Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313235-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210308679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 10:18:00 đến ngày 2021-03-17 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,170,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V 3,6917 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V 41,0189 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, mật độ 30 cọc/m2 Theo mô tả tại Chương V 235,0467 100m
4 Vét bùn đầu cọc dày 100 Theo mô tả tại Chương V 26,1163 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc dày 100 Theo mô tả tại Chương V 26,117 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng Theo mô tả tại Chương V 0,5687 100m2
7 Bê tông sx qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V 34,4302 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 1,5624 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 6,7467 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo mô tả tại Chương V 1,9224 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo mô tả tại Chương V 3,0065 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V 107,4904 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V 111,9154 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 4,607 m3
15 Trát tường bể, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 27,405 m2
16 Láng bể, dày 2,0cm, vữa XM 75 Theo mô tả tại Chương V 7,4202 m2
17 Đánh màu bể phốt Theo mô tả tại Chương V 34,825 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 1,0093 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo mô tả tại Chương V 0,0645 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo mô tả tại Chương V 0,0547 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V 16 cái
22 Lấp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 1,3673 100m3
23 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất đào tận dụng Theo mô tả tại Chương V 2,7339 100m3
24 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,8352 100m3
25 Đổ bê tông nền SX qua dây chuyền trạm trộn; M200#, đá 2x4, xi măng PCB-30 Theo mô tả tại Chương V 32,4471 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 0,4309 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 1,0804 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 1,4827 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 3,3558 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 0,1128 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 5,1348 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 0,2649 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 0,3261 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 1,628 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V 2,6517 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mô tả tại Chương V 5,0551 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại Chương V 0,7933 100m2
38 Bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả tại Chương V 8,954 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng; đá 1x2, mác 200, PCB-30; đổ bằng máy bơm BT tự hành Theo mô tả tại Chương V 26,1582 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng; đá 1x2, mác 200, PCB-30; đổ bằng máy bơm BT tự hành Theo mô tả tại Chương V 1,5048 m3
41 Bê tông sàn mái; đá 1x2, mác 200, PCB-30; đổ bằng máy bơm BT tự hành Theo mô tả tại Chương V 49,0581 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 5,6084 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 8,5357 m3
44 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường ngoài nhà dày 22cm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 53,3495 m3
45 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày 22cm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 14,6938 m3
46 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày 11cm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 16,5353 m3
47 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà dày 22cm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 55,4136 m3
48 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày 11cm, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 5,9184 m3
49 Gia công xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V 2,826 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V 2,826 tấn
51 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm Theo mô tả tại Chương V 3,945 100m2
52 Tôn úp nóc, hồi Theo mô tả tại Chương V 86,9 m
53 Xây các bộ phận, kết cấu phức tập bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 5,0688 m3
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 53,1069 m2
55 Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn mái Theo mô tả tại Chương V 160,4373 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 160,438 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 743,6499 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 462,0417 m2
59 Trát cột trong nhà, má cửa, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 78,32 m2
60 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 112,0935 m2
61 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 29,0708 m2
62 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 98,6512 m2
63 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 95,1798 m2
64 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 333,336 m2
65 Đắp phào cổ trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 400,2 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 176,3 m
67 Đắp chữ nổi tên trường Theo mô tả tại Chương V 1 trọn bộ
68 Ốp gạch thẻ vào chân tường ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 45,79 m2
69 Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả tại Chương V 457,504 m2
70 Lát nền WC bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả tại Chương V 22,3842 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm chống trơn hành lang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả tại Chương V 81,512 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả tại Chương V 237,9762 m2
73 Bàn đá chậu rửa Theo mô tả tại Chương V 3,1 md
74 Khung inox đỡ bàn đá chậu rửa Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
75 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 813,7485 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 236,345 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo mô tả tại Chương V 462,042 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo mô tả tại Chương V 510,308 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 1.050,094 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 972,35 m2
81 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo mô tả tại Chương V 122,96 m
82 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo mô tả tại Chương V 63 m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V 3,7881 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 5,796 100m2
85 Tủ điện phòng 5 module Theo mô tả tại Chương V 11 cái
86 Tủ điện phòng 9 module Theo mô tả tại Chương V 1 cái
87 Tủ điện 600x800x300 Theo mô tả tại Chương V 1 cái
88 Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo mô tả tại Chương V 100 m
89 Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 100 m
90 Dây CU/PVC 1x10mm2 Theo mô tả tại Chương V 120 m
91 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 1.200 m
92 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 600 m
93 Dây CU/PVC 1x25mm2 (tiếp địa) Theo mô tả tại Chương V 10 m
94 Dây CU/PVC 1x10mm2 (tiếp địa) Theo mô tả tại Chương V 60 m
95 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) Theo mô tả tại Chương V 600 m
96 Ống gen mềm bảo vệ dây D15mm Theo mô tả tại Chương V 1.000 m
97 Aptomat MCB 1P-6A-6KA Theo mô tả tại Chương V 13 cái
98 Aptomat MCB 1P-10A-6KA Theo mô tả tại Chương V 1 cái
99 Aptomat MCB 2P-16A-6KA Theo mô tả tại Chương V 23 cái
100 Aptomat MCB 2P-20A-6KA Theo mô tả tại Chương V 3 cái
101 Aptomat MCB 2P-6A-10KA Theo mô tả tại Chương V 1 cái
102 Aptomat MCB 2P-16A-10KA Theo mô tả tại Chương V 21 cái
103 Aptomat MCB 2P-20A-10KA Theo mô tả tại Chương V 3 cái
104 Aptomat MCB 2P-40A-10KA Theo mô tả tại Chương V 2 cái
105 Aptomat MCCB 3P-40A-18KA Theo mô tả tại Chương V 1 cái
106 Aptomat MCCB 3P-50A-18KA Theo mô tả tại Chương V 1 cái
107 Aptomat MCCB 3P-100A-18KA Theo mô tả tại Chương V 1 cái
108 Công tắc 1 hạt Theo mô tả tại Chương V 12 cái
109 Công tắc 2 hạt Theo mô tả tại Chương V 10 cái
110 Công tắc 3 hạt Theo mô tả tại Chương V 2 cái
111 Ổ cắm đôi 3 chấu Theo mô tả tại Chương V 65 cái
112 Quạt trần 1,2m + chiết áp Theo mô tả tại Chương V 16 cái
113 Quạt thông gió trên tường Theo mô tả tại Chương V 6 cái
114 Đèn 1 tuýp led 20W, 1,2m Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
115 Đèn 2 tuýp led 20W, 1,2m Theo mô tả tại Chương V 55 bộ
116 Đèn led vuông ốp trần 20W Theo mô tả tại Chương V 15 bộ
117 Lắp đặt giá đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo mô tả tại Chương V 13 máy
118 Kim thu sét đầu nhọn mạ kẽm D16, L=1m Theo mô tả tại Chương V 14 cái
119 Lắp đặt dây CU/PVC 1x35 mm2 Theo mô tả tại Chương V 20 m
120 Dây thu sét D10 Theo mô tả tại Chương V 70 m
121 Dây tiếp địa 40x4 Theo mô tả tại Chương V 12 m
122 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo mô tả tại Chương V 6 cọc
123 Cọc đồng tiếp mát D16, L=2,4m Theo mô tả tại Chương V 6 cọc
124 Hộp kiểm tra điện trở Theo mô tả tại Chương V 2 cái
125 Đào rãnh tiếp địa Theo mô tả tại Chương V 3,12 m3
126 Đào hố tiếp mát Theo mô tả tại Chương V 5,85 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V 8,97 m3
128 Cáp điện thoại 2x0.75 Theo mô tả tại Chương V 300 m
129 Cáp mạng CAT6 Theo mô tả tại Chương V 300 m
130 Ống gen mềm bảo vệ dây D15mm Theo mô tả tại Chương V 600 m
131 Ổ cắm điện thoại Theo mô tả tại Chương V 12 cái
132 Ổ cắm mạng Internet Theo mô tả tại Chương V 12 cái
133 Thiết bị chống sét lan truyền Theo mô tả tại Chương V 3 cái
134 Tủ RACK 4U Theo mô tả tại Chương V 1 tủ
135 Bộ chia mạng SWITCH 16 cổng Theo mô tả tại Chương V 1 cái
136 Hộp cáp điện thoại 20 đôi Theo mô tả tại Chương V 1 hộp
137 Nguồn dự phòng USB Theo mô tả tại Chương V 1 cái
138 Ống nhựa PPR DN32-PN10 Theo mô tả tại Chương V 0,04 100m
139 Ống nhựa PPR DN25-PN10 Theo mô tả tại Chương V 1,36 100m
140 Ống nhựa PPR DN20-PN10 Theo mô tả tại Chương V 0,6 100m
141 Tê 90 độ PPR DN32 Theo mô tả tại Chương V 2 cái
142 Tê 90 độ PPR DN32-25 Theo mô tả tại Chương V 1 cái
143 Tê 90 độ PPR DN25 Theo mô tả tại Chương V 15 cái
144 Cút 90 độ PPR DN32 Theo mô tả tại Chương V 2 cái
145 Cút 90 độ PPR DN25 Theo mô tả tại Chương V 35 cái
146 Cút 90 độ PPR DN20 Theo mô tả tại Chương V 10 cái
147 Cút 90 độ ren trong PPR DN20-1/2" Theo mô tả tại Chương V 19 cái
148 Côn PPR DN32-25 Theo mô tả tại Chương V 1 cái
149 Côn PPR DN32-20 Theo mô tả tại Chương V 1 cái
150 Nút bịt ren D20 Theo mô tả tại Chương V 19 cái
151 Van khóa PPR D32 Theo mô tả tại Chương V 2 cái
152 Đầu nối thẳng PPR DN32 Theo mô tả tại Chương V 27 cái
153 Đầu nối thẳng PPR DN25 Theo mô tả tại Chương V 15 cái
154 Ống nhựa u.PVC D125-C2 Theo mô tả tại Chương V 1 100m
155 Ống nhựa u.PVC D110-C2 Theo mô tả tại Chương V 0,2 100m
156 Ống nhựa u.PVC D90-C2 Theo mô tả tại Chương V 0,2 100m
157 Ống nhựa u.PVC D42-C2 Theo mô tả tại Chương V 0,84 100m
158 Tê 45 độ PVC D110x110 Theo mô tả tại Chương V 2 cái
159 Tê 45 độ PVC D90x90 Theo mô tả tại Chương V 10 cái
160 Tê 45 độ PVC D42x42 Theo mô tả tại Chương V 10 cái
161 Cút 45 độ PVC D110 Theo mô tả tại Chương V 20 cái
162 Cút 45 độ PVC D90 Theo mô tả tại Chương V 30 cái
163 Cút 45 độ PVC D42 Theo mô tả tại Chương V 45 cái
164 Cút 90 độ PVC D42 Theo mô tả tại Chương V 12 cái
165 Côn PVC D90-42 Theo mô tả tại Chương V 2 cái
166 Chậu xí bệt Theo mô tả tại Chương V 4 bộ
167 Chậu tiểu nam + xả tiểu Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
168 Vòi xịt vệ sinh Theo mô tả tại Chương V 4 cái
169 Chậu rửa sứ Theo mô tả tại Chương V 9 bộ
170 Vòi chậu rửa Theo mô tả tại Chương V 9 bộ
171 Phễu thoát sàn inox D75 ngăn mùi Theo mô tả tại Chương V 8 cái
172 Vòi tắm hương sen Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
173 Téc nước bằng inox ngang 2m3 Theo mô tả tại Chương V 1 bể
174 Vòi rửa tay Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V 1,5981 100m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V 17,7565 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V 15,1616 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V 23,3491 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 0,1439 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 1,0626 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 1,1686 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 30,0993 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V 6,4777 m3
10 Đắp đất nền móng tường rào Theo mô tả tại Chương V 59,2043 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo mô tả tại Chương V 118,408 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả tại Chương V 5,779 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 7,8115 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 0,3129 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 0,6453 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 0,2286 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả tại Chương V 0,7542 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 1,049 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V 0,723 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả tại Chương V 13,0702 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V 27,0171 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả tại Chương V 20,8362 m3
23 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 73,111 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 667,5053 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 210,4 m
26 Đắp phào, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 117,6 m
27 Công tác ốp gạch thẻ vào biển tên, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 4,43 m2
28 Công tác ốp đá granit vào biển tên Theo mô tả tại Chương V 3,475 m2
29 Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 456,9993 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước tường rào đặc phía ngoài Theo mô tả tại Chương V 275,52 m2
31 Gia công cổng INOX 304 Theo mô tả tại Chương V 0,3125 tấn
32 Lắp dựng cổng INOX 304 Theo mô tả tại Chương V 14,85 m2
33 Sản xuất, lắp dựng rào sắt mũi giáo Theo mô tả tại Chương V 23,0175 m2
34 Chữ INOX mạ vàng tên công trình (cổng + biển tên) Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo mô tả tại Chương V 7,116 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V 32,1596 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,0397 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V 0,1895 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Theo mô tả tại Chương V 8,0524 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại Chương V 2,3947 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 5,8369 m3
8 Trát tường ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 60,9804 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 20,853 m2
10 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo mô tả tại Chương V 0,1955 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo mô tả tại Chương V 0,1563 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 2,7104 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả tại Chương V 63 cấu kiện
14 Lấp móng ga rãnh Theo mô tả tại Chương V 14,6668 m3
15 Đào rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V 33,2691 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (bằng cát tận dụng) Theo mô tả tại Chương V 29,3721 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo mô tả tại Chương V 0,4149 100m
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo mô tả tại Chương V 8 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo mô tả tại Chương V 7 mối nối
20 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo mô tả tại Chương V 0,0649 tấn
21 Ván khuôn BT đúc sẵn. Ván khuôn gỗ đế cống Theo mô tả tại Chương V 0,2427 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 2,601 m3
23 Lắp đặt đế bê tông móng cống D1000mm Theo mô tả tại Chương V 24 cái
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V 12,572 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V 3,0528 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V 1,0176 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây chắn bồn hoa, chiều dày Theo mô tả tại Chương V 2,7984 m3
5 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 19,08 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Theo mô tả tại Chương V 15,9 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V 54,888 m3
8 Rải ni lông chống mất nước khi đổ bê tông Theo mô tả tại Chương V 5,5497 100m2
9 Bê tông SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V 55,497 m3
10 Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo mô tả tại Chương V 110,06 1m
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả tại Chương V 2,106 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại Chương V 0,162 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột 0,056 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,98 m3
5 Khung móng M24 (300x300x675) Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
6 Lấp móng cột điện Theo mô tả tại Chương V 1,062 m3
7 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 84,924 m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2) trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo mô tả tại Chương V 0,8492 100m
9 Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 Theo mô tả tại Chương V 80,9 m
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32 bảo vệ cáp Theo mô tả tại Chương V 0,809 100m
11 Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn Theo mô tả tại Chương V 84,924 m
12 Kéo rải và lắp đặt cố định dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn. Trọng lượng cáp Theo mô tả tại Chương V 0,8492 100m
13 Đào hố tiếp địa rộng Theo mô tả tại Chương V 0,294 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V 0,294 m3
15 Dây tiếp địa D12mm Theo mô tả tại Chương V 5 m
16 Thép dẹt 100x40x4 mạ kẽm nhúng nóng Theo mô tả tại Chương V 0,2512 kg
17 Lắp dựng tiếp địa cột điện ĐK fi 12-14 Theo mô tả tại Chương V 0,003 100kg
18 Gia công cọc tiếp địa sắt L63x63x6x2.5 mạ kẽm nhúng nóng Theo mô tả tại Chương V 2 cọc
19 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2,5, cấp đất loại I Theo mô tả tại Chương V 0,2 10 cọc
20 Bulong M14x40 Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
21 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo mô tả tại Chương V 2 cột
22 Lắp cần đèn D60, L=1,5m Theo mô tả tại Chương V 2 cần đèn
23 Lắp choá đèn pha led 120W Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
24 Dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 18 m
25 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo mô tả tại Chương V 0,18 100m
26 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo mô tả tại Chương V 2 đầu cáp
27 Bảng điện cửa cột gỗ phíp 120x200x6 + cầu đấu 4P/40A Theo mô tả tại Chương V 2 cái
28 Bảng điện cửa cột gỗ phíp 120x200x6 Theo mô tả tại Chương V 2 bảng
29 Aptomát 1P-6A Theo mô tả tại Chương V 2 cái
30 Đầu cốt M2,5 Theo mô tả tại Chương V 8 cái
31 Ép đầu cốt M2,5 Theo mô tả tại Chương V 0,8 10 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->