Gói thầu: CPC-VanCanh-G02: Cung cấp và vận chuyển thiết bị nhất thứ, nhị thứ, hệ thống điều khiển máy tính, hệ thống thông tin viễn thông và dịch vụ kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210528806-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | CPC-VanCanh-G02: Cung cấp và vận chuyển thiết bị nhất thứ, nhị thứ, hệ thống điều khiển máy tính, hệ thống thông tin viễn thông và dịch vụ kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424188 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 196 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 14:03:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,436,052,841 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 490,000,000 VNĐ ((Bốn trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s, kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại: - Kẹp nối dây ACSR-560mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị; - Khí SF6 dùng cho lần nạp đầu tiên: 01 bình | 2 | bộ | Như quy định tại chương V | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | |
| 2 | Dao cách ly 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s, loại tiếp đất 2 phía. kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kẹp nối dây ACSR-560mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị | 2 | bộ | Như quy định tại chương V | DTĐ phía đường dây điều khiển động cơ và cần thao tác bằng tay | |
| 3 | Dao cách ly 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s, loại tiếp đất 1 phía, kèm bộ truyền động, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kẹp nối dây ACSR-560mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị | 1 | bộ | Như quy định tại chương V | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | |
| 4 | Máy biến dòng 123kV, 1 pha, tỉ số biến 400-800-1200/1-1-1-1-1A, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kẹp nối dây ACSR-560mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị | 3 | máy | Như quy định tại chương V | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | |
| 5 | Máy biến dòng 123kV, 1 pha, tỉ số biến 200-400-800/1-1-1-1-1A, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kẹp nối dây ACSR-560mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị | 3 | máy | Như quy định tại chương V | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | |
| 6 | Máy biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha, tỉ số biến 110: /0,11: /0,11: kV, kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kẹp nối dây ACSR-560mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị | 4 | máy | Như quy định tại chương V | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | |
| 7 | Chống sét van 96kV-10kA, loại đặt ngoài trời, kèm máy đếm sét, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện: - Kẹp nối dây ACSR-560mm2. - Kẹp nối đất với thiết bị. | 3 | cái | Như quy định tại chương V | Phần thiết bị nhất thứ phía 110kV | |
| 8 | Tủ máy cắt hợp bộ (lộ tổng): 3 pha, 24kV-2500A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV 2xM(1x500) cho một pha | 1 | Tủ | Như quy định tại chương V | Tủ hợp bộ 22kV | |
| 9 | Tủ máy cắt hợp bộ (phân đoạn): 3 pha, 24kV-2500A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối cáp | 1 | Tủ | Như quy định tại chương V | Tủ hợp bộ 22kV | |
| 10 | Tủ máy cắt hợp bộ (xuất tuyến): 3 pha, 24kV- 630A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra | 6 | Tủ | Như quy định tại chương V | Tủ hợp bộ 22kV | |
| 11 | Tủ máy cắt hợp bộ (tự dùng): 3 pha, 24kV- 630A-25kA/1s, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra | 1 | Tủ | Như quy định tại chương V | Tủ hợp bộ 22kV | |
| 12 | Tủ biến điện áp 3 pha 22/√3:0,11/√3: 0,11/√3kV, lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện đấu nối | 1 | Tủ | Như quy định tại chương V | Tủ hợp bộ 22kV | |
| 13 | Tủ phân phối điện xoay chiều 220/380VAC-150A, lắp có đầy đủ chức năng theo thiết kế | 1 | Tủ | Như quy định tại chương V | Hệ thống phân phối nguồn AC/DC | |
| 14 | Tủ điện tự dùng một chiều 220VDC-100A có đầy đủ chức năng theo thiết kế | 1 | Tủ | Như quy định tại chương V | Hệ thống phân phối nguồn AC/DC | |
| 15 | Tủ chỉnh lưu điện áp vào 380/220VAC-50HZ, dòng nạp 100A, điện áp ra 220VDC, kèm phụ kiện đấu nối | 2 | Tủ | Như quy định tại chương V | Hệ thống phân phối nguồn AC/DC | |
| 16 | Hệ thống Ăc quy điện áp 220VDC, dung lượng 200Ah (trong 5 giờ), bao gồm hộp chì bảo vệ, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt | 2 | Hệ thống | Như quy định tại chương V | Hệ thống phân phối nguồn AC/DC | |
| 17 | Hệ thống giám sát ắc quy online cho hệ thống 2 dàn ăc quy theo thiết kế, kèm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện kết nối đến hệ thống máy tính trạm, trọn bộ phần mềm | 1 | Hệ thống | Như quy định tại chương V | Hệ thống phân phối nguồn AC/DC | |
| 18 | Hệ thống giám sát chạm đất online cho hệ thống nguồn DC theo thiết kế, kèm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện kết nối đến hệ thống máy tính trạm, trọn bộ phần mềm | 1 | Hệ thống | Như quy định tại chương V | Hệ thống phân phối nguồn AC/DC | |
| 19 | Tủ điều khiển, bảo vệ và đo lường cho 1 ngăn đường dây 110kV | 1 | Tủ | Như quy định tại chương V | Thiết bị điều khiển, bảo vệ | |
| 20 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA 110/22kV và MBA 110/22kV | 1 | Tủ | Như quy định tại chương V | Thiết bị điều khiển, bảo vệ | |
| 21 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 87B | 1 | Tủ | Như quy định tại chương V | Thiết bị điều khiển, bảo vệ | |
| 22 | Tủ tập trung tín hiệu SC | 1 | Tủ | Như quy định tại chương V | Thiết bị điều khiển, bảo vệ | |
| 23 | Một lô cáp cấp nguồn AC, DC, cáp nhị thứ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống (Khối lượng tham khảo theo bảng đính kèm) | 1 | Trọn bộ | Như quy định tại chương V | Thiết bị điều khiển, bảo vệ | |
| 24 | Tủ lắp đặt hệ thống máy tính | 1 | Tủ | Như quy định tại chương V | Hệ thống điều khiển máy tính (hệ thống điều khiển tích hợp) | |
| 25 | Máy tính Server/Gateway + Màn hình, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền. | 1 | Bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống điều khiển máy tính (hệ thống điều khiển tích hợp) | |
| 26 | Máy tính HMI + Màn hình, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền | 1 | Bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống điều khiển máy tính (hệ thống điều khiển tích hợp) | |
| 27 | Máy tính Engineer +Màn hình, đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật, kèm phần mềm bản quyền | 1 | Bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống điều khiển máy tính (hệ thống điều khiển tích hợp) | |
| 28 | Thiết bị mạng (Net device) gồm: + Ethenet Switch: 01 bộ; + Bay Switch: 05 bộ | 1 | Lô | Như quy định tại chương V | Hệ thống điều khiển máy tính (hệ thống điều khiển tích hợp) | |
| 29 | Đồng hồ đồng bộ thời gian GPS | 1 | Bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống điều khiển máy tính (hệ thống điều khiển tích hợp) | |
| 30 | Thiết bị chuyển đổi nguồn DC/AC (Inverter) 220VDC/220VAC-4000W | 1 | Bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống điều khiển máy tính (hệ thống điều khiển tích hợp) | |
| 31 | Một lô cáp cấp nguồn, cáp quang, cáp mạng, đầu cáp, các khóa, rơle trung gian, aptomat, hàng kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà… cần thiết để hoàn thiện kết nối hệ thống điều khiển tích hợp | 1 | Lô | Như quy định tại chương V | Hệ thống điều khiển máy tính (hệ thống điều khiển tích hợp) | |
| 32 | Máy tính công nghiệp dọc dữ liệu công tơ tự động tại trạm + Màn hình | 1 | Bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống máy tính đo xa | |
| 33 | Thiết bị chuyển đổi RS485/232 | 2 | Bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống máy tính đo xa | |
| 34 | Cài đặt phần mềm, cấu hình điểm đo tại TBA, đồng bộ dữ liệu vào các Server và cấu hình CSDL Server tại EVNCPC | 1 | Trọn bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống máy tính đo xa | |
| 35 | Thuê bao Leased line Internet (thuê kênh riêng cho đo đếm điện năng) tại trạm | 1 | gói | Như quy định tại chương V | Hệ thống máy tính đo xa | |
| 36 | Một lô cáp quang, cáp mạng, phụ kiện… cần thiết để hoàn thiện đấu nối hệ thống máy tính đo xa | 1 | Lô | Như quy định tại chương V | Hệ thống máy tính đo xa | |
| 37 | Tủ thông tin quang khung giá dạng rack 19 inches, loại cửa trước và cửa sau, được lắp đầy đủ các phụ kiện | 1 | Tủ | Như quy định tại chương V | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Vân Canh | |
| 38 | Thiết bị truyền dẫn IP theo yêu cầu kỹ thuật cấu hình 2 (CH2), kèm License thiết bị, phần mềm cài đặt đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Vân Canh | |
| 39 | Thiết bị 3G Router | 1 | bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Vân Canh | |
| 40 | Thiết bị Firewall | 1 | bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Vân Canh | |
| 41 | Bộ nguồn (converter) 220VDC, 220VAC/48VDC/30A | 2 | bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Vân Canh | |
| 42 | Hộp nối cáp ODF quang chuẩn adapter SC 24 mối hàn | 2 | bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Vân Canh | |
| 43 | Hộp nối cáp cho cáp OPGW -ADSS 24 mối hàn | 1 | bộ | Như quy định tại chương V | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Vân Canh | |
| 44 | Cáp quang ADSS 24 sợi | 150 | mét | Như quy định tại chương V | Hệ thống viễn thông tại TBA 110kV Vân Canh | |
| 45 | Thiết bị truyền dẫn IP theo yêu cầu kỹ thuật cấu hình 2 (CH2), kèm License thiết bị, phần mềm cài đặt đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ | Như quy định tại chương V | VTTB viễn thông lắp bổ sung tại TBA 110kV Đồn Phó | |
| 46 | Thiết bị truyền dẫn IP theo yêu cầu kỹ thuật cấu hình 1 (CH1), kèm License thiết bị, phần mềm cài đặt đầy đủ chức năng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ | Như quy định tại chương V | VTTB viễn thông lắp bổ sung tại PC Bình Định | |
| 47 | Hộp nối cáp ODF quang chuẩn SC/PC 24 mối hàn | 1 | bộ | Như quy định tại chương V | VTTB viễn thông lắp bổ sung tại TBA 220kV Phước An | |
| 48 | Hộp nối cáp cho cáp OPGW -ADSS 24 mối hàn | 2 | bộ | Như quy định tại chương V | VTTB viễn thông lắp bổ sung tại TBA 220kV Phước An | |
| 49 | Cáp quang ADSS 24 sợi | 300 | mét | Như quy định tại chương V | VTTB viễn thông lắp bổ sung tại TBA 220kV Phước An | |
| 50 | Hộp nối cáp ODF quang chuẩn SC/PC 24 mối hàn | 1 | bộ | Như quy định tại chương V | VTTB viễn thông lắp bổ sung tại TBA 110kV Long Mỹ | |
| 51 | Trọn bộ 01 lô cáp và phụ kiện gồm: Cáp cấp nguồn, dây tiếp địa, cáp sợi quang, cáp mạng, cáp thông tin, đầu cáp, aptomat, khóa kẹp, dây dẫn, dây rút, băng keo, ống ruột gà … để hoàn thiện hệ thống theo thiết kế tại TBA 110kV Vân Canh và các địa điểm liên quan | 1 | lô | Như quy định tại chương V | Hệ thống viễn thông tại TBA Vân Canh và các điểm liên quan | |
| 52 | Thanh cái 110kV loại Ống nhôm Al-MgSi, đường kính F80/70, chiều dài 10,5m/ống, kèm nắp bịt đầu ống nhôm và dây chống rung | 6 | Ống | Như quy định tại chương V | Cách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV | |
| 53 | Sứ đứng 110kV, kèm trụ đỡ và phụ kiện đỡ 2 thanh cái ống nhôm F 80/70 | 3 | Bộ | Như quy định tại chương V | Cách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV | |
| 54 | Sứ đứng 110kV, kèm trụ đỡ và phụ kiện đỡ 1 thanh cái ống nhôm F 80/70 | 6 | Bộ | Như quy định tại chương V | Cách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV | |
| 55 | Chuỗi cách điện 110kV treo để đỡ 1 dây ACSR-560mm2 kèm phụ kiện | 3 | Chuỗi | Như quy định tại chương V | Cách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV | |
| 56 | Kẹp nối thẳng ống nhôm F80/70 với ống nhôm F80/70 | 3 | cái | Như quy định tại chương V | Cách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV | |
| 57 | Kẹp rẽ chữ T nối ống nhôm F 80/70 với 1 dây ACSR-560 | 7 | cái | Như quy định tại chương V | Cách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV | |
| 58 | Kẹp rẽ nhánh chữ T cho dây ACSR-560 đến 1 dây ACSR-560 | 1 | cái | Như quy định tại chương V | Cách điện, phụ kiện cao áp TBA 110kV | |
| 59 | Dao cách ly 3 pha 24kV- 630A lắp đặt trên cột ngoài trời, kiểu lưỡi dao quay đứng, đóng cắt bằng cần thao tác, kèm giá lắp trên cột thép | 4 | Bộ | Như quy định tại chương V | Phần Thiết bị đường dây 22kV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4654E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.93E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất bao gồm 02 nhóm VTTB chính sau:
* Thiết bị 110kV: một trong các thiết bị như Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV;
* Thiết bị trung áp và nhị thứ: một trong các thiết bị như tủ hợp bộ trung thế, máy cắt điện, máy biến điện áp, máy biến dòng điện; tủ điều khiển, tủ bảo vệ, tủ cấp nguồn AC/DC.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.012.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi