | |
| B | Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 4,831 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m/30coc/m2 vào đất cấp II | 298,327 | 100m | |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 36,8305 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,1372 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 37,6034 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3502 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2675 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 9,1025 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,5995 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 153,0167 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3 | 1,5302 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 46,7584 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | 0,3564 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1471 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4766 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,7288 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,4938 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | 0,1869 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm, | 2,0021 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | 4,4122 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,9637 | m3 | |
| 22 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 7,2748 | m2 | |
| 23 | Trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,152 | m2 | |
| 24 | Quét nước ximăng chống thấm bể phốt | 31,4268 | m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0471 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0988 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,017 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | 11 | cái | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7787 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 4,8313 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 2,0659 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 29,2398 | m3 | |
| C | Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Phần Khung | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,5834 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2757 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,7566 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5514 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,8138 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,6634 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | 22,9522 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,3531 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9156 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,1462 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,9199 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 10,4844 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 51,8756 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3 | 0,5188 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 9,2363 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 17,6749 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2308 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 122,5548 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 10,7m3 | 1,2255 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,5163 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,9575 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4157 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,3828 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,6824 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2319 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5688 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3755 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,1565 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 16,949 | m3 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 394,7664 | m2 | |
| 31 | Dán khò chống thấm | 57,3452 | m2 | |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 376,3664 | m2 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4607 | m3 | |
| 34 | Bê tông xốp tôn nền sân khấu | 6,4495 | m3 | |
| D | Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Xây thô + hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,5717 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 252,5817 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,5854 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 20,9976 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.375,7469 | m2 | |
| 6 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 68,08 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.268,154 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 266,3544 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 120,3216 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 52,1832 | m2 | |
| 11 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 442,104 | m2 | |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 370,1608 | m2 | |
| 13 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 51,63 | m2 | |
| 14 | Trát bạo cửa , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 117,0664 | m2 | |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 92,14 | m | |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 191,164 | m | |
| 17 | Kẻ chỉ lõm trang trí | 6,08 | md | |
| 18 | Trát vẩy tổ mối trang trí | 35,5934 | m2 | |
| 19 | Đắp chi tiết vòm cong | 16 | chi tiết | |
| 20 | Đắp phào trang trí chân trụ | 10 | chi tiết | |
| 21 | Đắp phào trang trí đầu trụ | 10 | chi tiết | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.268,154 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.375,7469 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | 463,4492 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhà | 857,3948 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.233,1417 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.731,6032 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 730,8904 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch paget vào chân tường, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | 47,448 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 69,6618 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 240,765 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 49,53 | m2 | |
| 33 | Paghet chân thang | 32,145 | md | |
| 34 | Lan can inox cầu thang | 229,0896 | kg | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 45,282 | m2 | |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 6,72 | m2 | |
| 37 | Khung inox đỡ mặt bệ chậu rửa | 71,4271 | kg | |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 98,9764 | m2 | |
| 39 | Làm trần thả chịu nước 600x600 | 69,6618 | m2 | |
| 40 | Vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | 58,5 | m2 | |
| 41 | Vách ngăn tiểu | 5,616 | m2 | |
| 42 | Lan can hành lang chất liệu inox | 1.398,5285 | kg | |
| 43 | Cửa nhôm hệ - cửa đi | 76,32 | m2 | |
| 44 | Cửa nhôm hệ - cửa sổ | 93,6 | m2 | |
| 45 | Cửa nhôm hệ - cửa chớp | 10,44 | m2 | |
| 46 | Vách nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện) | 33,025 | m2 | |
| 47 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ | 28 | bộ | |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ | 37 | bộ | |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | 1,8379 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 104,04 | m2 | |
| 51 | Sơn hoa sắt cửa sổ | 66,8939 | m2 | |
| E | Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 64 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn treo tường 36w | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp trần D300 28W | 28 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 40 | cái | |
| 6 | Đèn LED âm trần 1x7W | 23 | bộ | |
| 7 | Đèn LED hắt sân khấu 1x100W | 6 | bộ | |
| 8 | Dây đèn LED | 27 | m | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 76 | cái | |
| 11 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | 4 | bảng | |
| 12 | Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường | 2 | bảng | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 25 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 17 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150 | 2 | cái | |
| 18 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 | 1 | 0.0 | |
| 19 | Tủ điện phòng 3/6 LA | 17 | 0.0 | |
| 20 | Aptomat MCCB 3P-150A | 1 | cái | |
| 21 | Aptomat MCCB 2P-80A | 1 | cái | |
| 22 | Aptomat MCCB 2P-70A | 2 | cái | |
| 23 | Aptomat MCCB 2P-40A | 1 | cái | |
| 24 | Aptomat MCCB 1P-25A | 16 | cái | |
| 25 | Aptomat MCCB 1P-16A | 54 | cái | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 100 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 30 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 145 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 720 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 300 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 1.200 | m | |
| 32 | Ống sun mềm D20 | 1.100 | m | |
| 33 | Ống sun mềm D32 | 80 | m | |
| 34 | hộp nối, phân dây kt 100x100mm | 100 | hộp | |
| 35 | Đào đất chôn dây tiếp địa | 4,32 | m3 | |
| 36 | Đào đất chôn cọc tiếp địa | 2,548 | m3 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,868 | m3 | |
| 38 | Ổ cắm mạng CAT 5E | 14 | bộ | |
| 39 | Mặt nạ mạng AMP | 14 | cái | |
| 40 | Cáp mạng CAT5E | 180 | m | |
| 41 | Cáp mạng CAT6E | 150 | m | |
| 42 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | 3 | cái | |
| 43 | Kệ tủ Rack 600x800 | 3 | cái | |
| 44 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | 3 | cái | |
| 45 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | 3 | cái | |
| 46 | Thanh giữ dây 1U | 3 | cái | |
| 47 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | 14 | sợi | |
| 48 | ổ cắm tivi | 2 | bộ | |
| 49 | Ống sun mềm D20 | 320 | m | |
| F | Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m | 11 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | 164,85 | kg | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 110 | m | |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 78,5 | kg | |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | 40 | cái | |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | 20 | cái | |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | bộ | |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | 4 | bộ | |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | 11 | cái | |
| G | Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Thiết bị vệ sinh + cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | 15 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi inox đơn | 6 | bộ | |
| 6 | Xi phông chậu rửa | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp xà phòng | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 11 | Xi phông tiểu nam | 9 | bộ | |
| 12 | Van nhấn | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn | 7 | cái | |
| 15 | Van phao D25 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 17 | Van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 18 | Van khóa D40 | 2 | cái | |
| 19 | Van khóa D20 | 6 | cái | |
| 20 | Dây cấp nước | 27 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi nước | 6 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa bát | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi inox đơn | 1 | bộ | |
| 24 | Xi phông chậu rửa bát | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 1 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 1,5 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,5 | 100m | |
| 28 | Ống nhựa U.PVC D32 | 0,03 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-D20 | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 38 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | 24 | cái | |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | 7 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 7 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 42 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | 30 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 38 | Cút nhựa ren ngoài D20 | 27 | cái | |
| 39 | Cút nhựa ren trong D20 | 6 | cái | |
| 40 | Ống nhựa U.PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 41 | Ống nhựa U.PVC D48 | 0,15 | 100m | |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D60 | 1,07 | 100m | |
| 43 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,6 | 100m | |
| 44 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 45 | Ống nhựa U.PVC D200 | 0,2 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa D34-D60 | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa D60-D90 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa D90-D110 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông D60 | 25 | cái | |
| 50 | Lắp đặt măng sông D90 | 9 | cái | |
| 51 | Lắp đặt măng sông D110 | 10 | cái | |
| 52 | Lắp đặt măng sông D200 | 11 | cái | |
| 53 | Chếch 135 D34 | 15 | cái | |
| 54 | Chếch 135 D48 | 3 | cái | |
| 55 | Chếch 135 D60 | 18 | cái | |
| 56 | Chếch 135 D90 | 5 | cái | |
| 57 | Chếch 135 D110 | 12 | cái | |
| 58 | Y nhựa D60 | 12 | cái | |
| 59 | Y nhựa D90 | 7 | cái | |
| 60 | Y nhựa D110 | 12 | cái | |
| 61 | Chóp thông hơi D48 | 1 | cái | |
| 62 | Ống nhựa U.PVC D90 | 1 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| 64 | Chếch 135 D90 | 16 | cái | |
| 65 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 66 | Ống nhựa U.PVC D42 | 0,12 | 100m | |
| H | Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Thang thoát hiểm | |||
| 1 | Gia công thang sắt | 6,5984 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cầu thang | 6,5984 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,3333 | m2 | |
| 4 | Bu lông M18, L=500 | 32 | cái | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1625 | 100m2 | |
| I | Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Lán che 02 | |||
| 1 | Đào móng cột nhà xe, đất cấp II | 3,7128 | m3 | |
| 2 | Đào giằng móng, đất cấp II | 4,412 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 21 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 0,336 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | 0,336 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 0,1005 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,7072 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,0864 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | 0,0977 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0333 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2349 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,1009 | m3 | |
| 13 | Bulong 6.8 d18 | 24 | bộ | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,7836 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0403 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0443 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 8,0497 | m3 | |
| 18 | Gia công cột thép nhà xe | 0,129 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép nhà xe | 0,129 | tấn | |
| 20 | Gia công vì kèo thép nhà xe | 0,5148 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng kèo thép nhà xe | 0,5148 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,0263 | m2 | |
| 23 | Bu lông D14 | 168 | cái | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,4268 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4268 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,5992 | m2 | |
| 27 | Lợp mái tôn mạ màu | 0,7428 | 100m2 | |
| 28 | Máng thu nước | 41,2 | md | |
| 29 | Ke chống bão | 85 | cái | |
| 30 | Đèn Led bóng tròn có chụp 30W | 3 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | 40 | m | |
| 33 | Ống sun D20 | 40 | m | |
| 34 | Aptomat 1P-16A | 1 | cái | |
| 35 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,08 | 100m | |
| 36 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| J | Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Sân hoàn trả | |||
| 1 | Đầm chặt nền hiện trạng | 1 | ca | |
| 2 | Nilong chống mất nước | 1,22 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 8,55 | m3 | |
| 4 | Kẻ chỉ chống trượt | 2 | công | |
| K | Hạng mục: Xây dựng nhà 3 tầng - Nhà một tầng cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 1 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6 | m2 | |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy | 8,64 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 5,0484 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,0416 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 14,3692 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,4556 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,0312 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,4355 | m3 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 25,818 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 43,9123 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 43,9123 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4566 | m3 | |
| 14 | Con tiện lan can | 5 | cái | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 44,7708 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 44,7708 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,7708 | m2 | |
| L | Hạng mục: Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi | 0,135 | 100m | |
| 3 | Lắp bích thép hàn D80 | 7 | cặp bích | |
| 4 | Lắp bích thép hàn D50 | 1 | cặp bích | |
| 5 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | 4 | cái | |
| 7 | Tê thép hàn D80 | 2 | cái | |
| 8 | Tê thép hàn D50 x 50 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thép D80 | 1 | cái | |
| 10 | Đầu ren D50 | 3 | cái | |
| 11 | Mối hàn nối ống D80 | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van góc D50 áp suất cao | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | 3 | cái | |
| 15 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm | 3 | cái | |
| 16 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (1150x550x200) | 3 | tủ | |
| 17 | Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | 1 | cái | |
| 18 | Tủ đựng bình chữa cháy (650x650x200) | 2 | tủ | |
| 19 | Bình khí CO2 (MT3) | 5 | bình | |
| 20 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | 8 | bình | |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh | 4 | bộ | |
| 22 | Sơn xử lý bề mặt ống thép | 10,857 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 21,714 | m2 | |
| 24 | Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm | 8,318 | m2 | |
| 25 | Cắt đục tường lắp đặt tủ | 0,564 | m3 | |
| 26 | Đục xuyên sàn và hoàn thiện | 1,797 | m3 | |
| 27 | Đào đất công trình | 4,2 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình | 0,055 | 100m3 | |
| 29 | Xây tường bằng gạch chỉ chiều dày | 0,425 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 5,148 | m2 | |
| 31 | Giá đỡ trụ nước chữa cháy | 1 | bộ | |
| 32 | Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy | 0,048 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,014 | 100m2 | |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,435 | 100m | |
| 35 | Giàn dáo thi công (10 bộ/ngày bao gồm vận chuyển, tháo, lắp) | 11 | ngày | |
| M | Hạng mục: Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh - Đài Loan | 1 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) | 19 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (bao gồm cả đế) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | 4 | bộ | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 380 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 153 | m | |
| 11 | Ống nhựa cứng SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu | 52 | m | |
| 12 | Ống nhựa mềm SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu | 2 | m | |
| 13 | Phụ kiện ống D32 (Măng sông...) | 47 | cái | |
| 14 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 15 | m | |
| 15 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 332 | m | |
| 16 | Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) | 10 | cái | |
| 17 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | 1 | cọc | |
| 18 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | 10 | m | |
| 19 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | 1 | bộ | |
| 20 | Ga đấu nối KT :185x185 | 4 | hộp | |
| 21 | Aptomat 20A | 1 | cái | |
| 22 | Ga 3 ngả | 3 | hộp | |
| 23 | Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | 1 | cái | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW và hoàn thiện | 0,19 | m3 | |
| 25 | Đục xuyên sàn bê tông và hoàn thiện | 1,6 | m3 | |
| 26 | Đào đất đặt đường ống | 2,1 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình | 0,027 | 100m3 | |
| 28 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | 1 | cái | |
| 29 | Giàn dáo thi công (10 bộ/ngày bao gồm vận chuyển, tháo, lắp) | 10 | ngày | |
| N | Hạng mục: Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn lối thoát | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 12 | bộ | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 232 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 26 | m | |
| 5 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 187 | m | |
| 6 | Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) | 25 | cái | |
| 7 | Lắp đặt attomat 20A | 1 | cái | |
| 8 | Giàn dáo thi công (10 bộ/ngày bao gồm vận chuyển, tháo, lắp) | 5 | ngày | |
| O | Hạng mục: Phòng chống mối | |||
| 1 | Tạo hào phòng chống mối bao ngoài công trình bằng phương pháp đào hào | 39,952 | m3 | |
| 2 | Tạo hào phòng chống mối bên trong công trình bằng phương pháp đào hào | 30,2856 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng chống mối mặt nền công trình. | 191,47 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi