Gói thầu: Gói thầu số 01 (gói thầu dịch vụ phi tư vấn): chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (gói thầu dịch vụ phi tư vấn): chăm sóc cây xanh, thảm cỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373769 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 08:47:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,708,404,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,626,063 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi sáu nghìn sáu mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (hạng mục không chụi thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/năm | 959 | |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây | 959 | |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây/năm | 297 | |
| 4 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (140 lần/năm) (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ lần | 926,8 | |
| 5 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng bơm điện (173 lần/ năm) (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ lần | 489,59 | |
| 6 | Duy trì cây cảnh tạo hình (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/năm | 9,45 | |
| 7 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (48 lần/3 tháng) (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 chậu/lần | 65,8 | |
| 8 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 chậu/lần | 0,47 | |
| 9 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (173 lần/ năm) (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 2.268,757 | |
| 10 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn (140 lần/ năm) (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 350,14 | |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/năm | 7,895 | |
| 12 | Duy trì bồn cảnh lá màu (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ năm | 8,44 | |
| 13 | Trồng dặm cây hàng rào đường viền (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2 /lần | 39,48 | |
| 14 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (173 lần/ năm) (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 / lần | 30.277,699 | |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (140 lần/ năm) (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 / lần | 2.759,974 | |
| 16 | Trồng dặm cỏ nhung (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 / lần | 884,88 | |
| 17 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 / lần | 88,77 | |
| 18 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn (6 lần) (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 /lần | 1.168,378 | |
| 19 | Xén lề cỏ nhung (6 lần) (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100md / lần | 291,5 | |
| 20 | Xén lề cỏ hoàng lạc (6 lần) (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100md/ lần | 266,869 | |
| 21 | Làm cỏ tạp (12 lần) (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 2.336,756 | |
| 22 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần) (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 1.168,378 | |
| 23 | Bón phân thảm cỏ (6 lần) (hạng mục không chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 1.168,378 | |
| 24 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng bơm điện (173 lần/ năm) (hạng mục chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ lần | 69,2 | |
| 25 | Duy trì cây cảnh tạo hình (hạng mục chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/năm | 0,4 | |
| 26 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (173 lần/ năm) (hạng mục chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 95,15 | |
| 27 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/năm | 0,55 | |
| 28 | Trồng dặm cây hàng rào đường viền (hạng mục chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2 trồng /lần | 5,5 | |
| 29 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (173 lần/ năm) (hạng mục chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 / lần | 2.214,4 | |
| 30 | Trồng dặm cỏ lá gừng (hạng mục chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 / lần | 384 | |
| 31 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn (6 lần) (hạng mục chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 /lần | 64 | |
| 32 | Xén lề cỏ hoàng lạc (6 lần) (hạng mục chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100md/ lần | 14,85 | |
| 33 | Làm cỏ tạp (12 lần) (hạng mục chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 153,6 | |
| 34 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần) (hạng mục chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 76,8 | |
| 35 | Bón phân thảm cỏ (6 lần) (hạng mục chịu thuế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 76,8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 927.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 927.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 3
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.785.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi