Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện - Sự nghiệp giao thông 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 14:29:00 đến ngày 2021-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,015 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,24 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,303 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất mua mới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,619 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,435 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,939 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,207 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,138 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,612 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,635 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 373,04 | m3 |
| 5 | Gỗ làm khe giãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 6 | Nhựa làm khe co giãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 365,05 | kg |
| C | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,078 | 100m |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông, trả kho chủ đầu tư | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | chuyến |
| 4 | Chặt cây ở địa hình, đường kính gốc cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | cây |
| 5 | Đào gốc cây đường kính gốc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | gốc cây |
| 6 | Đào bụi cây đào bụi tre, đường kính > 80cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bụi |
| 7 | Vận chuyển cành cây đổ thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| D | MUA ĐẤT, VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,207 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,89 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,24 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,83 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,12 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,439 | tấn |
| F | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,23 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,959 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,17 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 309,84 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,196 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 320 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,229 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,405 | tấn |
| G | CỬA XẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,61 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi