Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt bàn, ghế, trang thiết bị nhà văn hóa thôn, phòng họp, phòng làm việc của UBND xã Tam Đa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Phố Hiến |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt bàn, ghế, trang thiết bị nhà văn hóa thôn, phòng họp, phòng làm việc của UBND xã Tam Đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331646 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:03:00 đến ngày 2021-04-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ phông rèm sân khấu | 24,6 | m2 | - Quy cách, chất liệu: Phông sử dụng vải Nhung. May thành làn sóng tạo vẻ trang trọng. - Bộ phông hội trường bao gồm: + 1 lớp vải Nhung làm phông hội trường KT: R 4,80 x C4,10 = 19,68 (m²) + 1 lớp vải Nhung màu đỏ làm cờ: KT: R 1,20 x C 4,10 = 4,92(m²) Tổng: 19,68 m² + 4,92 m²= 24,60 m² | ||
| 2 | Khung chữ Đảng cộng sản Việt Nam | 1 | Chiếc | - KT: 5,2m x 0.40m - Chất liệu: Khung nhôm, nền Composite, in KTS trên Decan. | ||
| 3 | Biển dán chữ hội nghị | 1 | Chiếc | -Kích thước: 1,5m x 0,9m - Chất liệu: Khung nhôm nền nỉ màu đỏ dính chữ xốp,bộ khung dán chữ vi tính dùng trang trí hội nghị, trang trí hội trường | ||
| 4 | Bộ phông rèm sân khấu | 25,42 | m2 | - Quy cách, chất liệu: Phông sử dụng vải Nhung. May thành làn sóng tạo vẻ trang trọng. - Bộ phông hội trường bao gồm: + 1 lớp vải Nhung làm phông hội trường KT: R 5,00 x C4,10 = 20,50 (m²) + 1 lớp vải Nhung màu đỏ làm cờ: KT: R 1,20 x C 4,10 = 4,92(m²) Tổng: 20,50 m² + 4,92 m²= 25,42 m² | ||
| 5 | Yếm phông sân khấu | 2,5 | Mdài | Kích thước: R5,00m x C0,50m | ||
| 6 | Khung chữ Đảng cộng sản Việt Nam | 1 | Chiếc | - KT: 5,2m x 0.40m - Chất liệu: Khung nhôm, nền Composite, in KTS trên Decan. | ||
| 7 | Bộ phông rèm sân khấu | 32,68 | m2 | - Quy cách, chất liệu: Phông sử dụng vải Nhung. May thành làn sóng tạo vẻ trang trọng. - Bộ phông hội trường bao gồm: + 1 lớp vải Nhung làm phông hội trường KT: R 4,80 x C4,30 = 20,64 (m²) + 1 lớp vải Nhung màu đỏ làm cờ: KT: R 1,20 x C 4,30 = 5,16(m²) - Cánh gà hai bên sân khấu KT:( R 0,80 x C 4,30)x 2 chiếc = 6,88(m²) Tổng: 20,64 m² + 5,16 m²+ 6,88m²= 32,68 m² | ||
| 8 | Yếm phông sân khấu | 9,6 | Mdài | Kích thước:( R4,80m x C0,70m)x 2 | ||
| 9 | Khung chữ Đảng cộng sản Việt Nam | 1 | Chiếc | - KT: 5,2m x 0.40m - Chất liệu: Khung nhôm, nền Composite, in KTS trên Decan. | ||
| 10 | Sao vàng búa liềm | 1 | bộ | KT: Đường kính 0,65 m x 2 Chất liệu: Mica gương vàng | ||
| 11 | Bục phát biểu ( cỡ trung) | 1 | Chiếc | KT: C1200 x R807 x S605(mm) Toàn bộ bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cap cấp | ||
| 12 | Bục để tượng bác: (cỡ Trung) | 1 | Chiếc | KT: C 1200 x R750 x S550(mm) Toàn bộ bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cap cấp | ||
| 13 | Bộ chữ cái hội nghị | 1 | Chiếc | - Kích thước khung: 4.2m x 1.8m - Chất liệu: Khung hộp kẽm, chất liệu chữ cắt CNC trên tấm Composite. - Dùng dòng dọc treo + dây cáp | ||
| 14 | Bàn ngồi họp | 2 | Chiếc | - Kích thước: 2000 x 550 x 760 (mm) - Kiểu dáng: Bàn hội trường hình chữ nhật, có ngăn để tài liệu. Yếm bàn dài sát đất, chân bàn khoét lượn cong tạo thẩm mỹ sang trọng - Quy cách: Mặt bàn, hồi bàn, yếm bàn, đợt bàn gỗ dày 2 cm. Xung quanh mặt dưới cạnh mặt bàn chắp gỗ dày 3cm, mặt bàn long ván kích thước 8cm chống nứt. Xung quanh mặt trong chân bàn, yếm bàn chắp gỗ dày 2,5cm long ván chống nứt. Mặt tiền trang trí bằng các ô hình chữ nhật được long ván chống nứt, liên kết với nhau bằng mộng gỗ sâu 1,8 cm Khung bàn dày chắc chắn được đánh ráp mịn. - Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ tự nhiên, sơn phủ PU cao cấp 4 lớp màu cánh gián , gỗ đã qua xử lý công nghiệp chống mối mọt, co ngót, cong vênh | ||
| 15 | Bô bàn quầy phòng họp | 1 | bộ | - Kích thước: 4000 x 1600 x 750 (mm) - Kiểu dáng: Bàn quầy có ngăn để tài liệu. Yếm bàn dài sát đất, chân bàn khoét lượn cong tạo thẩm mỹ sang trọng - Quy cách: Khuôn mặt bàn, hồi bàn, yếm bàn, đợt bàn gỗ dày 3,2 cm ván dày 1,cm, Xung quanh mặt dưới cạnh mặt bàn chắp gỗ dày 3cm, mặt bàn long ván kích thước 8cm chống nứt. Xung quanh mặt trong chân bàn, yếm bàn chắp gỗ dày 3,2cm long ván chống nứt. Mặt tiền trang trí bằng các ô hình chữ nhật được long ván chống nứt, liên kết với nhau bằng mộng gỗ sâu 1,8 cm Khung bàn dày chắc chắn được đánh ráp mịn. - Chất liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ tự nhiên, sơn phủ PU cao cấp 4 lớp màu cánh gián , gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh | ||
| 16 | Ghế phòng họp | 30 | Chiếc | - Kích thước tổng thể: W620 XD760 x H1040 (mm) - Quy cách, kiểu dáng: Kiểu ghế gỗ có lưng tựa, đệm ngồi bọc nỉ đỏ đun, Tựa lưng có đường may trang trí, chân và khung ghế bằng gỗ tự nhiên, khung cứng có 4 chân gỗ hình chữ U ngược, đáy lượn - Chất liệu: Toàn bộ khung và chân ghế làm bằng gỗ tự nhiên, sơn phủ PU cao cấp 4 lớp màu cánh gián, gỗ đã qua xử lý công nghiệp chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | ||
| 17 | Bàn làm việc | 4 | cái | Kích thước 1800x900x750 (mm) + Quy cách: Mặt hình chữ nhật, trên có tấm PVC trang trí. Yếm ốp nổi dán giấy khác màu có Hộc + Tủ phụ di động. + Bàn làm việc gỗ công nghiệp sơn phủ PU | ||
| 18 | Ghế làm việc | 4 | cái | + Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Lưng liền, tựa ghế tạo phom, đệm tựa mút bọc vải nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, tay nhựa | ||
| 19 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 4 | bộ | + KT bàn to: 1100 x 550 x 470 mm + KT bàn nhỏ: 550 x 550 x 470 mm + KT ghế đơn: 800 x 600 x 830 mm + KT ghế dài: 1850 x 600 x 830 mm - Chất liệu: Sử dụng gỗ tự nhiêm đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh, sơn phủ PU cao cấp - Quy cách: Bao gồm 01 ghế dài, 02 ghế đơn, 01 bàn to có kính, 01 bàn nhỏ có kính, bộ bàn ghế tay kiểu chữ G, mặt bàn, mặt ghế sử dụng các Lan, tựa ghế gỗ liền được trạm khắc tinh tế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành >=80% (Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Hoá đơn tài chính, Sao kê ngân hàng cho phần thanh - quyết toán >=80%)
+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp văn bản của Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam trong đó cam kết sẽ sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Nhà thầu nộp tài liệu gốc cùng E-HSDT để chứng minh + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi