Gói thầu: Gói số 01: Thuê phương tiện vận tải, vận chuyển VLNCN và tiền chất thuốc nổ 9 tháng cuối năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354700-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV công nghiệp hóa chất mỏ Bắc Trung Bộ MICCO |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thuê phương tiện vận tải, vận chuyển VLNCN và tiền chất thuốc nổ 9 tháng cuối năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341668 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 10:04:00 đến ngày 2021-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,810,019,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | V/c Amon Nitrat từ kho CTY HCM Thái Bình đến kho Nhà máy Z121 – Phú Thọ | Vận chuyển Amon Nitrat | Tấn | 2.820 | Vận chuyển Amon Nitrat, NaNO3 và VLNCN |
| 2 | V/C VLNCN từ kho HCM Ninh Bình đến kho Nhà máy Z121 và ngược lại | Vận chuyển VLNCN | Tấn | 250 | Vận chuyển Amon Nitrat, NaNO3 và VLNCN |
| 3 | V/C NaNO3 từ kho Đông Triều- Quảng Ninh đến kho Nhà máy Z121 – Phú Thọ | Vận chuyển NaNO3 | Tấn | 270 | Vận chuyển Amon Nitrat, NaNO3 và VLNCN |
| 4 | V/C Amon Nitrat từ kho HCM Thái Bình về kho HCM Ninh Bình | Vận chuyển Amon Nitrat | Tấn | 9.350 | Vận chuyển Amon Nitrat, NaNO3 và VLNCN |
| 5 | V/c Hàng hóa từ kho HCM Ninh Bình đến kho HCM Hoàng Mai – N. An | Vận chuyển hàng hóa | Tấn | 1.500 | Vận chuyển Amon Nitrat, NaNO3 và VLNCN |
| 6 | V/C VLNCN từ Chi nhánh Ninh Bình đến Chi nhánh HCM Sơn La | Vận chuyển VLNCN | Tấn | 280 | Vận chuyển Amon Nitrat, NaNO3 và VLNCN |
| 7 | V/c Hàng hóa từ kho HCM Ninh Bình đến kho HCM Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Vận chuyển hàng hóa | Tấn | 680 | Vận chuyển Amon Nitrat, NaNO3 và VLNCN |
| 8 | Thuê xe tải vận chuyển VLNCN loại từ 7,1 tấn đến dưới 10 tấn | Vận chuyển VLNCN | Xe | 2 | Thuê phương tiện vận tải |
| 9 | Thuê xe tải vận chuyển VLNCN loại từ 5,1 tấn đến dưới 7 tấn | Vận chuyển VLNCN | Xe | 1 | Thuê phương tiện vận tải |
| 10 | Thuê xe tải vận chuyển VLNCN loại 5 tấn | Vận chuyển VLNCN | Xe | 2 | Thuê phương tiện vận tải |
| 11 | Thuê xe tải vận chuyển VLNCN loại 2,5 tấn đến dưới 5 tấn | Vận chuyển VLNCN | Xe | 2 | Thuê phương tiện vận tải |
| 12 | Thuê xe tải vận chuyển VLNCN loại 1,6 tấn đến dưới 2,5 tấn | Vận chuyển VLNCN | Xe | 1 | Thuê phương tiện vận tải |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.0E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.943.005.835 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
20.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.943.005.835 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc vận chuyển có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng vận chuyển vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp (Nhà thầu phải có hợp đồng vận chuyển tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu); Đính kèm đầy đủ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng đã hoàn thành đảm bảo đúng chất lượng tiến độ cung cấp dịch vụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi