Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366676-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210344171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác trong năm 2021 - 2023.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:24:00 đến ngày 2021-04-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,089,524,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.437E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở trở lên- Có chứng nhận huận luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tảiMáy trộn bê tôngMáy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà cấp IV, 3 tầng, 07 gian
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IIItheo hồ sơ đã phê duyệt3,1822100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIItheo hồ sơ đã phê duyệt97,911m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IIItheo hồ sơ đã phê duyệt73,3095m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIItheo hồ sơ đã phê duyệt14,8428m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtheo hồ sơ đã phê duyệt57,82m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngtheo hồ sơ đã phê duyệt145,75m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIItheo hồ sơ đã phê duyệt1,2945100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,7331100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6theo hồ sơ đã phê duyệt17,772m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt19,2676m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50theo hồ sơ đã phê duyệt92,577m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo hồ sơ đã phê duyệt0,702100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo hồ sơ đã phê duyệt0,768100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmtheo hồ sơ đã phê duyệt4,902tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo hồ sơ đã phê duyệt3,8708tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo hồ sơ đã phê duyệt0,6614tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt107,42m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt6,336m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,3508tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,362tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt1,6557tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo hồ sơ đã phê duyệt1,0487100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt8,401m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,1964tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt1,6424tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,3928tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,9128tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mtheo hồ sơ đã phê duyệt1,3574tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo hồ sơ đã phê duyệt0,6832100m2
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo hồ sơ đã phê duyệt1,392100m2
31Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt2m3
32Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt2m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt3,968m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt7,936m3
35Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt4,2m3
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt6,91m3
37Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt2,55tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,3202tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,467tấn
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngtheo hồ sơ đã phê duyệt0,6465100m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt6,2568m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,533tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,1714tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo hồ sơ đã phê duyệt1,1064100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt6,0557m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,4485tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,4048tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt2,2673tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,8724tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,7735tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mtheo hồ sơ đã phê duyệt4,3994tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo hồ sơ đã phê duyệt10,32tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,062tấn
54Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt16,84tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo hồ sơ đã phê duyệt1,3026100m2
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo hồ sơ đã phê duyệt2,2596100m2
57Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt4,3836m3
58Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt4,3836m3
59Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt0,0323tấn
60Ván khuôn gỗ sàn máitheo hồ sơ đã phê duyệt1,7026100m2
61Ván khuôn gỗ sàn máitheo hồ sơ đã phê duyệt3,8852100m2
62Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt6,17m3
63Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt6,17m3
64Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt0,03tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt12,406m3
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt23,162m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt7,4547tấn
68Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt12,2504m3
69Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt20,1799m3
70Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt17,026m3
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt38,852m3
72Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt12,6249tấn
73Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt20,7466m3
74Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt34,1757m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày theo hồ sơ đã phê duyệt39,928m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày theo hồ sơ đã phê duyệt96,786m3
77Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt9,18451000v
78Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt2,6397tấn
79Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt12,8873m3
80Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50theo hồ sơ đã phê duyệt4,0774m3
81Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50theo hồ sơ đã phê duyệt7,6548m3
82Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt4,39541000v
83Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt0,6018tấn
84Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt2,94m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50theo hồ sơ đã phê duyệt6,753m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50theo hồ sơ đã phê duyệt7,352m3
87Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt4,51000v
88Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt0,54tấn
89Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt2,64m3
90Gia công xà gồ théptheo hồ sơ đã phê duyệt0,5766tấn
91Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt0,56tấn
92Lắp dựng xà gồ théptheo hồ sơ đã phê duyệt0,5766tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳtheo hồ sơ đã phê duyệt2,5532100m2
94Tấm úp nóctheo hồ sơ đã phê duyệt45,504m
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt326,96m2
96Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mtheo hồ sơ đã phê duyệt5,8968100m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mtheo hồ sơ đã phê duyệt4,752100m2
98Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt299,988m2
99Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt743,316m2
100Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt5,54tấn
101Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt18,84m3
102Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt106,87m2
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt213,24m2
104Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt1,55tấn
105Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt5,26m3
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt209,34m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt284,68m2
108Trát trần, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt184,68m2
109Trát trần, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt406,16m2
110Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt3,15tấn
111Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt8,03m3
112Trát xà dầm, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt109,52m2
113Trát xà dầm, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt206,94m2
114Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt1,61tấn
115Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt4,1m3
116Trát gờ chỉ, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt348m
117Đắp chi tiết trụ cộttheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
118Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2theo hồ sơ đã phê duyệt189,36m2
119Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2theo hồ sơ đã phê duyệt347,42m2
120Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt1,40091000v
121Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt3,2249tấn
122Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt9,9607m3
123Lát đá bậc cầu thangtheo hồ sơ đã phê duyệt45,44m2
124Lát đá bậc tam cấptheo hồ sơ đã phê duyệt19,44m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômtheo hồ sơ đã phê duyệt97,2m2
126Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở quaytheo hồ sơ đã phê duyệt57,24m2
127Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháptheo hồ sơ đã phê duyệt18bộ
128Cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùatheo hồ sơ đã phê duyệt39,96m2
129Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháptheo hồ sơ đã phê duyệt18bộ
130Lắp dựng hoa sắt cửatheo hồ sơ đã phê duyệt39,96m2
131Hoa sắt mua thẳng ( Cửa sổ )theo hồ sơ đã phê duyệt39,96m2
132Lắp dựng lan can sắttheo hồ sơ đã phê duyệt15,12m2
133Hoa sắt mua thẳng ( Lan can )theo hồ sơ đã phê duyệt15,12m2
134Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềntheo hồ sơ đã phê duyệt14,715m2
135Vách kính bằng nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở lùatheo hồ sơ đã phê duyệt14,715m2
136Cầu thang lên mái mua thẳng (Thang nhôm rút xếp đơn)theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
137Bả bằng bột bả vào tườngtheo hồ sơ đã phê duyệt1.524,86m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntheo hồ sơ đã phê duyệt1.189,5m2
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo hồ sơ đã phê duyệt1.914,19m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo hồ sơ đã phê duyệt800,17m2
141Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …theo hồ sơ đã phê duyệt285,2m2
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmtheo hồ sơ đã phê duyệt0,051100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmtheo hồ sơ đã phê duyệt0,864100m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2theo hồ sơ đã phê duyệt100m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2theo hồ sơ đã phê duyệt85m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2theo hồ sơ đã phê duyệt250m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2theo hồ sơ đã phê duyệt470m
148Lắp đặt công tắc 3 hạttheo hồ sơ đã phê duyệt18cái
149Lắp đặt công tắc 1 hạttheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
150Lắp đặt ô cắm đôitheo hồ sơ đã phê duyệt27cái
151Lắp đặt các automat 1 pha ≤100Atheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
152Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Atheo hồ sơ đã phê duyệt21cái
153Tủ điện vỏ tôntheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
154Lắp đặt quạt trầntheo hồ sơ đã phê duyệt36cái
155Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngtheo hồ sơ đã phê duyệt36bộ
156Lắp đặt đèn thường có chụptheo hồ sơ đã phê duyệt18bộ
157Lắp đặt đèn sát trần có chụptheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
158Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2theo hồ sơ đã phê duyệt18hộp
159Cáp treo thép đầu vàotheo hồ sơ đã phê duyệt100m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmtheo hồ sơ đã phê duyệt685m
161Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIItheo hồ sơ đã phê duyệt33,28m3
162Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3theo hồ sơ đã phê duyệt33,28m3
163Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmtheo hồ sơ đã phê duyệt145m
164Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmtheo hồ sơ đã phê duyệt105m
165Gia công kim thu sét, dài 1,5mtheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
166Gia công kim thu sét, dài 1mtheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
167Kim thu sét 1,5m mua thẳngtheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
168Kim thu sét 1,0m mua thẳngtheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
169Cọc đỡ thép D8; L = 250theo hồ sơ đã phê duyệt290cái
170Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngtheo hồ sơ đã phê duyệt16cọc
171Ống sứ cách điện cao áptheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
172Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kgtheo hồ sơ đã phê duyệt6bình
173Hộp định bìnhtheo hồ sơ đã phê duyệt3hộp
174Quả hồ lôtheo hồ sơ đã phê duyệt3quả
175Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt0,5m3
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,0046tấn
177Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,058tấn
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,0604tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo hồ sơ đã phê duyệt0,0868tấn
180Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt0,1509tấn
181Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo hồ sơ đã phê duyệt0,0856100m2
182Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt0,1661m3
183Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt0,1661m3
184Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt1,2232tấn
185Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt0,584m3
186Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngtheo hồ sơ đã phê duyệt0,1513tấn
187Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt0,3084m3
188Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạitheo hồ sơ đã phê duyệt0,5087m3
189Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4theo hồ sơ đã phê duyệt0,5859m3
190Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - chiều dày 10cm, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt3,363m3
191Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50theo hồ sơ đã phê duyệt70,964m2
192Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2theo hồ sơ đã phê duyệt13,2274m2
193Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2theo hồ sơ đã phê duyệt71,172m2
194Làm trần phẳng bằng tấm thạch caotheo hồ sơ đã phê duyệt7,3008m2
195Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômtheo hồ sơ đã phê duyệt4,34m2
196Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, kính 6,3ly mở quaytheo hồ sơ đã phê duyệt4,34m2
197Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp kính 6,3ly mở quaytheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
198Bả bằng bột bả vào tườngtheo hồ sơ đã phê duyệt39,822m2
199Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo hồ sơ đã phê duyệt39,822m2
200Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 70mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,5100 m
201Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,65100 m
202Măng sông PPR - PN10; D40theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
203Tê nhựa PPR - PN10; D40 x 40theo hồ sơ đã phê duyệt15cái
204Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D40 x 40theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
205Lắp đặt van ren, ĐK40mmtheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
206Cút nhựa thu PPR - PN10; D40 x 20theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
207Cút nhựa PPR - PN10 90 độ; D20 x 20theo hồ sơ đã phê duyệt15cái
208Lắp đặt kệ kínhtheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
209Lắp đặt xí bệttheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
210Lắp đặt chậu rửa 1 vòitheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
211Lắp đặt vòi rửa 1 vòitheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
212Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mmtheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
213Lắp đặt hộp đựng xà phòngtheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmtheo hồ sơ đã phê duyệt0,65100m
215Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmtheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
216Lắp đặt bể nước Inox 2m3theo hồ sơ đã phê duyệt1bể
217Vòi xịttheo hồ sơ đã phê duyệt3vòi
218Lắp đặt công tắc 1 hạttheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
219Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngtheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
220Băng dính điệntheo hồ sơ đã phê duyệt3cuộn
221Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Atheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
222Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2theo hồ sơ đã phê duyệt30m
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2theo hồ sơ đã phê duyệt25m
224Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IVtheo hồ sơ đã phê duyệt11,424m3
225Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt1,428m3
226Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt2,723m3
227Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100theo hồ sơ đã phê duyệt10,24m2
228Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75theo hồ sơ đã phê duyệt16,36m2
229Bả bằng xi măng vào tườngtheo hồ sơ đã phê duyệt16,36m2
230Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo hồ sơ đã phê duyệt0,1tấn
231Ván khuôn gỗ sàn máitheo hồ sơ đã phê duyệt0,0588100m2
232Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt0,4704m3
233Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt0,108m3
234Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgtheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
235Thi công tầng lọc đá dăm 4x6theo hồ sơ đã phê duyệt0,0006100m3
236Thi công tầng lọc đá dăm 1x2theo hồ sơ đã phê duyệt0,0012100m3
237Thi công tầng lọc cáttheo hồ sơ đã phê duyệt0,0012100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.437E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở trở lên- Có chứng nhận huận luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở trở lên chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tảiMáy trộn bê tôngMáy đầm dùi ≥ 5tấn3
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt3
3 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt3
4 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt3
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
6 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->