Gói thầu: Xây dựng các hạng mục trên khu đất mở rộng (1,75ha)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353073-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Không Gian Sống
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục trên khu đất mở rộng (1,75ha)
Số hiệu KHLCNT 20210353060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 11:49:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,271,709,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo bản vẽ thiết kế 174,646 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 40,215 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế 361,075 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế 361,075 10m3
5 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 42,023 100m3
6 Cung cấp đất pha cát san nền Theo bản vẽ thiết kế 4.544,017 m3
7 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo bản vẽ thiết kế 150 cây
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế 150 gốc cây
B PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ tường xây gạch giáp nhà dân Theo bản vẽ thiết kế 45,738 m3
2 Phá dỡ cột xây gạch giáp nhà dân Theo bản vẽ thiết kế 18,837 m3
3 Phá dỡ giằng tường xây gạch giáp nhà dân Theo bản vẽ thiết kế 96,768 m
4 Phá dỡ móng bó nền Theo bản vẽ thiết kế 44,536 m3
5 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo bản vẽ thiết kế 66,125 m2
6 Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế 11,327 10m3
7 Vận chuyển phế thải loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế 11,327 10m3
C HÀNG RÀO LOẠI 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 24,407 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 0,23 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 5,717 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 141,781 m3
5 Đầm chặt nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,499 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 15,653 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 1,812 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,042 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,892 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 9,182 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 1,32 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,605 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,169 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,555 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 2,029 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 21,461 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn đỡ trụ xây tường Theo bản vẽ thiết kế 0,105 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,119 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,734 m3
20 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 78,38 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 27,217 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 83,128 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 905,045 m2
24 Trát trụ cột, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 164,159 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 195,73 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 808,648 m2
27 Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 361,889 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 1.170,537 m2
29 làm roong tường (tính nhân công) Theo bản vẽ thiết kế 224,536 m
30 Nhân công tạo gai tường Theo bản vẽ thiết kế 17 m2
31 Công tác ốp đá tảy xanh vào chân tường tiết diện 100x200 Theo bản vẽ thiết kế 113,281 m2
32 Dán ngói trên mái nghiêng, ngói mũi hài 100 viên/m2 Theo bản vẽ thiết kế 28,57 m2
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,91 100m3
34 Cung cấp cổng Theo bản vẽ thiết kế 7,74 m2
D HÀNG RÀO LOẠI 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 89,235 m3
2 Đầm chặt nền móng bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,229 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 9,152 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 48,812 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 1,087 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,042 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,282 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 9,153 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,312 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 24,249 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 3,444 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.81E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật là 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,6 tỷ đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->