Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới trung tâm văn hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363855-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới trung tâm văn hóa
Số hiệu KHLCNT 20210363829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 18:23:00 đến ngày 2021-04-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,960,129,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TRUNG TÂM VĂN HÓA (PHẦN MÓNG)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 36,8688 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 1,546 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 5,865 100m
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,255 100m
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,3954 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,5938 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0167 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,8235 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 11,2733 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 2,0294 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 19,1173 m3
12 Ván khuôn móng cột 0,6384 100m2
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,3111 100m2
14 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,322 100m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2518 100m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm 0,9056 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 4,0098 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm 0,043 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,2572 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,2717 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm 0,6013 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,2379 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,6799 tấn
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TRUNG TÂM VĂN HÓA (PHẦN THÂN)
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,4848 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 30,4711 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 28,26 m2
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 190,9743 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 47,34 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 10,0344 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 21,1968 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 21,96 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,5285 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m 2,8122 100m2
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 3,2018 100m2
12 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤16m 2,9652 100m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3589 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤16m 0,1687 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤16m 0,101 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤16m 1,177 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤16m 0,3974 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤16m 1,23 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤16m 2,4257 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤16m 2,2962 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤16m 0,4978 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤16m 0,2763 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤16m 0,1329 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,3766 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,4893 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,2554 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m 2,0564 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 2,0564 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép (454,5 mét) 2,0832 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 74,0692 1m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,176 m3
32 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 78,4758 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,7252 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,565 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 2,1168 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,98 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 93,156 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 28,6 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 23,56 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 66,84 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 200,856 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 296,52 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 86,4467 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 43,2233 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 436,5367 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 453,5466 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 49,5 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 192,08 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 238,1844 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 238,04 m2
51 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 322,8 m
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 23,76 m
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 60,8 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 57,42 m2
55 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 10,92 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa 20,8 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa 110,43 m2
58 Thi công vách ngăn bằng ván ép 16,8 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,2056 100m2
60 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 76,96 m2
61 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40, XM PCB40 98,52 m2
62 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60, XM PCB40 38,56 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60, XM PCB40 105,71 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch đá 30x30, XM PCB40 19,32 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch nhám 30x30, XM PCB40 13,69 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường trong 453,5466 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 464,7967 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 181,8867 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 848,5093 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 635,4333 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.313,306 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 7,4148 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 4,1 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 10,0007 100m2
75 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 0,0639 100m3
76 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,457 m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,457 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,457 m3
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,2422 m3
80 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0152 100m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,8779 m3
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,666 m2
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,8 m2
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm 0,0567 tấn
85 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 3 cái
86 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0008 100m3
87 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0008 100m3
88 Thi công tầng lọc cát 0,0008 100m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TRUNG TÂM VĂN HÓA (PHẦN ĐIỆN NƯỚC + CHỐNG SÉT)
1 Trụ đèn có cần vươn - Chiều dài cần >5m 16 1 cột
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 13 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 36 bộ
5 Lắp đặt đèn Compack nổi 4 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
7 Lắp đặt đèn sạc 3 bộ
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn 33 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt 33 cái
11 Lắp bảng điện cửa cột 66 cái
12 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 máy
13 Lắp đặt các automat 1 pha 6A 17 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 9 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 10 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 9 cái
18 Lắp đặt automat 2 cực 63A 10 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha 100A 1 cái
20 Lắp đặt bộ đèn báo pha xanh-đỏ-vàng 3 1 bộ
21 Lắp đặt Ampe 0-50A 3 cái
22 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 1 cái
23 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A 3 bộ
24 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn 1 cái
25 Lắp đặt máy phát điện dự phòng 1 cái
26 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 1 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 810 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 122 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 66 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 98 m
31 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 272 m
32 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 10 m
33 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 204 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 70 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 152 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 522 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 439 m
38 Lắp đặt bảng điện vào tường 1 bảng
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
40 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
42 Lắp đặt cầu chắn rác 2 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác Inox 16 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,02 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,1 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,07 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 2,64 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,1 100m
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 6 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 5 cái
51 Lắp đặt nối biến D27->D21 bằng keo 8 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 68 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 3 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
56 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 2 bể
57 Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A 1 bộ
58 Lắp đặt kim thu sét INGESCO 3.1 cao5m 1 cái
59 Gia công, đóng cọc chống sét 5 cọc
60 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm 70 m
61 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 40 m
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 1 hộp
63 Kéo rải dây chằn Inox Fi =6mm 40 m
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TRUNG TÂM VĂN HÓA (THOÁT NƯỚC + HÈ QUANH NHÀ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,7114 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0781 100m3
3 Rải cao su lớp cách ly 0,7808 100m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 58,56 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1171 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,9011 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 111,264 M2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,7448 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2718 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,5397 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0227 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1521 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 20 cái
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 96 cái
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0074 100m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,081 m3
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,2844 m3
18 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,0116 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0648 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0029 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0077 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0016 tấn
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0075 100m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,081 m3
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,2916 m3
26 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,0119 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0648 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0029 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0077 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0016 tấn
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0089 100m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,081 m3
33 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,2154 m3
34 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,0287 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,0648 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0029 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0077 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0016 tấn
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 3 cái
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 9,36 m3
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 93,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.88E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 2,2 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->