Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362442-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210356781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:12:00 đến ngày 2021-04-02 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,432,881,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 8,69 100m
2 Cáo bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc 4,35 100m2
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T – chiều dày lớp bóc 4,35 100m2
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 32,6 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 18,64 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng 148,631 m3
7 Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, rộng 5,9452 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 55,265 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,6437 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 101,033 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày 18,9089 100m2
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – chiều dày 151,953 m3
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 1,1227 Tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 3,1151 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 64,641 m3
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 8,4069 Tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng>50kg bằng cần cẩu 600,5 1 cấu kiện
18 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 thoát nước 850,05 m
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 4,89 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 1,5892 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,2346 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 1,3035 100m2
23 Rải thảm mặt đường nhựa bê tông nhựa (Loại C 1,3035 100m2
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T 0,1895 100 tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T 3,0704 100 tấn
26 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 5,68 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 22,7201 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.149322E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.29864E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép theo tuyến đường giao thông. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính: + Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...; + Hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.003.017.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.006.034.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->