Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 07:49:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,516,947,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,200,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 10,8856 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 9,2547 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 37,0188 | 100m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 92,547 | 100m3/1km | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,443 | 100m3 | |
| 6 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) | 7,6968 | 100m3 | |
| 7 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | 5,5417 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 30,7873 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 30,7873 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 5,2246 | 100tấn | |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 62,6952 | 100tấn | |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 27,31 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2 mác 150 | 26,34 | m3 | |
| 14 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 439 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2 mác 300 | 79,084 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép móng bó vỉa | 1,0536 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 5,3821 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn | 878 | 1cấu kiện | |
| 19 | Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150 | 0,24 | m3 | |
| 20 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø70 dày 4mm - L=3.0m | 3 | cái | |
| 21 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | 3 | trụ | |
| 22 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác và trụ đỡ | 3 | cái | |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 27,31 | m2 | |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 12,052 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 98,224 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,142 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% khối lượng đào) | 122,6161 | 1m3 | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng đào) | 11,0355 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 3,3381 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 13,3524 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất đào đổ đi 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 33,381 | 100m3/1km | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 9,162 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | 68,874 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,092 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 27,507 | m3 | |
| 13 | Bê tông dầm và tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2,831 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9209 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0127 | tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan ĐK≤10 | 0,2013 | tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan ĐK >10 | 0,1914 | tấn | |
| 18 | Sản xuất thép hình niền đan và hố ga | 0,907 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép móng | 0,904 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép hố ga | 1,958 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,092 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt dầm bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | 28 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 34 | 1cấu kiện | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x150 | 56 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 | 56 | cái | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox | 56 | cái | |
| 27 | Khoan lỗ trên bản lề | 112 | 1 lỗ khoan | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cm | 28 | tấm | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm | 30 | 1cấu kiện | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 11,9mm | 0,955 | 100m | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt co uPVC Ø250 | 2 | cái | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 20,34 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 mác 200 | 16,272 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | 0,447 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép móng | 1,266 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ | 1,672 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn | 452 | 1cấu kiện | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 2m | 3 | 1 đoạn ống | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 3m | 2 | 1 đoạn ống | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m | 110 | 1 đoạn ống | |
| 41 | Trát mối nối ống cống bằng vữa XM M100, PCB40 | 20,2 | m2 | |
| 42 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 22,836 | m2 | |
| 43 | Bê tông móng mương đá 1x2 M150 | 9,863 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng mương đá 1x2 M200 | 17,975 | m3 | |
| 45 | Bê tông thân mương đá 1x2 M200 | 32,715 | m3 | |
| 46 | Bê tông đổ tại chỗ tấm đan, đá 1x2 M200 | 4,262 | m3 | |
| 47 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200 | 1,759 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | 0,5666 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤18mm | 0,268 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép bê tông tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,159 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bê tông tấm đan đổ tại chỗ, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,32 | tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan ĐK≤10 | 0,2067 | tấn | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan ĐK>10 | 0,444 | tấn | |
| 54 | Gia công lắp đặt thép hình | 1,371 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn thép móng | 0,493 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn mái thân mương | 2,9096 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn tấm đan đỗ tại chỗ | 0,3692 | 100m2 | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 42 | 1cấu kiện | |
| C | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công để làm cơ sở chào giá dự thầu | 4 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 12m -720kGf | 4 | Trụ | |
| 3 | Bộ rack 4 sứ ống chỉ | 1 | Bộ | |
| 4 | Phần dây và phụ kiện | 1 | Toàn bộ | |
| 5 | Hạ, lắp dựng lại trụ BTLT 8,5m | 1 | Trụ | |
| 6 | Tháo, lắp lại Uclevis, khóa néo TH, rack HT | 6 | Bộ | |
| 7 | Tháo, lắp lại bộ sứ đứng, sứ đỉnh polimer | 2 | Sứ | |
| 8 | Tháo, lắp lại bộ xà đơn 0,8m + 2m + 2,4m | 2 | Bộ | |
| 9 | Tháo, lắp lại bộ xà kép 2m + 2,4m | 2 | Bộ | |
| 10 | Tháo, lắp lại hộp phân phối | 5 | Cái | |
| 11 | Tháo, lắp lại điện kế | 25 | Cái | |
| 12 | Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép AC.95 | 0,228 | Km | |
| 13 | Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép AC.120 | 0,684 | Km | |
| 14 | Tháo, lắp lại dây nhôm AV.95 | 0,816 | Km | |
| 15 | Hạ trụ BTLT 12m | 4 | Trụ | |
| 16 | Tháo bộ dây néo | 2 | Bộ | |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu trong hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công để làm cơ sở chào giá dự thầu | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | 4 | Cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | 0,132 | tấn | |
| 4 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | 4 | Cái | |
| 5 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 20 | Cái | |
| 6 | Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậy | 1 | Bộ | |
| 7 | Nhân công điều tiết giao thông | 10 | Công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2755E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.055084102E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.924.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi