Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372328-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Diên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210335363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 18:34:00 đến ngày 2021-04-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,109,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phát dọn chuẩn bị mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 công
2 Đào mặt đường BTXM hiện hữu dày 16cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,0404 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,4975 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,7083 100m3
5 Tưới nước đất đắp bằng ôtô 5m3 vc 1km Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,542 m3
6 Lu tăng cường khuôn đường từ K=0.95-K=0.98 (16T) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,0233 100m3
7 Tưới nước pv lu lèn khuôn đường bằng ôtô 5m3 vc 1km Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,116 m3
8 Thi công móng đá dăm dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,7442 100m2
9 Thi công cát dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20,233 m3
10 Lót tấm nhựa tái sinh trước khi đổ BT Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,7442 100m2
11 BT đá 2x4 VXMPC40 M250 mặt đường (sử dụng bê tông xi măng thương phẩm) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 118,218 m3
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,9423 100m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,8296 100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 33,722 m3
2 TC & tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,3489 100m2
3 BT đá 2x4 VXMPC40 M150 móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 67,444 m3
4 TC & tháo dỡ ván khuôn thành mương Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,4156 100m2
5 BT đá 2x4 VXMPC40 M150 thành mương Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 94,236 m3
6 TC & tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,2373 100m2
7 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21,987 m3
8 Cung cấp, lắp đặt CT đà kiềng D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,7945 tấn
9 Cung cấp, lắp đặt CT nắp đan D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,7719 tấn
10 Cung cấp, lắp đặt CT nắp đan D>=12mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,2419 tấn
11 TC & tháo dỡ ván khuôn tấm đan ĐS Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,6985 100m2
12 BT đá 1x2 VXMPC40 M250 đan ĐS Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 37,744 m3
13 Cung cấp thép góc L40x40x4mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4.004,87 kg
14 Cắt vạt thép góc L40x40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 674 1mạch
15 Hàn liên kết thép 5mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 36,864 10m
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 337 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 337 cấu kiện
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,436 10 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 337 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66419E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.32838E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, Cấp IV. Có đầy đủ các hạng mục: Nền móng đường mặt BTXM và hệ thống thoát nước. (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.331.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->