Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327126-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210310553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:57:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,791,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông + hạ tầng
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 2,72 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,9784 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,732 m3
4 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,1243 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1243 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1243 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,1243 100m3
8 Bơm nước phục vụ thi công 6,7376 ca
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 95,286 m3
10 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 8,5757 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 4,2589 100m3
12 Đào đất hữu cơ 47,321 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 14,2607 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 14,2607 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 14,2607 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình 412,0319 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 37,0829 100m3
18 Mua đất để đắp 3.799,8615 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8012 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,8012 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,8012 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,46 m3
23 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 4,845 m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,436 100m3
25 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4,845 100m2
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0846 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0846 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0846 100m3
29 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa 0,1185 100m2
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1701 100m3
31 Đắp cát vàng tạo phẳng 17,1 m3
32 Dải lớp nilong chống thấm 51,53 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 10,21 m3
34 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ 1,1561 10m
35 Đánh bóng bề mặt đường BTXM 51,53 m2
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 17,995 m3
37 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,18 100m3
38 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,18 100m3
39 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,18 100m3
40 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,18 100m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3304 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,614 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 66,08 m2
44 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm 105 m
45 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm 13 m
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,124 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2515 100m2
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 262 cái
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,2685 m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1527 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1527 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1527 100m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,39 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 5,265 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,87 m3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 64,35 m2
57 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,48 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1848 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1848 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1848 100m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,448 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 7,392 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,784 m3
64 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 172,48 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 172,48 m2
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,252 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,252 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,252 100m3
69 Dải lớp nilong chống thấm 519,37 m2
70 Đắp 5cm cát vàng đệm 25,9685 m3
71 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,5194 100m3
72 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 519,37 m2
73 Đào kênh mương, chiều rộng 3,2277 100m3
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 35,865 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,659 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,4093 100m3
77 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 16,416 m3
78 Dải lớp nilong chống thấm 164,16 m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,608 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 32,832 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 53,0024 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,3376 100m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 10,7008 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,6965 tấn
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 271,32 m2
86 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 60,8 m2
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5983 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 11,6736 m3
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 2,064 tấn
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 152 cái
91 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,0613 m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 5,6754 m3
93 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,5108 100m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18,917 m3
95 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0106 100m3
96 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0106 100m3
97 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,0106 100m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,237 100m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,2041 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9569 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,3992 m3
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5446 tấn
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0941 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 1,8166 m3
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,4146 tấn
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 6 cái
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 16 cái
108 Nắp ga cống thân vuông, nắp tròn Composite( kích thước 850x850mm) 6 bộ
109 Bộ song sắt chắn rác composite 2 bộ
110 Nắp thu nước 250N 6 bộ
111 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14 cái
112 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,1176 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0956 100m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố,chèn khe, đá 1x2, mác 200 1,2988 m3
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,9292 m2
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 8 m2
117 Bậc thang lên xuống D20 65,208 kg
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,638 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 11,9214 m3
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 2,5643 tấn
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 108 cái
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 11,4017 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,8006 m3
124 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 104,625 m3
125 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 104,625 m3
126 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 2,79 1000v
127 Sứ báo hiệu cáp (KT D80mm dày 40mm) 22 viên
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0456 100m2
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0198 m3
130 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,277 100m2
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,8125 m3
132 Khung móng cột đèn 13 bộ
133 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống d=32mm 0,14 100m
134 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=32mm 2 cái
135 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,8 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,8 m3
137 Gia công và đóng cọc chống sét 13 cọc
138 Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng d=10mm 310 m
139 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,2 10 đầu cốt
140 Đầu cốt 12 đầu
141 Lắp dựng cột đèn vào móng bằng máy kết hợp thủ công 12 cột
142 Lắp bảng điện cửa cột 12 bảng
143 Cột đèn cao áp cần đơn cao 8m 6 cột
144 Cột đèn sân vườn cao 3.9m 6 cột
145 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột 6 1 bộ
146 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn hình cầu 6 1 bộ
147 Đèn Led 100W 6 bộ
148 Đèn chùm 6 chiếc
149 Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A; Icu = 4.5kA 6 cái
150 Đánh số cột đèn 12 cột
151 Giá đỡ tủ 1 cái
152 Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 1 cái
153 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3,4272 100m
154 Dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x6mm2 32,64 m
155 Dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x4mm2 310,08 m
156 Luồn dây cáp lên đèn 91,8 m
157 Dây dẫn cu/pvc 1x2.5mm2 91,8 m
158 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE, đường kính ống 40/32mm 3,1 100m
159 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A 6 cái
160 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 13 1 vị trí
B Cây xanh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 25,2 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,252 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,252 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,252 100m3
5 Đất màu phù sa 202,078 m3
6 Lớp đất màu trộn phân chuồng dày 300 3,024 m3
7 Cây Giáng hương đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây thẳng không cong vênh sâu bệnh 28 cây
8 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 28 cây/lần
9 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). 33,6 10 cây/tháng
10 Cỏ nhung nhật 580 m2
11 Trồng, chăm sóc cỏ nhung 580 m2/tháng
12 Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW 69,6 100m2/tháng
C Điện sinh hoạt
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 45 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 45 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,45 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,45 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,45 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D80/65 1,45 100m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 1,125 1000v
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0056 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0027 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0588 m3
11 Sứ báo hiệu cáp 14 viên
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,3362 100m
13 Cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 53,04 m
14 Cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 80,58 m
15 Giá đỡ tủ 2 cái
16 Lắp đặt tủ 6 công tơ TĐ-CT2 1 cái
17 Lắp đặt aptomat MCCB -3P-75A; Icu=15kA 1 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB -1P-63A; Icu=4.5kA 6 cái
19 Lắp đặt công tơ điện 1P-20(80)A 6 cái
20 Cầu đấu 2P-12P 1 cái
21 Thanh cái 100A 1 bộ
22 Lắp đặt tủ 6 công tơ TĐ-CT1 1 cái
23 Lắp đặt aptomat MCCB -3P-150A; Icu=15kA 1 cái
24 Lắp đặt aptomat MCCB -3P-75A; Icu=15kA 2 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB -1P-63A; Icu=4.5kA 6 cái
26 Lắp đặt công tơ điện 1P-20(80)A 6 cái
27 Cầu đấu 2P-12P 1 cái
28 Thanh cái 100A 1 bộ
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,0192 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,006 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,112 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,4356 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,4872 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 0,88 m2
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,4 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,4 m3
37 Gia công và đóng cọc tiếp địa L75x75x7, L=2.5m 4 cọc
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 3 m
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm 5 m
40 Thép dẹt 40x4 0,2 m
41 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1 cái
42 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A 15 cái
43 Thí nghiệm tiếp đất của cột thu lôI bằng thép 2 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->