Gói thầu: Thi công Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304218-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công Mở rộng, sửa chữa Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20210236228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:10:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,443,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC 8 PHÒNG (BAO GỒM NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 67 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 6,8796 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,82 100m
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,3056 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 8,1178 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 2,9093 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 1,12 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V của E-HSMT 210 1 mối nối
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,5604 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2242 100m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,51 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,51 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,498 m3
14 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,9962 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,712 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,031 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,9739 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 60,9527 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,2837 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,7375 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 28,2838 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 34,9799 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,2886 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,9854 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,6384 100m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 116,99 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 116,99 m2
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,0778 m3
29 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,2117 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 7,92 m3
31 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 14,022 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 6,8266 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 24,624 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 101,0455 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,493 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 147,06 m2
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá kích thước 40x40cm Chương V của E-HSMT 52,525 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 832,5591 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 818,0175 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 86,704 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 282,18 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 242,112 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 (trong) Chương V của E-HSMT 346,4538 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 177,27 m2
45 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm (ngoài) Chương V của E-HSMT 16,275 m2
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm (trong) Chương V của E-HSMT 71,34 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm Chương V của E-HSMT 93,96 m2
48 Ốp tường trụ, cột gạch cêramic giả gạch thẻ Chương V của E-HSMT 35,1 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.469,0016 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 822,5828 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.368,0553 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 923,5291 m2
53 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 106,2699 m3
54 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 60x60cm Chương V của E-HSMT 608,07 m2
55 Lát nền, sàn gạch granite 30x60cm Chương V của E-HSMT 50,3658 m2
56 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 30x30 Chương V của E-HSMT 45,02 m2
57 Lắp dựng lan can inox cầu thang Chương V của E-HSMT 10,411 m2
58 Ống inox 304 fi 60 Chương V của E-HSMT 22,6 m
59 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ inox và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 51,84 m2
60 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 3,52 m2
61 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ inox và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 92,48 m2
62 Lắp dựng lam nhôm chắn nắng Chương V của E-HSMT 38,61 m2
63 Lắp dựng lam thông gió khung nhôm song inox hộp Chương V của E-HSMT 22,4 m2
64 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi KT60x60cm Chương V của E-HSMT 280,4 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 84,9 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 117,9 m
67 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V của E-HSMT 42 m2
68 Tính thép xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,6034 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép tính công Chương V của E-HSMT 1,6034 tấn
70 Lợp mái tôn PU 3 lớp cách nhiệt dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 3,6145 100m2
71 Bu lông nở 5x50 Chương V của E-HSMT 160 cái
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1786 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,4425 tấn
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,2062 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5482 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,3153 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8356 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 6,1057 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7867 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5201 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,958 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6189 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9863 tấn
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,6287 tấn
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0379 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1093 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5278 tấn
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 1,0725 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 0,03 100m
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 13 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,015 100m
92 Cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 13 cái
93 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT 3 1 tủ
94 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 48 bộ
95 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 21 bộ
96 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V của E-HSMT 32 cái
97 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 8 cái
98 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 16 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 35 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 12 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chương V của E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Chương V của E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.200 m
104 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
105 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
106 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
107 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
108 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 40 cái
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 800 m
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 160 m
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 40 hộp
112 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
113 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 1 cọc
114 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Chương V của E-HSMT 10 bộ
115 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 11 cái
116 Máy bơm nước 2HP Chương V của E-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt lavabô Chương V của E-HSMT 6 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 6 bộ
119 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + chân đỡ Chương V của E-HSMT 1 bể
120 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
121 Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mm Chương V của E-HSMT 38,46 m2
122 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 3,75 m2
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 0,35 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 Chương V của E-HSMT 0,5 100m
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 Chương V của E-HSMT 23 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 Chương V của E-HSMT 42 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 24 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90 Chương V của E-HSMT 40 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90 Chương V của E-HSMT 6 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 Chương V của E-HSMT 1 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 0,5 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 Chương V của E-HSMT 0,2 100m
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 Chương V của E-HSMT 23 cái
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 18 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 Chương V của E-HSMT 25 cái
136 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 Chương V của E-HSMT 23 cái
137 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 Chương V của E-HSMT 22 cái
138 Lắp đặt van khoá nước, ĐK ≤27 Chương V của E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt van , ĐK 21 Chương V của E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 Chương V của E-HSMT 5 cái
142 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1601 100m3
143 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 6,4 m3
144 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,765 m3
145 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,279 100m
146 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,765 m3
147 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8424 m3
148 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,5992 m3
149 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3995 m3
150 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 37,348 m2
151 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1672 m3
152 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,4818 m3
153 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0167 100m2
154 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 1 cái
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 3 cái
156 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1046 tấn
157 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0357 tấn
158 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
159 Gia công kim thu sét, dài 5m Chương V của E-HSMT 1 cái
160 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
161 Hộp kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 bộp
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,51 m2
2 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 24,05 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,9215 m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0758 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,47 m3
6 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,117 tấn
7 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40 Chương V của E-HSMT 24,7 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài) Chương V của E-HSMT 69,79 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong) Chương V của E-HSMT 36,67 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,1625 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,611 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,451 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,332 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0532 100m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,34 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 163,862 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 88,241 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 75,621 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 11,232 1m2
20 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 60x60cm Chương V của E-HSMT 24,05 m2
21 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 3,96 m2
22 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 6,24 m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0006 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0101 tấn
25 Lắp đặt tủ điện phòng Chương V của E-HSMT 2 hộp
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
31 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
32 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,10x30 Chương V của E-HSMT 100 m
34 Đế âm đơn Chương V của E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt hộp nối dây Chương V của E-HSMT 6 hộp
C HẠNG MỤC: LÁT GẠCH SÂN, BỒN HOA, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 4,9707 100m3
2 Cao su lót Chương V của E-HSMT 336,5 m2
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,555 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,8608 tấn
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 20,4065 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,336 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,336 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,486 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0216 100m2
10 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,1074 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 90,124 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,45 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,1308 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1273 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 61 cái
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,2313 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0315 tấn
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,0288 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,51 m2
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,364 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,9743 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0552 tấn
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,1431 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,5376 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 223,6039 m2
26 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V của E-HSMT 2.340 cấu kiện
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 1.667 cái
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 32,264 m2
D Hạng mục: Thử tải cọc
1 Thử tải cọc Chương V của E-HSMT 2 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.665895E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.333179E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.110.751.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 12.443.004.000 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.110.751.000 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.110.751.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.443.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->