Gói thầu: Gói thầu 01- Duy trì cây xanh các tuyến đường và khu hành chính huyện Trần Đề (09 tháng cuối năm giai đoạn 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01- Duy trì cây xanh các tuyến đường và khu hành chính huyện Trần Đề (09 tháng cuối năm giai đoạn 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353228 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư từ nguồn vốn kiến thiết thị chính. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 15:35:00 đến ngày 2021-03-30 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,284,663,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 194 | |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 194 | |
| 3 | Duy trì cây cảnh trồng chậu - cây sanh thế trực (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/năm | 0,79 | |
| 4 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công - cây sanh thế trực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 142,2 | |
| 5 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn-cây sanh thế trực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 0,79 | |
| 6 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 - cây si lục bình, bông giấy trực, sanh năm tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 239,4 | |
| 7 | Duy trì cây cảnh tạo hình - cây si lục bình, bông giấy trực, sanh năm tầng (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 1,33 | |
| 8 | Tưới nước cây bồn hoa bằng xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.202,04 | |
| 9 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào bông giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 3,4713 | |
| 10 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào cây dương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 3,2067 | |
| 11 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 - cỏ hoàng lạc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 738,882 | |
| 12 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy - cỏ hoàng lạc (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 24,6294 | |
| 13 | Xén lề cỏ (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m/lần | 24,6294 | |
| 14 | Làm cỏ tạp (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 24,6294 | |
| 15 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2/lần | 41,049 | |
| 16 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ hoàng lạc (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 24,6294 | |
| 17 | Bón phân thảm cỏ hoàng lạc (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 24,6294 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 1 - cây Dầu, cây Sao, cây Cao vua, cây lộc vừng, cây osaka đỏ (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 179 | |
| 19 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 - cây Dầu, cây Sao, cây Cao vua, cây lộc vừng, cây osaka đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 179 | |
| 20 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 82,8 | |
| 21 | Duy trì cây cảnh tạo hình (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,46 | |
| 22 | Tưới nước cây bồn hoa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.149,714 | |
| 23 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào cây huỳnh anh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 1,143 | |
| 24 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào bông giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,4204 | |
| 25 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào bông bụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 1,4549 | |
| 26 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào ắc ó | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 3,369 | |
| 27 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW - cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 7.997,886 | |
| 28 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy - cỏ lá gừng (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 266,5962 | |
| 29 | Xén lề cỏ (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m/lần | 266,5962 | |
| 30 | Làm cỏ tạp (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 266,5962 | |
| 31 | Trồng dặm cỏ lá gừng (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2/lần | 444,327 | |
| 32 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ lá gừng (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 266,5962 | |
| 33 | Bón phân thảm cỏ lá gừng (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 266,5962 | |
| 34 | Duy trì cây bóng mát loại 1 - cây Dầu, cây Sao, cây Cao vua, cây lộc vừng (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 146 | |
| 35 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 - cây Dầu, cây Sao, cây Cao vua, cây lộc vừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 146 | |
| 36 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 57,6 | |
| 37 | Duy trì cây cảnh tạo hình (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,32 | |
| 38 | Tưới nước cây bồn hoa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 269,73 | |
| 39 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào huỳnh anh (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,1802 | |
| 40 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Bông giấy (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,0056 | |
| 41 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào huỳnh anh (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,6255 | |
| 42 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào bạch trinh (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,256 | |
| 43 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào ắc ó (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,4312 | |
| 44 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công - cỏ lá gừng (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 4.195,278 | |
| 45 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy - cỏ lá gừng (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 139,8426 | |
| 46 | Xén lề cỏ (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m/lần | 139,8426 | |
| 47 | Làm cỏ tạp (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 139,8426 | |
| 48 | Trồng dặm cỏ lá gừng (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2/lần | 233,071 | |
| 49 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ lá gừng (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 139,8426 | |
| 50 | Bón phân thảm cỏ lá gừng (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 139,8426 | |
| 51 | Duy trì cây bóng mát mới trồng - cây giáng hương (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 135 | |
| 52 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 - cây giáng hương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 135 | |
| 53 | Tưới nước cây hàng rào bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 84,204 | |
| 54 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 2,8068 | |
| 55 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,4678 | |
| 56 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công - cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 12.728,376 | |
| 57 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy - cỏ lá gừng (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 424,2792 | |
| 58 | Xén lề cỏ (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m/lần | 128,5584 | |
| 59 | Làm cỏ tạp (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 424,2792 | |
| 60 | Trồng dặm cỏ lá gừng (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2/lần | 707,132 | |
| 61 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ lá gừng (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 424,2792 | |
| 62 | Bón phân thảm cỏ lá gừng (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 424,2792 | |
| 63 | Tưới nước cây bồn hoa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 104,544 | |
| 64 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào phi yến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,16 | |
| 65 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Cây chiều tím | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,0824 | |
| 66 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào huỳnh anh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,16 | |
| 67 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào đông hầu kem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,0824 | |
| 68 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào ắc ó | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,096 | |
| 69 | Duy trì cây bóng mát - cây giáng hương, cây phát tài núi, cây dứa nam mỹ (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/năm | 236 | |
| 70 | Quét vôi gốc cây - cây giáng hương, cây phát tài núi, cây dứa Nam Mỹ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 236 | |
| 71 | Duy trì cây cảnh trồng chậu - cây mai vạn phúc (9 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/năm | 0,1 | |
| 72 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công - cây mai vạn phúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 18 | |
| 73 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn-cây mai vạn phúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 0,1 | |
| 74 | Tưới nước cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 51,372 | |
| 75 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1,7124 | |
| 76 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (6 lần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1,7124 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.426994E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 685.398.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.426.994.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 685.398.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(i) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(ii) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(iii) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
+Hợp đồng tương tự về nội dung, tính chất và mức độ phức tạp : Duy trì cây xanh trên tuyến đường, trên dãy phân cách, vỉa hè hoặc công viên trong đô thị.
(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50% - 70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cở sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trí của hợp đồng qua các năm.
(iii) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.599.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.797.792.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi