Gói thầu: Mua vật tư hóa chất mổ phaco năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hóa chất mổ phaco năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 07:55:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,644,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự Micropure 123 kèm dụng cụ đặt nhân | VTPC.01 | 250 | Cái | - Thủy tinh thể nhân tạo mềm chất liệu hydrophobic acrylic không có hiện tượng Glistening. TTT lọc ánh sáng xanh và lọc tia UV. - Thủy tinh thể có thiết kế phi cầu với cầu sai -0,11µ. - Thiết kế 4 càng, góc càng 2 độ, bờ cạnh vuông 360 độ. - Tổng chiều dài kính: từ 10D-24,5D: 11,00 mm; từ 25D-30D: 10,75 mm - Đường kính optic: từ 10D-24,5D: 6,00 mm; từ 25D-30D: 5,75 mm. - Chỉ số khúc xạ: 1,52; ACD: 5,59 (đo bằng siêu âm và tính theo công thức Hoffer Q). - Chỉ số Abbe: 42 - Thủy tinh thể được lắp sẵn trong Catridge với hệ thống đặt kính thông minh PhysIOL 1.2.3 cho vết mổ nhỏ ≥ 2,2 mm - Công suất: từ 10D-30 D cách nhau 0,5 D. - A-constant: 119,05 (đo bằng siêu âm và tính theo công thức SRK/T) | |
| 2 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự IsoPure123 kèm dụng cụ đặt nhân | VTPC.02 | 50 | Cái | - Thủy tinh thể nhân tạo mềm chất liệu acrylic kỵ nước không có hiện tượng Glistening sử dụng công nghệ kéo dài tiêu cự Isofocal. - Tổng chiều dài kính: từ 10D-24,5D: 11,00 mm; từ 25D-30D: 10,75 mm - Đường kính optic: từ 10D-24,5D: 6,00 mm; từ 25D-30D: 5,75 mm. - Thiết kế 4 càng với bề mặt sử dụng công nghệ isofocal. - TTT lọc ánh sáng xanh và lọc tia UV. - Chỉ số khúc xạ: 1,52 - Chỉ số Abbe: 42 - TTT được lắp sẵn, sử dụng hệ thống đặt kính PhysIOL 1.2.3 qua vết mổ nhỏ ≥2.2 mm. - Công suất: từ 10D - 30D bước nhảy 0.5D, sử dụng Cartridge với công nghệ PRS độc quyền. - Bờ cạnh vuông 360 độ. - Hằng số A tính theo công thức SRK/T: 119.05 (đo bằng siêu âm); 119.40 (đo bằng giao thoa quang học). | |
| 3 | Dịch nhầy I-Visc 2.0 | VTPC.03 | 300 | Hộp | Hàm lượng: 2.0% Hydroxypropyl methylcellulose Dung tích:2ml/1xilanh Độ nhớt: trung bình 4000-5000 mPas Độ PH: 6.8-7.5 Độ thẩm thấu: 270-400 mOSm/kg Trọng lượng phân tử: 80.000 Daltons. Thời gian sử dụng: 60 tháng kể từ ngày sản xuất. Thành phần cho 1ml -Hydroxypropyl methylcellulose:20mg -Sodium Chloride:6,4 mg -Potassium Chloride:0,750 mg -Calcium Chloride 2H2O: 0,48 mg -Magnesium Chloride 6H2O: 0,3 mg -Sodium acetate 3H2O: 3,9 mg -Sodium citrate 2H2O: 1,7 mg. - Nước cất vừa đủ. | |
| 4 | Dịch nhầy Omni Visc | VTPC.04 | 300 | Hộp | Hàm lượng: 2% Dung tích: 2ml/xilanh Thành phần: Hydroxypropyl methyl cellulose (HPMC) Trọng lượng phân tử 80.000 daltons | |
| 5 | Thuốc nhuộm bao Omni Blue | VTPC.05 | 120 | Lọ | Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa. Thành phần: Trypan Blue 0.6 &0.8 mg / ml. Đóng gói vô trùng. Dung tích: 1ml | |
| 6 | Dao phẫu thuật 15° (521501G) | VTPC.06 | 300 | Cái | Lưỡi dao làm bằng thép không rỉ, không gây chói. Tay cầm nhựa thiết kế để cầm thoải mái. Tạo độ mở rộng góc 15° tạo độ sâu từ 3-5mm, mũi dao nhọn. Có nắp an toàn bảo vệ. | |
| 7 | Dao phẫu thuật 2.85mm (522861G) | VTPC.07 | 300 | Cái | Lưỡi dao làm bằng thép không rỉ, không gây chói. Tay cầm nhựa thiết kế để cầm thoải mái. Kích thước 2.65-3.2mm. Có nắp an toàn bảo vệ. | |
| 8 | Băng dán mắt trong phẫu thuật Phaco W1626 | VTPC.08 | 500 | Miếng | - Chất liệu bằng phin trong suốt - Kích thước: 10x12cm - Đạt tiêu chuẩn FDA, ISO13485:2012 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi