Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 10:18:00 đến ngày 2021-03-17 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,170,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V | 3,6917 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V | 41,0189 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, mật độ 30 cọc/m2 | Theo mô tả tại Chương V | 235,0467 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc dày 100 | Theo mô tả tại Chương V | 26,1163 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc dày 100 | Theo mô tả tại Chương V | 26,117 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng | Theo mô tả tại Chương V | 0,5687 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sx qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V | 34,4302 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 1,5624 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 6,7467 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo mô tả tại Chương V | 1,9224 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo mô tả tại Chương V | 3,0065 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V | 107,4904 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 111,9154 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 4,607 | m3 |
| 15 | Trát tường bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 27,405 | m2 |
| 16 | Láng bể, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Theo mô tả tại Chương V | 7,4202 | m2 |
| 17 | Đánh màu bể phốt | Theo mô tả tại Chương V | 34,825 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 1,0093 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 0,0645 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả tại Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lấp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 1,3673 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất đào tận dụng | Theo mô tả tại Chương V | 2,7339 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,8352 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền SX qua dây chuyền trạm trộn; M200#, đá 2x4, xi măng PCB-30 | Theo mô tả tại Chương V | 32,4471 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,4309 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 1,0804 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 1,4827 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 3,3558 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 0,1128 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 5,1348 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,2649 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 0,3261 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 1,628 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 2,6517 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại Chương V | 5,0551 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 0,7933 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả tại Chương V | 8,954 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng; đá 1x2, mác 200, PCB-30; đổ bằng máy bơm BT tự hành | Theo mô tả tại Chương V | 26,1582 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng; đá 1x2, mác 200, PCB-30; đổ bằng máy bơm BT tự hành | Theo mô tả tại Chương V | 1,5048 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái; đá 1x2, mác 200, PCB-30; đổ bằng máy bơm BT tự hành | Theo mô tả tại Chương V | 49,0581 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 5,6084 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 8,5357 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà dày 22cm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 53,3495 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 14,6938 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày 11cm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 16,5353 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà dày 22cm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 55,4136 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày 11cm, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 5,9184 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V | 2,826 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V | 2,826 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Theo mô tả tại Chương V | 3,945 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc, hồi | Theo mô tả tại Chương V | 86,9 | m |
| 53 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tập bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 5,0688 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 53,1069 | m2 |
| 55 | Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn mái | Theo mô tả tại Chương V | 160,4373 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 160,438 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 743,6499 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 462,0417 | m2 |
| 59 | Trát cột trong nhà, má cửa, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 78,32 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 112,0935 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 29,0708 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 98,6512 | m2 |
| 63 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 95,1798 | m2 |
| 64 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 333,336 | m2 |
| 65 | Đắp phào cổ trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 400,2 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 176,3 | m |
| 67 | Đắp chữ nổi tên trường | Theo mô tả tại Chương V | 1 | trọn bộ |
| 68 | Ốp gạch thẻ vào chân tường ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 45,79 | m2 |
| 69 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 457,504 | m2 |
| 70 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 22,3842 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm chống trơn hành lang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 81,512 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 237,9762 | m2 |
| 73 | Bàn đá chậu rửa | Theo mô tả tại Chương V | 3,1 | md |
| 74 | Khung inox đỡ bàn đá chậu rửa | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 813,7485 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 236,345 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả tại Chương V | 462,042 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả tại Chương V | 510,308 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 1.050,094 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 972,35 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo mô tả tại Chương V | 122,96 | m |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo mô tả tại Chương V | 63 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V | 3,7881 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 5,796 | 100m2 |
| 85 | Tủ điện phòng 5 module | Theo mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 86 | Tủ điện phòng 9 module | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện 600x800x300 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 89 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 90 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 91 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 1.200 | m |
| 92 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 600 | m |
| 93 | Dây CU/PVC 1x25mm2 (tiếp địa) | Theo mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 94 | Dây CU/PVC 1x10mm2 (tiếp địa) | Theo mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 95 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) | Theo mô tả tại Chương V | 600 | m |
| 96 | Ống gen mềm bảo vệ dây D15mm | Theo mô tả tại Chương V | 1.000 | m |
| 97 | Aptomat MCB 1P-6A-6KA | Theo mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Theo mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 2P-6A-10KA | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCB 2P-16A-10KA | Theo mô tả tại Chương V | 21 | cái |
| 103 | Aptomat MCB 2P-20A-10KA | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Aptomat MCCB 3P-100A-18KA | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Công tắc 1 hạt | Theo mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 109 | Công tắc 2 hạt | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 110 | Công tắc 3 hạt | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả tại Chương V | 65 | cái |
| 112 | Quạt trần 1,2m + chiết áp | Theo mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 113 | Quạt thông gió trên tường | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 114 | Đèn 1 tuýp led 20W, 1,2m | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 115 | Đèn 2 tuýp led 20W, 1,2m | Theo mô tả tại Chương V | 55 | bộ |
| 116 | Đèn led vuông ốp trần 20W | Theo mô tả tại Chương V | 15 | bộ |
| 117 | Lắp đặt giá đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo mô tả tại Chương V | 13 | máy |
| 118 | Kim thu sét đầu nhọn mạ kẽm D16, L=1m | Theo mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x35 mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 120 | Dây thu sét D10 | Theo mô tả tại Chương V | 70 | m |
| 121 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 122 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cọc |
| 123 | Cọc đồng tiếp mát D16, L=2,4m | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cọc |
| 124 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 125 | Đào rãnh tiếp địa | Theo mô tả tại Chương V | 3,12 | m3 |
| 126 | Đào hố tiếp mát | Theo mô tả tại Chương V | 5,85 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V | 8,97 | m3 |
| 128 | Cáp điện thoại 2x0.75 | Theo mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 129 | Cáp mạng CAT6 | Theo mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 130 | Ống gen mềm bảo vệ dây D15mm | Theo mô tả tại Chương V | 600 | m |
| 131 | Ổ cắm điện thoại | Theo mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 132 | Ổ cắm mạng Internet | Theo mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 133 | Thiết bị chống sét lan truyền | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 134 | Tủ RACK 4U | Theo mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 135 | Bộ chia mạng SWITCH 16 cổng | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Hộp cáp điện thoại 20 đôi | Theo mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 137 | Nguồn dự phòng USB | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 138 | Ống nhựa PPR DN32-PN10 | Theo mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 139 | Ống nhựa PPR DN25-PN10 | Theo mô tả tại Chương V | 1,36 | 100m |
| 140 | Ống nhựa PPR DN20-PN10 | Theo mô tả tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 141 | Tê 90 độ PPR DN32 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 142 | Tê 90 độ PPR DN32-25 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Tê 90 độ PPR DN25 | Theo mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 144 | Cút 90 độ PPR DN32 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 145 | Cút 90 độ PPR DN25 | Theo mô tả tại Chương V | 35 | cái |
| 146 | Cút 90 độ PPR DN20 | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 147 | Cút 90 độ ren trong PPR DN20-1/2" | Theo mô tả tại Chương V | 19 | cái |
| 148 | Côn PPR DN32-25 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Côn PPR DN32-20 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | Nút bịt ren D20 | Theo mô tả tại Chương V | 19 | cái |
| 151 | Van khóa PPR D32 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 152 | Đầu nối thẳng PPR DN32 | Theo mô tả tại Chương V | 27 | cái |
| 153 | Đầu nối thẳng PPR DN25 | Theo mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 154 | Ống nhựa u.PVC D125-C2 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 155 | Ống nhựa u.PVC D110-C2 | Theo mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 156 | Ống nhựa u.PVC D90-C2 | Theo mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 157 | Ống nhựa u.PVC D42-C2 | Theo mô tả tại Chương V | 0,84 | 100m |
| 158 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 159 | Tê 45 độ PVC D90x90 | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 160 | Tê 45 độ PVC D42x42 | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 161 | Cút 45 độ PVC D110 | Theo mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 162 | Cút 45 độ PVC D90 | Theo mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 163 | Cút 45 độ PVC D42 | Theo mô tả tại Chương V | 45 | cái |
| 164 | Cút 90 độ PVC D42 | Theo mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 165 | Côn PVC D90-42 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 166 | Chậu xí bệt | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 167 | Chậu tiểu nam + xả tiểu | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 168 | Vòi xịt vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 169 | Chậu rửa sứ | Theo mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 170 | Vòi chậu rửa | Theo mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 171 | Phễu thoát sàn inox D75 ngăn mùi | Theo mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 172 | Vòi tắm hương sen | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 173 | Téc nước bằng inox ngang 2m3 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 174 | Vòi rửa tay | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V | 1,5981 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V | 17,7565 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V | 15,1616 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V | 23,3491 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,1439 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 1,0626 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 1,1686 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 