Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác trong năm 2021 - 2023. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 14:24:00 đến ngày 2021-04-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,089,524,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.437E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở trở lên- Có chứng nhận huận luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tảiMáy trộn bê tôngMáy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà cấp IV, 3 tầng, 07 gian | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,1822 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | theo hồ sơ đã phê duyệt | 97,911 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III | theo hồ sơ đã phê duyệt | 73,3095 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | theo hồ sơ đã phê duyệt | 14,8428 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo hồ sơ đã phê duyệt | 57,82 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | theo hồ sơ đã phê duyệt | 145,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,2945 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,7331 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,772 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 19,2676 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 92,577 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,702 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,768 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,902 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,8708 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,6614 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 107,42 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,336 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3508 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,362 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,6557 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,0487 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,401 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1964 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,6424 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3928 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,9128 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,3574 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,6832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,392 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | m3 |
| 32 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,968 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,936 | m3 |
| 35 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,91 | m3 |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,55 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3202 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,467 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,6465 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,2568 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,533 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1714 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,1064 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,0557 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4485 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4048 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,2673 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,8724 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,7735 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,3994 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,32 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 54 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,84 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,3026 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,2596 | 100m2 |
| 57 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,3836 | m3 |
| 58 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,3836 | m3 |
| 59 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0323 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,7026 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,8852 | 100m2 |
| 62 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,17 | m3 |
| 63 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,17 | m3 |
| 64 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 12,406 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 23,162 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,4547 | tấn |
| 68 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 12,2504 | m3 |
| 69 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 20,1799 | m3 |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,026 | m3 |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 38,852 | m3 |
| 72 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 12,6249 | tấn |
| 73 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 20,7466 | m3 |
| 74 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 34,1757 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày | theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,928 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày | theo hồ sơ đã phê duyệt | 96,786 | m3 |
| 77 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,1845 | 1000v |
| 78 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,6397 | tấn |
| 79 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 12,8873 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,0774 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,6548 | m3 |
| 82 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,3954 | 1000v |
| 83 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,6018 | tấn |
| 84 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,753 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,352 | m3 |
| 87 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,5 | 1000v |
| 88 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,54 | tấn |
| 89 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5766 | tấn |
| 91 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,56 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5766 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,5532 | 100m2 |
| 94 | Tấm úp nóc | theo hồ sơ đã phê duyệt | 45,504 | m |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 326,96 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,8968 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,752 | 100m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 299,988 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 743,316 | m2 |
| 100 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,54 | tấn |
| 101 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 18,84 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 106,87 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 213,24 | m2 |
| 104 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,55 | tấn |
| 105 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,26 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 209,34 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 284,68 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 184,68 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 406,16 | m2 |
| 110 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,15 | tấn |
| 111 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,03 | m3 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 109,52 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 206,94 | m2 |
| 114 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,61 | tấn |
| 115 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,1 | m3 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 348 | m |
| 117 | Đắp chi tiết trụ cột | theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 189,36 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 347,42 | m2 |
| 120 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,4009 | 1000v |
| 121 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,2249 | tấn |
| 122 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 9,9607 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc cầu thang | theo hồ sơ đã phê duyệt | 45,44 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp | theo hồ sơ đã phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 97,2 | m2 |
| 126 | Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở quay | theo hồ sơ đã phê duyệt | 57,24 | m2 |
| 127 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp | theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 128 | Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùa | theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,96 | m2 |
| 129 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp | theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,96 | m2 |
| 131 | Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ ) | theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,96 | m2 |
| 132 | Lắp dựng lan can sắt | theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 133 | Hoa sắt mua thẳng ( Lan can ) | theo hồ sơ đã phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 134 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | theo hồ sơ đã phê duyệt | 14,715 | m2 |
| 135 | Vách kính bằng nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùa | theo hồ sơ đã phê duyệt | 14,715 | m2 |
| 136 | Cầu thang lên mái mua thẳng (Thang nhôm rút xếp đơn) | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.524,86 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.189,5 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.914,19 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ đã phê duyệt | 800,17 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | theo hồ sơ đã phê duyệt | 285,2 | m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,051 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,864 | 100m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 85 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 250 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 470 | m |
| 148 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đôi | theo hồ sơ đã phê duyệt | 27 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | theo hồ sơ đã phê duyệt | 21 | cái |
| 153 | Tủ điện vỏ tôn | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt trần | theo hồ sơ đã phê duyệt | 36 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | theo hồ sơ đã phê duyệt | 36 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn thường có chụp | theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | hộp |
| 159 | Cáp treo thép đầu vào | theo hồ sơ đã phê duyệt | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 685 | m |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | theo hồ sơ đã phê duyệt | 33,28 | m3 |
| 162 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 33,28 | m3 |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 145 | m |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 105 | m |
| 165 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 166 | Gia công kim thu sét, dài 1m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 167 | Kim thu sét 1,5m mua thẳng | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 168 | Kim thu sét 1,0m mua thẳng | theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 169 | Cọc đỡ thép D8; L = 250 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 290 | cái |
| 170 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | theo hồ sơ đã phê duyệt | 16 | cọc |
| 171 | Ống sứ cách điện cao áp | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 172 | Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kg | theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | bình |
| 173 | Hộp định bình | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 174 | Quả hồ lô | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | quả |
| 175 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0046 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0604 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0868 | tấn |
| 180 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1509 | tấn |
| 181 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0856 | 100m2 |
| 182 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1661 | m3 |
| 183 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1661 | m3 |
| 184 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,2232 | tấn |
| 185 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,584 | m3 |
| 186 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1513 | tấn |
| 187 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,3084 | m3 |
| 188 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5087 | m3 |
| 189 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5859 | m3 |
| 190 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - chiều dày 10cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,363 | m3 |
| 191 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 70,964 | m2 |
| 192 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,2274 | m2 |
| 193 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 71,172 | m2 |
| 194 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,3008 | m2 |
| 195 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,34 | m2 |
| 196 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở quay | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,34 | m2 |
| 197 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quay | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 198 | Bả bằng bột bả vào tường | theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,822 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,822 | m2 |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 70m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5 | 100 m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,65 | 100 m |
| 202 | Măng sông PPR - PN10; D40 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
| 203 | Tê nhựa PPR - PN10; D40 x 40 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | cái |
| 204 | Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D40 x 40 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Cút nhựa thu PPR - PN10; D40 x 20 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 207 | Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D20 x 20 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt kệ kính | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt xí bệt | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 212 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 215 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bể |
| 217 | Vòi xịt | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | vòi |
| 218 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 220 | Băng dính điện | theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | cuộn |
| 221 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 25 | m |
| 224 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | theo hồ sơ đã phê duyệt | 11,424 | m3 |
| 225 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,428 | m3 |
| 226 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,723 | m3 |
| 227 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 228 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,36 | m2 |
| 229 | Bả bằng xi măng vào tường | theo hồ sơ đã phê duyệt | 16,36 | m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 231 | Ván khuôn gỗ sàn mái | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 232 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4704 | m3 |
| 233 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 234 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 235 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 236 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 237 | Thi công tầng lọc cát | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0012 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.437E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở trở lên- Có chứng nhận huận luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tảiMáy trộn bê tôngMáy đầm dùi | ≥ 5tấn | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi