Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617645-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210579557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 07:57:00 đến ngày 2021-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,235,330,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THAY GẠCH LÁT NỀN PHÒNG HỌC BẮNG GỖ CÔNG NGHIỆP
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 437,72 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,886 m3
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,452 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,452 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,452 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly vận chuyển 10km Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 284,52 m3
7 Láng nền tạo phẳng bề mặt sàn Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 437,72 m2
8 Lát nền, sàn bằng gỗ công nghiệp dày 12mm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 437,72 m2
9 SXLD nẹp gỗ chân tường Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 230,4 md
B CHÔNG THẤM NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ trần Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 41,15 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,8 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,04 m3
4 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh xử lý thấm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 TB
5 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 TB
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,652 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,652 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,652 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly vận chuyển 10km Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,52 m3
10 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để chống thấm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,8 m2
11 Quét flinkote chống thấm sàn nhà vệ sinh Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,8 m2
12 Láng vữa xi măng tạo dốc thoát nước Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36,75 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36,75 m2
14 Lắp đặt chậu xí xổm ( sử dụng lại vật tư tháo dỡ ) Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 bộ
15 Lắp đặt phễu thu Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,32 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5 100m
19 Phụ kiện nước ( co, tê nhựa...) Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 TB
20 GCLD trần thạch cao khung nổi Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 41,15 m2
C CHỐNG THẤM MÁI BTCT
1 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,646 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,646 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,646 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,646 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly vận chuyển 10km Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 196,46 m3
6 Đục tẩy bề mặt sàn mái, sê nô mái Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 392,88 m2
7 Đổ bê tông đá mi tạo dốc thoát nước mái Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,201 m3
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 363,99 m2
9 Lắp đặt cầu chắn rác Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 cái
D CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Tháo dỡ đèn chiếu sáng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 235 bộ
2 Tháo dỡ công tắc ổ cắm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 79 bộ
3 Kiểm tra và tháo dỡ dây điện bị hư hỏng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 TB
4 Thanh thải thiết bị tháo dỡ Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 TB
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 98 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn downlight âm trần D150 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 65 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2.000 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3.200 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2.200 m
14 Lắp đặt công tắc đèn Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 235 cái
15 Lắp đặt ổ cắm ba Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 79 cái
16 Phụ kiện điện ( mặt đế, hộp nhựa.....) Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 TB
E NẠO VÉT HỐ GA THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ nắp hố ga nạo vét Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22 cái
2 Lắp lại nắp hồ ga sau khi nạo vét Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22 cái
3 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công, loại hầm ga & ĐK cống: 60x60, D=300 Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 160 md
4 Nạo vét hầm ga bằng thủ công Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22 cái
5 Vận chuyển bùn đi đổ Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công xây dựng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giáo dục, công trình cấp III - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 988 triệu đồng (V) - Hay hợp đồng cùng cấp của gói thầu đang xét, quy mô mỗi gói thầu bằng hoặc lớn hơn 80% giá trị công việc thi công của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.976.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->