Gói thầu: SCL 21-07: “Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế thuộc 29 khu vực trạm biến áp trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350631-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu SCL 21-07: “Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn lưới điện trung, hạ thế thuộc 29 khu vực trạm biến áp trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20210339641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:34:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,564,379,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp thiết bị
1 Thay tủ phân phối hạ thế TBA (loại 4xMCCB 250A) Loại 1 Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 17 Bộ
2 Thay sửa chữa khiếm khuyết tủ phân phối hạ thế Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 494 Bộ
3 Thay tụ bù hạ thế xử lý khiếm khuyết lưới điện Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 19 Bộ
4 Thay biến dòng hạ thế 600/5a od Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 45 Bộ
5 Thay điện kế điện tử trong tủ hợp bộ Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 15 Bộ
6 Bốc lên: Phụ kiện Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 9,8 tấn
7 Xếp xuống: Phụ kiện Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 9,8 tấn
B Lắp vật liệu:
1 Thay trụ BTLT 10m5kN (thủ công + cẩu) Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 8 Trụ
2 Thay trụ BTLT 8m5 đơn (thủ công + cẩu) Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 32 Trụ
3 Thay trụ BTLT 8m5 đơn (thủ công) Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 11 Trụ
4 Thay trụ BTLT 8m đôi (thủ công) Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 2 Trụ
5 Thay tiếp địa hạ thế (luồn trong thân trụ) Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 126 Bộ
6 Lắp tiếp địa trạm (Tiếp địa trạm trụ ghép) Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 10 Bộ
7 Lắp tiếp địa (nối không thiết bị) cho tủ hợp bộ chung với tiếp địa làm việc trạm để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 52 Bộ
8 Thay cáp xuất trạm (3,5m / một sợi) Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 330 Mét
9 Lắp phụ kiện cho hộp domino Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 494 Bộ
10 Lắp phụ kiện cho tụ bù hạ thế để đảm bảo an toàn vận hành Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 19 Bộ
11 Lắp phụ kiện Điện kế thay mới Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 15 Bộ
12 Thay dây ABC 95mm2 Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 16,32 Km
13 Thay dây ABC 70mm2 Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 9,07 Km
14 Thay dây ABC 50mm2 Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 1,26 Km
15 Lắp kẹp treo cáp ABC Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 722 Bộ
16 Lắp kẹp ngừng cáp ABC Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 766 Bộ
17 ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 227 mối
18 Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây = Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 76 10 đầu
19 Tháo dỡ, lắp lại cáp viễn thông Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 2 Bộ
20 Vận chuyển cấu kiện Betong, cột Betong bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 84,2 tấn
21 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây, tre, gỗ, dụng cụ thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 111,1 tấn
22 Bốc lên: Phụ kiện Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 116 tấn
23 Bốc lên: Dây dẫn điện các loại Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 79,3 tấn
24 Xếp xuống: Phụ kiện Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 116 tấn
25 Xếp xuống: Dây dẫn điện các loại Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 79,3 tấn
C Hạng mục xây dựng
1 Đổ bêtông móng trụ đơn hạ thế 8,5m (0,8mx0,8mx0,4m) Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 43 Móng
2 Đổ bêtông móng trụ đôi hạ thế 8,5m (1mx0,8mx0,4m) Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 2 Móng
3 Đổ bêtông móng trụ hạ thế 10,5m (0,8mx0,8mx0,5m) Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 8 Móng
D Hạng mục đấu nối sử dụng máy phát điện (thuê 8h/1 lượt; 1 lượt/ngày - nhiên liệu cho 5h làm việc)
1 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 160 Kva Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 2 Máy
2 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 320 Kva Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 4 Máy
3 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 450 Kva Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 9 Máy
4 Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 560 Kva Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 1 Máy
E Chi phí khác
1 Chi phí bảo hiểm (theo Thông tư 329/2016/TT-BTC, ngày 26/12/2016) Được quy định tại PAKT-DT số 248/PA-PCHM ngày 22/01/2021 (đính kèm) 1 Công trình
F Hạng mục vật tư B cấp
G Thiết bị
1 Tủ phân phối hạ thế composite (1MCCB 630A, 4MCCB 250A+dự phòng) Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 17 Bộ
H Vật liệu
1 Thuốc hàn hóa nhiệt 90g (cadweld) Nhà thầu phát biểu 312 hủ
2 Collier scell/114mm Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 79 Cái
3 Cáp xoắn treo hạ thế 4x50mm2 (lõi nhôm) Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 1.264,7 Mét
4 Cáp xoắn treo hạ thế 4x70mm2 (lõi nhôm) Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 9.070,1 Mét
5 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 722 Cái
6 Nối IPC 95-35 Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 2.760 Cái
7 Khóa đai Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 68 Bộ
8 Cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 312 Bộ
9 cosse ép cu-al 50-95mm2 Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 203 Cái
10 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 83 Mét
11 Nước ngọt Nhà thầu phát biểu 2.547,5 Lít
12 Đá dăm 1*2 Nhà thầu phát biểu 11,2 m3
13 Cát xây dựng Nhà thầu phát biểu 6,3 m3
14 Ciment p400 Nhà thầu phát biểu 3.935,5 Kg
15 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 514 Cái
16 Boulon móc cáp ABC 16*250 Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 817 Cái
17 Boulon móc cáp abc 16*300 Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 497 Cái
18 ống nhựa pvc đk 42mm Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 60 Mét
19 ống nhựa pvc đk 114mm Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 110 Mét
20 co pvc đk 42 Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 30 Cái
21 Co pvc đk 114 Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 92 Cái
22 Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 5 Cái
23 Bảng đánh số trụ. Theo tiêu chuển kỹ thuật đính kèm 25 Tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.346568786E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.069313757E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.065.433 VNĐ. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong số đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.065.433 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.990.130.866 VNĐ. - Loại Công trình: công trình công nghiệp. - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.495.065.433 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.990.130.866 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->