Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 10:04:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,667,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,872,737 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm bảy mươi hai nghìn bảy trăm ba mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ | |||
| B | Đào đất trồng cột : | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| C | Lắp dựng trụ bêtông: | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9959 | m3 |
| 5 | Lắp bát sắt nối dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | Lắp ống sắt qua cầu : | |||
| 1 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257 | m |
| 2 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ống gân Fi42 luồng cáp tại đầu ống sắt F60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| E | Thi công cáp quang : | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | cột |
| 3 | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | bộ |
| 4 | Bulong 14x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | bộ |
| 5 | Bulong 14x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,631 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 1km cáp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ măng sông |
| 9 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp máy |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt giá dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cái/cột |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cái/cột |
| 14 | Lắp đặt thẻ tài sản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | 1cái/cột |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,655 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | điện cực |
| 17 | Kéo, rải cáp dẫn đất theo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 18 | Ống nhựa F21x1.6 luồn dây tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 19 | Khóa đai Inox cố định ống nhựa F21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 20 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | điện cực |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,655 | m3 |
| F | Vật tư B cấp : | |||
| 1 | ODF 96FO indoor lắp rack , SC/UPC, phụ kiện đầy đủ (Modul 96FO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | KHU VỰC CHÂU THÀNH | |||
| H | Đào đất trồng cột : | |||
| I | Đào đất trồng cột trên bờ : | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,592 | m3 |
| J | Đào đất trồng cột dưới nước: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | 100m |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,128 | m3 |
| 4 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m3 |
| K | Lắp dựng trụ bêtông: | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cột |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,413 | m3 |
| 4 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | thanh |
| L | Lắp ống sắt qua cầu : | |||
| 1 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | m |
| 2 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Ống gân Fi42 luồng cáp tại đầu ống sắt F60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| M | Thi công cáp quang : | |||
| 1 | Căng dây thép 7x1.6mm có vỏ bọc PF treo cáp đoạn cho khoảng cột >70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 1km cáp |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cột |
| 4 | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | bộ |
| 5 | Bulong 14x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Bulong 14x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | bộ |
| 7 | Bulong 14x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,992 | 1km cáp |
| 9 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 1km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ măng sông |
| 11 | Lắp đặt giá dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cột |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | 1cái/cột |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cái/cột |
| 14 | Lắp đặt thẻ tài sản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | 1cái/cột |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | điện cực |
| 17 | Kéo, rải cáp dẫn đất theo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 18 | Ống nhựa F21x1.6 luồn dây tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 19 | Khóa đai Inox cố định ống nhựa F21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | bộ |
| 20 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | điện cực |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| N | KHU VỰC GIỒNG RIỀNG | |||
| O | Đào đất trồng cột : | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| P | Lắp dựng trụ bêtông: | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6639 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 6 | Chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cột |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường (Lắp đất sau khi chỉnh cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 8 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 1,850m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | thanh |
| Q | Lắp ống sắt qua cầu : | |||
| 1 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 2 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Ống gân Fi42 luồng cáp tại đầu ống sắt F60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| R | Thi công cáp quang : | |||
| 1 | Căng dây thép 7x1.6mm có vỏ bọc PF treo cáp đoạn cho khoảng cột >70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 1km cáp |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653 | cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | cột |
| 4 | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898 | bộ |
| 5 | Bulong 14x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 6 | Bulong 14x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728 | bộ |
| 7 | Bulong 14x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,184 | 1km cáp |
| 9 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 1km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ măng sông |
| 11 | Lắp đặt giá dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cột |
| 12 | Lắp đặt biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | 1cái/cột |
| 13 | Lắp đặt biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cái/cột |
| 14 | Lắp đặt thẻ tài sản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644 | 1cái/cột |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,095 | m3 |
| 16 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | điện cực |
| 17 | Kéo, rải cáp dẫn đất theo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 917 | m |
| 18 | Ống nhựa F21x1.6 luồn dây tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524 | m |
| 19 | Khóa đai Inox cố định ống nhựa F21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393 | bộ |
| 20 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | điện cực |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,095 | m3 |
| S | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ vật tư và vật tư A cấp (từ kho Nhơn Trạch - Đồng Nai) đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.626001051E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2520021E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.225.467.157 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi