Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320541-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghi Ân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210148696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách xã Nghi Ân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 22:45:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,780,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (5% thủ công) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,9545 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% máy) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,1714 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,3909 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,3909 100m3/1km
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% thủ công) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 58,75 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% máy) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,1625 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,75 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,75 100m3/1km
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,1535 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7892 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8307 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8307 100m3/1km
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6914 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,1373 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3109 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,7792 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,8878 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,8878 100m2
3 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,8878 100m2
C GIA CỐ LỀ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,8953 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0526 100m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,4681 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,5708 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,5623 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,6638 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6633 tấn
E TẤM ĐAN:
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,2219 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5571 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,2466 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 124,62 cấu kiện
F CẦU BẢN:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,821 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,536 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5642 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5642 100m3/1km
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,94 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0594 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0594 100m3/1km
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3332 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt 25,22 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,3 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,76 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,64 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,94 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,12 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,08 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,79 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,34 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,108 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9314 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4326 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7595 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6451 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1378 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0912 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0169 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13 cái
G VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐẮP:
1 Mua đất đắp mỏ Lèn Dơi Nghi Yên Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3.025,196 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 302,5196 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 302,5196 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt 302,5196 10m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->