Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314675-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20210153595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 15:16:00 đến ngày 2021-03-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,083,431,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT
1 Máy biến áp lực 250KVA-35/0.4KV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Máy
2 Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 404 m
3 Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.563 m
4 Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1.483 m
5 Kẹp hãm KH4x70÷95 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 106 Bộ
6 Kẹp hãm KH4x25÷50 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 17 Bộ
7 Kẹp treo KH4x70÷95 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 49 Bộ
8 Ghíp nhôm 3 bulông Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 196 Bộ
9 Ghíp 2 bu lông Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 134 Bộ
10 Cầu chì tự rơi 35KV SI-35 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
11 Chống sét van 35KV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
12 Tủ điện 400V-400A trọn bộ 3 lộ (3x200A) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Tủ
13 Sứ đứng PI-45KV (cả ty) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 57 Quả
14 Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện CN-35 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Chuỗi
15 Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE4,3/HDPE-1x50mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 90 m
16 Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 63 m
17 Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 21 m
18 Dây dẫn bọc đấu chống sét van 1x50mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 m
19 Dây dẫn bọc đấu trung tính 1x95mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 m
20 Ghíp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 57 Cái
21 Chụp Silicon cầu chì CH-SI Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
22 Chụp Silicon chống sét CH-CSV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
23 Chụp Silicon cực cao thế MBA CH-MBA-C Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
24 Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôi Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 m
25 Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 sợi
26 Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời 35kV-630A Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
27 Chống sét van 48kV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
28 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4.3/HDPE Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 30 m
29 Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-50mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 m
30 Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-40,5kV-3x70 mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 323 m
31 Sứ đứng 35kV + ty sứ (PI-45) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Quả
32 Đầu cáp ngầm 3M ngoài trời 38,5kV-3x70mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
33 Dây dẫn nhôm trần có lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-70/11mm2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 428 m
34 Sứ đứng 35kV + ty sứ (PI-45) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Quả
35 Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 21 Chuỗi
B PHẦN VẬT TƯ B CẤP, VẬN CHUYỂN LẮP ĐẶT
1 Cột bê tông ly tâm 16m ứng lực trước: I-16-190-13,0. Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm 14m ứng lực trước: I-14-190-11,0. Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Cột
3 Tiếp địa đường dây Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
4 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến xuyên tâm Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV xuyên tâm Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
6 Xà rẽ nhánh Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Xà đỡ lèo Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Móc chuổi sứ MCS Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
9 Giằng cột đúp GC-14 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
10 Dây leo tiếp địa Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Móng cột MT-5 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Móng
12 Móng cột MTK-4 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Móng
13 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất 35MC1-1 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 37 m
14 Hào cáp ngầm đơn đường BTXM35MC5-5 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 208 m
15 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp dưới vỉa hè block 35MC2-2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 14 m
16 Xà đỡ cầu dao-35kV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
17 Ghế thao tác cầu dao Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
18 Thang trèo 4m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
19 Xà đỡ cáp+CSV-35kV Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
20 Xà đỡ cáp lên cột Trạm Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
21 Côlie đỡ cáp lên cột LT-12m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
22 Côlie đỡ cáp lên cột LT-16m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
23 Xà tay giật cầu giao Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
24 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 Bộ
25 Kẹp cáp 3 bu lông Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
26 Ðầu cốt đồng Cu-70 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
27 Thẻ báo hiệu cáp ngầm 25 Bộ
28 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 105/80 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 311 m
29 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F 130 (5.56) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 37 m
30 Ống truyền động f38 (dài 6m) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 12 m
31 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 25 Bộ
32 Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 70 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 48 Cái
33 Đầu cốt đồng 1 lỗ Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
34 Đầu cốt đồng 2 lỗ 120 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
35 Đầu cốt đồng 2 lỗ 240 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
36 Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 m
37 Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến D85/65 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 54 m
38 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 m
39 Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐT Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
40 Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
41 Khóa đồng Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
42 Tiếp địa TBA cột 12m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 HT
43 Tiếp địa TBA cột 14m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
44 Cột BTLT I-12-7,2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Cột
45 Cột BTLT I-14-8,5 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Cột
46 Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) X.ĐD-35D Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
47 Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) X.ĐD-35N Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
48 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-35-2,6m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
49 Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 XTG-35-2,6m-1 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
50 Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 XTG-35-2,6m-2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
51 Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-2,6m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
52 Ghế cách điện GCĐ-35-2,6m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
53 Thang trèo TT-3m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
54 Giá đỡ tủ điện hạ thế GTĐ Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
55 Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
56 Nền TBA (tim 2,6m) NT-2,6 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
57 Phá và xây lại tường rào gạch chỉ (2x0.2x3) m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
58 Móng cột trạm 12m MT3 (tim 2,6m) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
59 Móng cột trạm 14m MT4 (tim 2,6m) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
60 Bịt đầu cáp Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 72,4 Bộ
61 ống nối cáp Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
62 Đai thép không rỉ (cả khóa đai) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 26 kg
63 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 Bộ
64 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 20 Bộ
65 Hòm công tơ đấu trả lại (H1) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
66 Hòm công tơ đấu trả lại (H2) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 21 Cái
67 Hòm công tơ đấu trả lại (H4) Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 28 Cái
68 Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H6 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
69 Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H1 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
70 Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
71 Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H4 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
72 Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ, H3f Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
73 Tiếp địa lặp lại RLL Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 13 Vị trí
74 Cột bê tông Li tâm I-8,5-190-5,0 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 29 cột
75 Cột bê tông Li tâm I-8,5-190-12,0 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 17 cột
76 Cột bê tông ly tâm 12m, I-12-190-7,2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 cột
77 Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột tròn Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 52 Bộ
78 Móng cột bê tông ly tâm ML-2 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 29 Móng
79 Móng cột bê tông ly tâm ML-3 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 17 Móng
80 Móng cột hạ áp ly tâm (đơn) MT-3 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Móng
81 Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x25 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 405 m
82 Thu hồi Dây cáp XLPE 4x50 Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 765 m
83 Thu hồi Cột bê tông LT8.5m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 1 Cột
84 Thu hồi cột H6,5m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Cột
85 Thu hồi cột H7,5m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 3 Cột
86 Thu hồi cột LT7,5m Theo Chương V yêu cầu về kỹ thuật 2 Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->