30,0993 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 6,4777 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng tường rào | Theo mô tả tại Chương V | 59,2043 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo mô tả tại Chương V | 118,408 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả tại Chương V | 5,779 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 7,8115 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,3129 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,6453 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,2286 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,7542 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 1,049 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 0,723 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả tại Chương V | 13,0702 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 27,0171 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 20,8362 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 73,111 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 667,5053 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 210,4 | m |
| 26 | Đắp phào, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 117,6 | m |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ vào biển tên, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 4,43 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit vào biển tên | Theo mô tả tại Chương V | 3,475 | m2 |
| 29 | Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 456,9993 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước tường rào đặc phía ngoài | Theo mô tả tại Chương V | 275,52 | m2 |
| 31 | Gia công cổng INOX 304 | Theo mô tả tại Chương V | 0,3125 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cổng INOX 304 | Theo mô tả tại Chương V | 14,85 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng rào sắt mũi giáo | Theo mô tả tại Chương V | 23,0175 | m2 |
| 34 | Chữ INOX mạ vàng tên công trình (cổng + biển tên) | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo mô tả tại Chương V | 7,116 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V | 32,1596 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V | 0,1895 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Theo mô tả tại Chương V | 8,0524 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại Chương V | 2,3947 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 5,8369 | m3 |
| 8 | Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 60,9804 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 20,853 | m2 |
| 10 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 0,1955 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả tại Chương V | 0,1563 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 2,7104 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả tại Chương V | 63 | cấu kiện |
| 14 | Lấp móng ga rãnh | Theo mô tả tại Chương V | 14,6668 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V | 33,2691 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (bằng cát tận dụng) | Theo mô tả tại Chương V | 29,3721 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,4149 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo mô tả tại Chương V | 8 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo mô tả tại Chương V | 7 | mối nối |
| 20 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo mô tả tại Chương V | 0,0649 | tấn |
| 21 | Ván khuôn BT đúc sẵn. Ván khuôn gỗ đế cống | Theo mô tả tại Chương V | 0,2427 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 2,601 | m3 |
| 23 | Lắp đặt đế bê tông móng cống D1000mm | Theo mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V | 12,572 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V | 3,0528 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V | 1,0176 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây chắn bồn hoa, chiều dày | Theo mô tả tại Chương V | 2,7984 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 19,08 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo mô tả tại Chương V | 15,9 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V | 54,888 | m3 |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước khi đổ bê tông | Theo mô tả tại Chương V | 5,5497 | 100m2 |
| 9 | Bê tông SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V | 55,497 | m3 |
| 10 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo mô tả tại Chương V | 110,06 | 1m |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả tại Chương V | 2,106 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | 0,056 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,98 | m3 |
| 5 | Khung móng M24 (300x300x675) | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lấp móng cột điện | Theo mô tả tại Chương V | 1,062 | m3 |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 84,924 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2) trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo mô tả tại Chương V | 0,8492 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 | Theo mô tả tại Chương V | 80,9 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32 bảo vệ cáp | Theo mô tả tại Chương V | 0,809 | 100m |
| 11 | Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Theo mô tả tại Chương V | 84,924 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn. Trọng lượng cáp | Theo mô tả tại Chương V | 0,8492 | 100m |
| 13 | Đào hố tiếp địa rộng | Theo mô tả tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 15 | Dây tiếp địa D12mm | Theo mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 16 | Thép dẹt 100x40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả tại Chương V | 0,2512 | kg |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện ĐK fi 12-14 | Theo mô tả tại Chương V | 0,003 | 100kg |
| 18 | Gia công cọc tiếp địa sắt L63x63x6x2.5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cọc |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2,5, cấp đất loại I | Theo mô tả tại Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 20 | Bulong M14x40 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn D60, L=1,5m | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cần đèn |
| 23 | Lắp choá đèn pha led 120W | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 18 | m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo mô tả tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo mô tả tại Chương V | 2 | đầu cáp |
| 27 | Bảng điện cửa cột gỗ phíp 120x200x6 + cầu đấu 4P/40A | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bảng điện cửa cột gỗ phíp 120x200x6 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bảng |
| 29 | Aptomát 1P-6A | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đầu cốt M2,5 | Theo mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt M2,5 | Theo mô tả tại Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi