Gói thầu: Xây lắp trạm xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 14:32:00 đến ngày 2021-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,214,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,220,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bể xử lý nước thải 180m3/ngày.đêm) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chương V | 8,505 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 3,326 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 16,416 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350 (Có phụ gia bền Sunfat) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 72,444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,319 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu chương V | 78,725 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn. dầm, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350 (Có phụ gia bền Sunfat) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 27,186 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V | 6,07 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1,642 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,128 | tấn |
| 11 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V | 7,743 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,382 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2,037 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V | 8,274 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản trên, dầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản trên, dầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,067 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản trên, dầm đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V | 5,433 | tấn |
| 18 | Thanh Sika Waterbar V-25 (Hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 99,85 | m |
| 19 | Lắp đặt nắp thăm bằng gang, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tương đương loại Hapulico GBB60) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 15 | cấu kiện |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (Bả hồ dầu trước khi trát: VLx1,25; NCx1,1) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 435,9 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 120 | m2 |
| 22 | Quét lớp Sika Topseal 109 (Hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 555,9 | m2 |
| 23 | Đóng cọc thép hình (cừ Larsen IV) cao > 100mm trên mặt đất, chiều dài cọc | Đáp ứng yêu cầu chương V | 4,59 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép hình(cừ Larsen IV) cao > 100mm trên mặt đất, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Đoạn trên mặt đất) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,27 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Đáp ứng yêu cầu chương V | 4,59 | 100m cọc |
| 26 | Hao hụt do sức mẻ, toè đầu thép cọc (Cừ Larsen IV), theo thời gian và môi trường. Tổng khối lượng thi công gồm 4 modul mỗi modul thi công trong 24 ngày: 24/30=0,8 tháng; 1 lần luân chuyển: 3,5%*1+1,17%*0,8=4,44% | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1.536,916 | kg |
| 27 | Khoan giếng hạ mực nước ngầm | Đáp ứng yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 28 | Bơm nước ngầm ra khỏi hố móng bằng máy bơm (Tạm tính máy bơm có công suất 2,8 kw) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 72 | ca |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đi đổ tại bãi đổ phế thải Hòa Nhơn bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km đầu, ôtô 10T, tương đương đất cấp II (cự ly 18,5km) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 5,27 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu chương V | 5,27 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển giá hạ tiếp cự ly 13,5 km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, tương đương đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chương V | 5,27 | 100m3 |
| B | Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,294 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1,984 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2,836 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu chương V | 8,526 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,208 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,232 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,187 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu chương V | 3,2 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, bổ trụ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, bổ trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, bổ trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,106 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1,738 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2,05 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,174 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,233 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép D | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,266 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,181 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,118 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,453 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,022 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,019 | tấn |
| 27 | Bê tông lam đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,21 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn lam bê tông đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,053 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lam bê tông đúc sẵn, đường kính D | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,025 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lam bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V | 7,777 | m3 |
| 32 | Xây móng, gạch 5,5x9,5x19, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1,069 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 38,883 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 43,363 | m2 |
| 35 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 4,8 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 23,32 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 22,756 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V | 43,363 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V | 38,883 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu chương V | 50,876 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V | 94,239 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V | 38,883 | m2 |
| 43 | Lát nền bằng gạch ceramic, KT 400x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 31,132 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung, KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 18 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 22,8 | m2 |
| 46 | Quét Sika Lastic 110 (Định mức NSX: 1,5 kg/m2) (hoặc tương đương) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 22,8 | m2 |
| 47 | ống nhựa u.PVC thoát nước mái, D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 6,8 | 100m |
| 48 | Quả cầu chắn rác D100 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh pano sắt mạ kẽm, kính an toàn 8,38mm (Bao gồm NC lắp đặt hoàn thiện + Phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 3,3 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh pano sắt mạ kẽm, kính an toàn 8,38mm (Bao gồm NC lắp đặt hoàn thiện + Phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 3,78 | m2 |
| 51 | Gia công khung bảo vệ bằng inox | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,029 | tấn |
| 52 | Lắp dựng khung bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu chương V | 3,78 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,687 | 100m2 |
| C | Đường ống, hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu chương V | 5,194 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,712 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 4,095 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy hố ga rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V | 14,182 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy hố ga, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2,531 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 9,399 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,497 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối kê, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,39 | m3 |
| 9 | Bê tông tạo dốc đá 1x2 M250 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,945 | m3 |
| 10 | Láng vữa xi măng đáy hố ga mác 75, dày 1cm | Đáp ứng yêu cầu chương V | 6,23 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,097 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố ga | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1,145 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn gối kê | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,174 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép hố ga, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Cốt thép hố ga, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,291 | tấn |
| 17 | Cốt thép hố ga, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,914 | tấn |
| 18 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (D6,D8mm) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,107 | tấn |
| 19 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,119 | tấn |
| 20 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối kê, đường kính | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,009 | tấn |
| 21 | Cốt thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,147 | tấn |
| 22 | Nắp thăm bằng gang (tương đương loại Hapulico GBB60) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu chương V | 53 | cấu kiện |
| 24 | Ống nhựa uPVC-D200-PN10 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1,95 | 100m |
| 25 | Lát gạch Terrazzo màu ghi, KT (300x300x30)mm | Đáp ứng yêu cầu chương V | 3,59 | m2 |
| D | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn tuýp Led chống nổ 1 bóng 36W/IP20/kt:1,2m | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn 1 chiều 16A/KT (86x86)mm màu trắng | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A mặt vuông có màn chắn an toàn, KT (86x86)mm màu trắng | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Hộp đế công tắc, ổ cắm, CB nước nóng KT (110x110)mm | Đáp ứng yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 5 | Hộp phân dây, hộp chia ngả xuống đèn KT 40x60 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 6 | Tủ điện tầng, tole 2,0mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện RAL7035 nhăn, tủ trong nhà, KT: (H600xW400XD200)mm (tđ Hoàng Lê Phát) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A 6kA | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 20A 6kA | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P 50A 18kA | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 125 | m |
| 11 | Dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2(Cu/PVC) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 50 | m |
| 12 | Dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/PVC) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 80 | m |
| 13 | Dây dẫn 1 ruột 1x10mm2(Cu/XLPE/PVC) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 90 | m |
| 14 | Dây dẫn 1 ruột 1x16mm2(Cu/XLPE/PVC) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 278,1 | m |
| 15 | ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Đáp ứng yêu cầu chương V | 75 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mm | Đáp ứng yêu cầu chương V | 85 | m |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Giỏ chắn rác tinh (bể gom) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | trọn bộ |
| 2 | Bơm chìm nước thải (bể gom) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Phao cho nước thải (bể gom) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giỏ chắn rác tinh (bể điều hòa) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | trọn bộ |
| 5 | Bơm chìm nước thải (bể điều hòa) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Phao cho nước thải (bể điều hòa) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đĩa thổi khí thô EDI (bể điều hòa) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 8 | Máy khuấy chìm (bể thiếu khí) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Thanh đỡ, trượt thân máy (bể thiếu khí) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | trọn bộ |
| 10 | Đĩa thổi khí (Bể đệm vi sinh lưu động) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 37 | cái |
| 11 | Giá thể đệm vi sinh lưu động (Bể đệm vi sinh lưu động) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2,5 | m3 |
| 12 | Bơm chìm nước thải (Bể đệm vi sinh lưu động) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Bơm chìm nước thải (bể lắng) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Ống trung tâm, nón chắn bùn, khung giá đỡ (bể lắng) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | máng thu nước cấu tạo răng cưa thu nước (bể lắng) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 4 | trọn bộ |
| 16 | Bồn lọc composite 4272 - (Bể trung gian - Bồn lọc áp lực) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Vật liệu lọc (Bể trung gian - Bồn lọc áp lực) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | trọn bộ |
| 18 | Bơm tự mồi (Bơm lọc) (Bể trung gian - Bồn lọc áp lực) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Phao cho nước thải (Bể trung gian - Bồn lọc áp lực) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | trọn bộ |
| 20 | Bơm chìm nước thải (bể khử trùng) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Phao cho nước thải (bể khử trùng) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | trọn bộ |
| 22 | Máy thổi khí (phòng vận hành) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Tủ điện điều khiển tự động: Timer, Aptomat, contactor, dây cáp CADIVI… (phòng vận hành) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Bơm định lượng (phòng vận hành) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Bể chứa chlorine (phòng vận hành) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | bồn |
| 26 | Quạt hút khí thải (Xử lý mùi hôi) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Bồn Inox hệ thống khử mùi (Xử lý mùi hôi) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | hệ thống |
| 28 | Bơm ly tâm vận chuyển hóa chất (Xử lý mùi hôi) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Bể chứa dung dịch (Xử lý mùi hôi) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1 | cái |
| F | Chi phí chạy thử, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Nhân công vận hành thử nghiệm (2 người - ): Nhân công bậc 3/7 nhóm 8: 2 người x1 tháng=2 tháng | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | tháng |
| 2 | Chi phí điện vận hành thử nghiệm | Đáp ứng yêu cầu chương V | 30 | ngày |
| 3 | Chi phí hóa chất vận hành thử nghiệm | Đáp ứng yêu cầu chương V | 30 | ngày |
| G | Chi phí đường ống công nghệ | |||
| 1 | ống nhựa uPVC D114x4,9 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | ống nhựa uPVC D60x2,8 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | ống nhựa uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Tê PVC D114 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 7 | Co PVC D114 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 8 | Nút bịt PVC D114 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 9 | Nối bích PVC D114 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tê PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 11 | Co PVC D60 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 12 | Van khóa 2 chiều D60 PVC | Đáp ứng yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 13 | Van khóa 1 chiều D60 PVC | Đáp ứng yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 14 | Rắc co D60 PVC | Đáp ứng yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 15 | Tê PPR D63 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 16 | Co PPR D63 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 17 | Bích PPR D63 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 7 | cặp bích |
| 18 | Van khóa cửa đồng, tay nhựa PPR D63 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 19 | Co PPR D27 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 20 | ống thép D34 inox 304 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Cùm Omega D114 inox 304 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 22 | Cùm ty treo D114 inox 304 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 23 | Thanh ty M10 inox 304 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 46 | m |
| 24 | Cùm Omega D60 inox 304 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 85 | cái |
| 25 | Cùm ty treo D60 inox 304 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 26 | Cùm Omega D63 inox 304 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 27 | Cùm ty treo D63 inox 304 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 28 | Cùm ty treo D21 inox 304 | Đáp ứng yêu cầu chương V | 12 | cái |
| H | Chi phí đường dây điện cấp nguồn cho thiết bị | |||
| 1 | Ống SP40 (dài 2,92m/cây) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 438 | m |
| 2 | Dây điện CVV-4x1.5(4x7/0,52) -300/500V (Cadivi) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 207,5 | m |
| 3 | Dây điện CVV-4x10(4x7/0,67) -300/500V (Cadivi) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 16 | m |
| 4 | Dây điện CVV-4x25(4x7/1,04) -300/500V (Cadivi) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 61 | m |
| 5 | Dây điện CVV-2x1.5(2x7/0,52) -300/500V (Cadivi) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 64,5 | m |
| I | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí đổ phể thải (Tại bãi Hòa Nhơn) | Đáp ứng yêu cầu chương V | 527 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.822053E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6441E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trạm xử lý nước (nước thải hoặc nước sạch) có công xuất tối thiểu 126m3/ngày. đêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.291.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi