Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 16:40:00 đến ngày 2021-04-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,313,375,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp hố ga bằng máy - tháo toàn bộ nấp toàn tuyến để nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | cái |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m- tính như đất cấp IV, đai + nắp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV, tính cho 4km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn hố ga - tính diện tích trong lòng hố ga, chiều sâu trung bình 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I - chở bùn đi đổ vào bãn rác Tân Lập 25km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I - tính 24km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,104 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK ≤10mm - thép d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK ≤10mm - thép d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1159 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp hố ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - Thép V40x40x4 viền nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,709 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đai hố ga, ĐK ≤10mm - thép d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đai hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ đai hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6928 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đai hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,591 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đai hố ga bằng máy - đai (480kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - nắp hố ga( 116kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào đặt kết cấu miệng thu bằng thủ công-tính như đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9712 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m- tính như đất cấp III - đất đào miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7197 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, tính cho 4km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8765 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 - phần 02 thành bê tông miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9552 | 100m2 |
| 23 | Trải tấm nilon lót - tính 50% định mức NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3614 | 100m2 |
| 24 | Bê tông miệng thu nước, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6512 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - Lưới chắn rác bằng gang đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 26 | Lắp dựng ống PVC D168 dài 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,6 | m |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 - phần mặt nhựa tiếp giáp bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,394 | 10m |
| 28 | Đào xúc bó vỉa cũ, bằng máy đào 1,25m3 - tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9261 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV - bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9261 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV - tính cho 4km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7046 | 100m3 |
| 31 | Trải tấm nilon lót - tính 50% định mức NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9134 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 - Phần bê tông lót đáy bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1336 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 - phần 02 thành bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4567 | 100m2 |
| 34 | Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 - loại 1 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,3809 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 - bó vỉa loại 1 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3117 | 100m2 |
| 36 | Đào nền vỉa hè bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m- tính như đất cấp II - sâu bằng đáy lớp lót bó vìa, H =0,23m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6786 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đào nền vỉa hè, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m- tính như đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6786 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II - tính cho 4km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7146 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0777 | 100m3 |
| 40 | Trải tấm nilon lót - tính 50% định mức NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,7767 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206,2136 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện -Lổ cột cờ D34mm dày 2,9mm, vật tư luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707 | cái |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.077,67 | m2 |
| 44 | Lát gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.077,67 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw - kích thước 1,2x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m3 |
| 46 | Vận chuyển gạch vỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m- tính như đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II - tính cho 4km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6554 | tấn |
| 49 | Bê tông bồn trồng cây bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,67 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bồn trồng cây - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,134 | 100m2 |
| 51 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,9811 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm - tính cho 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,9055 | 100m2 |
| 53 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,9811 | 100m2 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,9811 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,9811 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.694E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp III trở lên, hạng mục mặt đường nhựa. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác để chứng minh về loại và cấp công trình tương tự); + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hóa đơn tài chính hoặc thanh lý hợp đồng +Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu kèm theo giấy xác nhận hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc chứng từ hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi