Gói thầu: Thi công Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:10:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,443,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC 8 PHÒNG (BAO GỒM NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 67 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 6,8796 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,82 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,3056 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,1178 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,9093 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 210 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,5604 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2242 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,498 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,9962 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,031 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9739 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 60,9527 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2837 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,7375 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,2838 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,9799 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,2886 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,9854 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6384 | 100m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 116,99 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 116,99 | m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,0778 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2117 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 14,022 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 6,8266 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,624 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,0455 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,493 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 147,06 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá kích thước 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 52,525 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 832,5591 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 818,0175 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 86,704 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 282,18 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 242,112 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 (trong) | Chương V của E-HSMT | 346,4538 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 177,27 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 16,275 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm (trong) | Chương V của E-HSMT | 71,34 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 93,96 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch cêramic giả gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.469,0016 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 822,5828 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.368,0553 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 923,5291 | m2 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 106,2699 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 608,07 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granite 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 50,3658 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 30x30 | Chương V của E-HSMT | 45,02 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 10,411 | m2 |
| 58 | Ống inox 304 fi 60 | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ inox và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ inox và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 92,48 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Chương V của E-HSMT | 38,61 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lam thông gió khung nhôm song inox hộp | Chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi KT60x60cm | Chương V của E-HSMT | 280,4 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,9 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 117,9 | m |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 68 | Tính thép xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,6034 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép tính công | Chương V của E-HSMT | 1,6034 | tấn |
| 70 | Lợp mái tôn PU 3 lớp cách nhiệt dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,6145 | 100m2 |
| 71 | Bu lông nở 5x50 | Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1786 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,4425 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2062 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5482 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,3153 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8356 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,1057 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7867 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5201 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,958 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6189 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9863 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,6287 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5278 | tấn |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 1,0725 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 92 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 94 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 108 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 113 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 114 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 116 | Máy bơm nước 2HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt lavabô | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mm | Chương V của E-HSMT | 38,46 | m2 |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khoá nước, ĐK ≤27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van , ĐK 21 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1601 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 144 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 145 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,279 | 100m |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8424 | m3 |
| 148 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,5992 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3995 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,348 | m2 |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1672 | m3 |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4818 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1046 | tấn |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 158 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 159 | Gia công kim thu sét, dài 5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 161 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | bộp |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 24,05 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,9215 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40 | Chương V của E-HSMT | 24,7 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) | Chương V của E-HSMT | 69,79 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong) | Chương V của E-HSMT | 36,67 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1625 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,611 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,451 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,34 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 163,862 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 88,241 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 75,621 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,232 | 1m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 24,05 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,10x30 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,9707 | 100m3 |
| 2 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 336,5 | m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,555 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,8608 | tấn |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 20,4065 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,336 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,336 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,1074 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 90,124 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,1308 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1273 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2313 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9743 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,1431 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,5376 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 223,6039 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2.340 | cấu kiện |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1.667 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,264 | m2 |
| D | Hạng mục: Thử tải cọc | |||
| 1 | Thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.665895E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.333179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.110.751.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 12.443.004.000 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.110.751.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.110.751.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.443.004.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi