Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 15:13:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,044,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| C | Nhà bảo vệ và nhà cấp 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 90,324 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,106 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,336 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 5 | Vận chuyển xà bần | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | chuyến |
| D | Nhà xe hiện trạng, nhà kho để xe vi phạm TTATGT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 440,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,528 | tấn |
| E | LÀM MỚI + DI DỜI | |||
| F | LÀM MỚI NHÀ KHO ĐỂ XE VI PHẠM TTATGT: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (30% KL đào bằng nhân công) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,104 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,792 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,323 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,736 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,079 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,752 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,349 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,581 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,119 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,158 | tấn |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,768 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,477 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,142 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,629 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột, giằng cột, bản mã bằng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,83 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,732 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép, bản mã, giằng cột | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,83 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,732 | tấn |
| 24 | Cung cấp xà gồ C150x50x1,8mm mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.409,8 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ C150x50x1,8mm mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,541 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 476,23 | m |
| 27 | Lắp dựng khung thép hộp 30x60x1,2 mm mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,786 | tấn |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt lưới bao B40 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 51,338 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn, che tường bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,711 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp bulong neo chân cột D20x250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 160 | bộ |
| 31 | Cung cấp bulong liên kết | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 320 | bộ |
| 32 | Cung cấp diềm tôn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39, chiều dày 20 cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,788 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 263,48 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 703,88 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 703,88 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 85,521 | m3 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn nhôm Đài Loan dày 6dem | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,6 | m2 |
| G | DI DỜI VÀ LẮP ĐẶT LẠI NHÀ XE HIỆN TRẠNG TẠI VỊ TRÍ MỚI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,197 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,194 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,245 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,121 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,516 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chặn | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,191 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,37 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,37 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,752 | m3 |
| 14 | Lắp dựng khung vì kèo thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,319 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,209 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| 17 | Gia công bản mã bằng thép tấm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,115 | tấn |
| 18 | Cung cấp Bulong M20x800 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.40306657E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.80612314E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.121.431.066 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.242.862.132 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi