Gói thầu: Gói thầu số 01: gói thầu chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313851-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: gói thầu chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210313764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 17:40:00 đến ngày 2021-03-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,432,476,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU CÁC TBA ẤP 3, XÃ MÃ ĐÀ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,208 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2981 100m3
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m, bằng thủ công+ cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 Trụ
4 Đánh số trụ (0,03m2/1 vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,11 m2
5 Ván khuôn gỗ gia cố cột, mố trụ vuông chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m3
7 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 10m
8 Lắp cổ dê (chiều cao lắp đặt ≤ 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
9 Lắp dây néo cột (chiều cao lắp đặt ≤ 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn (loại cáp ≤ 4x95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9074 Km
11 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,75 10m
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 10Cọc
B CHI PHÍ VẬT TƯ
1 Trụ BTLT 8,5m F300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 Trụ
2 Cáp LV-ABC 4x95mm2: Số mét x 1,02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.267,36 m
3 Cáp LV-ABC 4x95mm2: đấu lèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
4 Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x95/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 Cái
5 Móc đôi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 Cái
6 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 331 Cái
7 Ghip nối cáp ABC- IPC: (Ghip đấu lèo)/Zn 95/95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
8 Nắp chụp đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
9 Bulon móc treo cáp D16x250/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 Cái
10 Bulon móc treo cáp D16x300/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 Cái
11 Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.034 Cái
12 Sơn đánh số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 Kg
13 Cọc mốc và sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 Bộ
14 Bulon D16x400VRS/Zn bắt trụ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 Cái
15 Bulon D16x450VRS/Zn bắt trụ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 Cái
16 Bulon D16x550VRS/Zn bắt trụ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 Cái
17 Bêtông đá 1x2 M200 (0,42m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m3
18 Ván khuôn móng cột ((0,9+1,1)x0,6/2)x2+((0,6+0,8)x0,6/2)x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,8 m2
19 Cáp dồng trần Cu25mm2: 0,224kg/m (=10m/trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,48 Kg
20 Cọc tiếp địa Fe/Cu D16x2400 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 Bộ
21 Ghip nối cáp ABC-IPC/Zn 95/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 Cái
22 Kẹp cọc tiếp địa Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
23 Cáp LV-ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Mét
24 Bộ đầu tiếp địa cố định cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
25 Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Mét
26 Co L (90 độ) PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
27 Co nối thẳng PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
28 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Ống
29 Keo Silicol bịt đầu ống PVC-loại 200gr/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Ống
30 Colier ốp ống PVC vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
31 Băng keo cách điện màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cuộn
C CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1 Cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 chuyến
2 Vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
3 Dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU CÁC TBA ẤP 4, XÃ MÃ ĐÀ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 100m3
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m, bằng thủ công+ cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 Trụ
4 Đánh số trụ (0,03m2/1 vị trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m2
5 Ván khuôn gỗ gia cố cột, mố trụ vuông chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
7 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
8 Lắp cổ dê (chiều cao lắp đặt ≤ 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn (loại cáp ≤ 4x95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2775 Km
10 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8929 10m
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 10Cọc
E CHI PHÍ VẬT TƯ
1 Trụ BTLT 8,5m F300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 Trụ
2 Cáp LV-ABC 4x95mm2: Số mét x 1,02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.213,48 m
3 Cáp LV-ABC 4x95mm2: đấu lèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
4 Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x95/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cái
5 Móc đôi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
6 Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 Cái
7 Ghip nối cáp ABC- IPC: (Ghip đấu lèo)/Zn 95/95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Cái
8 Nắp chụp đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
9 Bulon móc treo cáp D16x250/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 287 Cái
10 Bulon móc treo cáp D16x300/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 Cái
11 Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 Cái
12 Sơn đánh số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Kg
13 Cọc mốc và sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 Bộ
14 Bulon D16x400VRS/Zn bắt trụ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
15 Bulon D16x450VRS/Zn bắt trụ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
16 Bulon D16x550VRS/Zn bắt trụ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
17 Móng bêtông đôi đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72
18 Bêtông đá 1x2 M200 (0,42m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
19 Ván khuôn móng cột ((0,9+1,1)x0,6/2)x2+((0,6+0,8)x0,6/2)x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 m2
20 Cáp dồng trần Cu25mm2: 0,224kg/m (=10m/trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,68 Kg
21 Cọc tiếp địa Fe/Cu D16x2400 mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 Bộ
22 Ghip nối cáp ABC-IPC/Zn 95/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cái
23 Kẹp cọc tiếp địa Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
24 Cáp LV-ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Mét
25 Bộ đầu tiếp địa cố định cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
26 Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Mét
27 Co L (90 độ) PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
28 Co nối thẳng PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
29 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Ống
30 Keo Silicol bịt đầu ống PVC-loại 200gr/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Ống
31 Colier ốp ống PVC vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
32 Băng keo cách điện màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cuộn
F CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1 Cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 chuyến
2 Vật liệu thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
3 Dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2648714E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.529E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về độ phức tạp: Công trình thi công đường dây hạ thế.hoặc trung thế, hoặc trung thế, hoặc hệ thống chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->