Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 08:51:00 đến ngày 2021-04-05 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,801 | m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4463 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,536 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0061 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,683 | 10m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất đồi độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,031 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8044 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7445 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7445 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1153 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1153 | 100tấn |
| C | BLOCK, VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt viên block vát KT 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m |
| 2 | Lắp đặt viên block cửa thu KT 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | Bê tông block cửa thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép block, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1311 | 100m3 |
| 10 | Bê tông hè M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,11 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1011 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống cống, đoạn ống dài 2m, D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 đoạn ống |
| 4 | Tháo dỡ khối đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D800 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D800 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | mối nối |
| 11 | Đắp cát độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO HỐ THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1094 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D22 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng lắp hố thu bằng gang đúc KT (90x90x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Bê tông ga thu nước, tấm chắn rác bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 3 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | viên |
| 4 | Nhân công đào vận chuyển và lắp dựng cột biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | công |
| 5 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Nâng cột tiêu, cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm + biển phụ CN KT 70x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 12 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 13 | Cột đèn chớp vàng cao 3,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Lắp đặt đèn chớp vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chóp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,4632 | m |
| 3 | Biển báo chữ nhật (80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Biển báo chữ nhật (90x130)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đào hố móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Bê tông xi măng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0453 | m3 |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 10 | Bộ biển báo di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công bê tông nhựa và cấp phối đá dăm; trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc CPĐD) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục CPĐD (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). - Tương tự về quy mô công việc như nội dụng dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.750.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi