Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348206-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210314949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 12:15:00 đến ngày 2021-04-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,029,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Sửa chữa mặt đường theo kết cấu (CB): Đoạn Km521+00-Km521+827; Km522+200-Km522+500
1 Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày TB 15cm kết hợp tưới thấm, láng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,8kg/m2, 4% xi măng Chương V/Phần II 8.788,34 m2
2 Tưới nhũ tương (CRS-1) dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 Chương V/Phần II 8.788,34 m2
3 Thảm lớp BTN C19 dày 7cm Chương V/Phần II 8.788,34 m2
C Sửa chữa mặt đường theo kết cấu (TC): Đoạn Km521+827-Km522+200
1 Cào bóc lớp BTN cũ bị hư hỏng dày 7cm Chương V/Phần II 118,5 m2
2 Tưới thấm bám bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chương V/Phần II 118,5 m2
3 Hoàn trả lớp hỗn hợp đá dăm đen dày 7cm Chương V/Phần II 118,5 m2
4 Tưới nhũ tương (CRS-1) dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 Chương V/Phần II 5.250,7 m2
5 Bù vênh BTNC19 dày Htb=1.5cm Chương V/Phần II 5.250,7 m2
6 Thảm lớp BTN C19 dày 6cm Chương V/Phần II 5.250,7 m2
7 Đào hữu cơ Chương V/Phần II 99,33 m3
8 Tôn cao lề bê tông xi măng M200 Chương V/Phần II 79,45 m3
9 Đắp lề bằng đá thải đầm chặt Chương V/Phần II 148,16 m3
10 Ván khuôn đổ tại chỗ Chương V/Phần II 79,45 m2
D Vuốt nối về mặt đường cũ
1 Cào bóc BTN dày Htb=3.5cm Chương V/Phần II 183 m2
2 Thảm lớp BTN C19 dày tb=7cm Chương V/Phần II 183 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5 Kg/m2 Chương V/Phần II 183 m2
E Vuốt nối về đường ngang, nút giao đối với mặt đường nhựa, BTXM
1 Thảm lớp BTN C19MR dày Htb=3.5cm Chương V/Phần II 1.412 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5 Kg/m2 Chương V/Phần II 1.412 m2
F Rãnh thoát nước
G Sửa chữa hệ thống rãnh thoát nước dọc
1 Đào khuôn lề gia cố Chương V/Phần II 228,5 m3
2 Đào rãnh Chương V/Phần II 697,21 m3
3 Đắp rãnh bằng cát hoàn trả Chương V/Phần II 65,58 m3
4 Đắp rãnh bằng đá thải hoàn trả Chương V/Phần II 171,02 m3
5 BTXM M200 dày 18cm gia cố lề Chương V/Phần II 825,33 m2
6 Lớp Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 825,33 m2
7 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V/Phần II 825,33 m2
H Rãnh hình thang lắp ghép
1 BTXM M200 đúc sẵn Chương V/Phần II 27,7 m3
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 206,91 m2
3 Lắp đặt tấm BTXM (46,37kg/ck) Chương V/Phần II 1.368 ck
4 VXM mối nối M100 Chương V/Phần II 1,03 m3
5 VXM M100 dày 5cm chèn tai Chương V/Phần II 3,42 m3
6 BTXM M200 đổ tại chỗ Chương V/Phần II 9,58 m3
7 Lớp Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 157,32 m2
I Rãnh hình thang lắp ghép qua ngõ nhà dân
1 BTXM M200 đúc sẵn Chương V/Phần II 5,2 m3
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 48,7 m2
3 Lắp đặt tấm BTXM (46,37kg/ck) Chương V/Phần II 400 ck
4 VXM mối nối M100 Chương V/Phần II 0,3 m3
5 BTXM M200 đổ tại chỗ Chương V/Phần II 3,4 m3
6 Lớp Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 46 m2
7 Đào khuôn móng Chương V/Phần II 9,4 m3
8 BTXM M200 Chương V/Phần II 7 m3
9 BTXM M100 lót móng Chương V/Phần II 2,4 m3
10 VXM M100 Chương V/Phần II 0,7 m3
11 Thép D= Chương V/Phần II 1.702 kg
12 Thép D>10 Chương V/Phần II 3.098 kg
13 BTXM M250 đúc sẵn Chương V/Phần II 24 m3
14 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 126 m2
15 Lắp đặt tấm BTXM (552kg/ck) Chương V/Phần II 200 ck
J Rãnh qua đường ngang
1 Đào đất và kết cấu rãnh cũ Chương V/Phần II 28,13 m3
2 Thép D= Chương V/Phần II 470,09 kg
3 Thép D>10 Chương V/Phần II 613,64 kg
4 BTXM M250 Chương V/Phần II 13,14 m3
5 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 174 m2
6 Lớp cát đệm dày 5cm Chương V/Phần II 1,6 m3
7 BTXM M200 hoàn trả đường ngang Chương V/Phần II 2,61 m3
8 Lớp cát đệm dày 5cm + đắp hoàn trả Chương V/Phần II 3,84 m3
9 Lắp đặt thân rãnh (1.078,12kg/ck) Chương V/Phần II 29 ck
K Hố thu rãnh đường ngang
1 Đào đất và kết cấu rãnh cũ Chương V/Phần II 11,15 m3
2 BTXM M200 Chương V/Phần II 1,43 m3
3 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 51,6 m2
4 Lớp cát đệm dày 5cm Chương V/Phần II 0,51 m3
5 Nắp lưới thép D12 Chương V/Phần II 6 Tấm
L Rãnh chữ nhật chịu lực chiều cao H=60cm
1 Bê tông xi măng M250 Chương V/Phần II 123,93 m3
2 Thép D= Chương V/Phần II 2.736,38 kg
3 Thép D>10 Chương V/Phần II 4.040,14 kg
4 Lớp cát đệm dày 5cm Chương V/Phần II 20,85 m3
5 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 1.673,66 m2
6 Lắp đặt thân rãnh (768.82kg/CK) Chương V/Phần II 379 ck
7 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 1,14 m3
M Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn
1 BTXM M250 Chương V/Phần II 47,63 m3
2 Thép D= Chương V/Phần II 3.683,53 kg
3 Thép D>10 Chương V/Phần II 2.038,35 kg
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 209,76 m2
5 Lắp đặt tấm bản (302.21kg/tấm) Chương V/Phần II 381 Tấm
N Rãnh hộp BTCT qua đường ngang
1 Thép D> 10 Chương V/Phần II 581,45 kg
2 Thép D Chương V/Phần II 468,35 kg
3 Bê tông xi măng M250 (đúc sẵn) Chương V/Phần II 13,14 m3
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 172,26 m2
5 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,15 m3
6 Lớp cát đệm dày 5cm Chương V/Phần II 1,31 m3
O Hoàn trả đường ngang
1 Cắt BTXM dày 20cm Chương V/Phần II 41,5 m
2 Đào bỏ lớp BTXM dày 20cm Chương V/Phần II 18,68 m3
3 Đào bỏ lớp móng đá dăm dày 10cm Chương V/Phần II 9,34 m3
4 Lớp BTXM dày 20cm Chương V/Phần II 4,01 m3
5 Lớp cát đệm dày 5cm + đắp hoàn trả Chương V/Phần II 12,74 m3
P Hoàn trả sân gia cố
1 Cắt BTXM dày 9cm Chương V/Phần II 855 m
2 Đào sân gia cố BTXM dày 10cm Chương V/Phần II 74,85 m3
3 Hoàn trả sân gia cố BTXM M150 dày 10cm Chương V/Phần II 18,84 m3
Q Nâng thành rãnh
1 Bê tông đổ tại chỗ M200 Chương V/Phần II 2,18 m3
2 Ván khuôn đổ tại chỗ Chương V/Phần II 17,6 m2
3 Tháo dỡ và lắp lại tấm bản nắp rãnh Chương V/Phần II 44 m
R Cửa xả
1 Đào đất cấp 3 Chương V/Phần II 15,26 m3
2 Đắp đất sau rãnh Chương V/Phần II 4,58 m3
3 BTXM M200 Chương V/Phần II 5,12 m3
4 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 29,92 m2
5 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chương V/Phần II 1,13 m3
6 Đục bỏ tường cánh BT cũ Chương V/Phần II 0,14 m3
7 Vữa xi măng M100 trát khe hở giữa rãnh và tường cánh Chương V/Phần II 0,03 m3
S Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn lại các vạch sơn bị mờ bằng sơn dẻo nhiệt Chương V/Phần II 831,63 m2
2 Bổ sung biển báo giao nhau với đường ưu tiên W.207a Chương V/Phần II 1 bộ
3 Cẩu tháo dỡ + lắp đặt lại giải phân cách di động Chương V/Phần II 189 m
4 Bổ sung đinh phản quang 3M loại 13x11cm Chương V/Phần II 48 đinh
5 Tôn cao tường hộ lan mềm Chương V/Phần II 1.231 m
6 Bọc tôn cọc H Chương V/Phần II 15 coc
T ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông Chương V/Phần II 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0543833E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.108766E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự trong đó tối thiểu có 1 Hợp đồng có hạng mục thi công chính sửa chữa nền, mặt đường bằng cào bóc tái sinh nguội. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 4.920.455.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Thi công sửa chữa nền, mặt đường bằng cào bóc tái sinh nguội; thảm bê tông nhựa và hệ thống rãnh thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.455.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.840.910.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->