Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328004-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210309980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 13:29:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,000,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Dọn sạch cỏ rác Theo BVTK 39,64 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Theo BVTK 2,0321 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 2,0321 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) Theo BVTK 6,7365 100m3
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,0934 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,0934 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 3,1131 m3
4 Xây gạch 5x10x20, xây bó vỉa, chiều dày Theo BVTK 4,1608 m3
5 Rải nilon chống mất nước Theo BVTK 11,753 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 120,38 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi Theo BVTK 0,105 100m2
8 Kẻ roan nền sân Theo BVTK 1.203,8 m2
C HỆ THỐNG MƯƠNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng mương Theo BVTK 1,0452 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,1423 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Theo BVTK 17,7775 m3
4 Xây gạch 5x10x20, xây hố ga, mương, chiều dày Theo BVTK 27,02 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 13,248 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,8755 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo BVTK 0,8607 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 462 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 15 cấu kiện
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 318,49 m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,0132 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D 400 Theo BVTK 0,04 100m
D BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
E BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 1,4048 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,0692 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 9,801 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 13,348 m3
5 CCLD PVC Waterstop V200 Theo BVTK 33,4 md
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo BVTK 14,856 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo BVTK 1,4958 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,96 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 0,096 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 6,284 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn Theo BVTK 0,6062 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,592 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,012 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 2 cấu kiện
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo BVTK 0,0134 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,4658 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,4163 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0896 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,5067 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,7289 tấn
21 Gia công thép L 40x40 Theo BVTK 0,0257 tấn
22 Lắp đặt thép L 40x40 Theo BVTK 0,0257 tấn
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 154,7 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 127,5 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 127,5 m2
26 Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm Theo BVTK 127,5 m2
F Nhà đặt máy bơm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 0,448 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK 0,0832 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,744 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 0,0744 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,828 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK 0,472 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,074 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,016 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0197 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,1427 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0271 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,1673 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0065 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,208 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Theo BVTK 0,084 m3
16 'Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 0,168 m3
17 Láng bậc cấp có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 2,08 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 19,46 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 19,46 m2
20 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 3,4758 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 6,24 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 3,4 m2
23 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 40,42 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 40,96 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 40,96 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 50,06 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 81,92 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 50 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 81,98 m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 40,14 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 40,14 m2
32 Đắp chỉ KT 75, vữa XM mác 75 Theo BVTK 22,6 m
33 Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 22,6 m
34 Lắp đặt ống thoát nước đk 34 Theo BVTK 0,003 100m
G NHÀ BẢO VỆ (CẢ PHẦN ĐIỆN)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo BVTK 1,681 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 1,681 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 1,681 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 1,681 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,0598 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,06 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 0,814 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 0,9927 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,024 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 0,88 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 0,7635 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,1324 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 1,104 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm Theo BVTK 0,1104 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,632 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 0,3412 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,4 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,055 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0447 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0197 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,1237 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0365 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,2146 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0112 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,0362 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,1517 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,784 m3
28 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 3,7571 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 19,62 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 18,59 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 5,12 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 2,24 m2
33 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 25,54 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 5,98 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 38,21 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 38,88 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 42,44 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 34,65 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 28,42 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 28,42 m2
41 Lắp đặt ống PVC đk 60 Theo BVTK 0,068 100m
42 Lắp đặt Cút nhựa PVC đk 60 Theo BVTK 2 cái
43 CCLD Cầu chắn rác Theo BVTK 2 cái
44 Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 Theo BVTK 2 công
45 Đắp chỉ đầu sê nô, vữa XM mác 75 Theo BVTK 18 m
46 Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 18 m
47 Đắp vữ đầu cửa vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,85 m
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 8,02 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 1,03 m2
50 CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 14,22 m2
51 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo BVTK 14,22 m2
H Điện
1 Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x40W-220V Theo BVTK 4 bộ
2 Lắp đặt Quạt trần -80W-220V Theo BVTK 1 cái
3 Lắp đặt công tắc điện 10A-220V Theo BVTK 4 cái
4 Lắp đặt ổ điện đôi 4 lỗ 15A-220V Theo BVTK 2 cái
5 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Theo BVTK 2 cái
6 Lắp đặt Hộp nhựa đỡ công tắc , ổ cắm... Theo BVTK 7 cái
7 Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo BVTK 30 m
8 Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo BVTK 80 m
9 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm Theo BVTK 25 m
10 Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V Theo BVTK 2 cái
I 2 NHÀ XE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo BVTK 2,196 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 2,196 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 2,196 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo BVTK 2,196 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,1002 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,1002 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 2,412 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 1,6913 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,107 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0167 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,1351 tấn
12 Đục nhám mặt bê tông Theo BVTK 64,8 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 9,7386 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó Theo BVTK 0,2607 100m2
15 Căt ron 3m Theo BVTK 76,88 m2
16 Gia công thép Theo BVTK 1,1799 tấn
17 Lắp dựng thép Theo BVTK 1,1799 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 63,1794 m2
19 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo BVTK 0,9339 100m2
J ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,1949 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,1949 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 0,912 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 4,6544 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,1944 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0296 tấn
7 Lắp đặt Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 4x70mm2 Theo BVTK 110 m
8 Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 4x25mm2 Theo BVTK 27 m
9 Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 2x4mm2 Theo BVTK 70 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP đk 34 Theo BVTK 70 m
11 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP đk 65 Theo BVTK 25 m
12 Hộp Composite Theo BVTK 1 bộ
13 Lắp đặt MCB: 150A/4P/415V Theo BVTK 1 cái
14 Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
15 Móc giữ và đỡ cáp ABC Theo BVTK 9 cái
16 Kẹp giữ cáp trên tường Theo BVTK 10 cái
17 Lắp dựng Trụ điện BTLT 8,4m loại B Theo BVTK 3 trụ
18 Kẹp răng đấu rẽ nhánh Theo BVTK 4 cái
19 Đào mương cáp điện, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,266 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,266 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan , đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,375 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo BVTK 0,19 100m2
K NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 3,128 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 1,7215 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất tôn nền) Theo BVTK 2,6505 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 29,0839 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 60,4143 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,888 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 6,4495 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK 0,782 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo BVTK 73,118 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 14,0415 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 1,4041 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 18,2696 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK 2,8505 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 39,1553 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 3,8417 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 56,4521 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK 6,0211 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 13,0145 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 1,7771 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 5,3641 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo BVTK 0,457 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 2,2447 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,6197 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 5,987 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,376 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,133 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,106 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 5,3945 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,4261 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 1,6649 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 4,0129 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,0548 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 1,0776 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 33,247 m3
35 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 7,2051 m3
36 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 42,4781 m3
37 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 141,2006 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 677,2414 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 1.351,3069 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 128,7544 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 170,813 m2
42 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 507,2597 m2
43 Trát Lanh tô, ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 177,705 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 2.028,5483 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 984,5321 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 956,776 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 2.056,3043 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK 7,6314 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa đk 76 Theo BVTK 0,62 100m
50 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 76 Theo BVTK 8 cái
51 CCLD Cầu chắn rác Theo BVTK 8 cái
52 Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 Theo BVTK 2 công
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 168,3317 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 168,3317 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 1,98 m2
56 Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 118,1 m
57 Đắp chỉ đôi trụ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 31,2 m
58 Đắp chỉ đơn trụ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 31,2 m
59 Đắp chỉ KT 100x30, vữa XM mác 75 Theo BVTK 115,062 m
60 Công tác ốp đá bùn không quy cách Theo BVTK 29,61 m2
61 Công tác ốp gạch trang trí 70x230 Theo BVTK 8,6648 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 62,7 m2
63 Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 6,2145 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 84,24 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 101,265 m2
66 Láng đá mài bậc cấp, cầu thang Theo BVTK 101,265 m2
67 Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 140,4 m
68 Công tác lát đá granit tự nhiên Theo BVTK 2,2383 m2
69 Trát đá mài tay vị thành lan can, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 2,9992 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 23,48 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 615,84 m2
72 Thi công Trần tấm nhựa ô 600*600 có chốt giữ trần, khung mạ kẽm găng tăng cường thép mạ kẽm hộp 13*26*1.2 Theo BVTK 361,33 m2
73 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ Theo BVTK 62,9712 m2
74 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ trên 12m), mái phước tạp tăng 15%, Theo BVTK 412,596 m2
75 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ Theo BVTK 9,5168 m2
76 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK 4,8508 100m2
77 Ngói úp nóc 1m/3Viên Theo BVTK 64,929 md
78 CCLD Quốc Huy, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 1 cái
79 CCLD lan sắt hộp tay vịn 30x60, kết hợp hộp 30x30 và 20x40, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện Theo BVTK 9,925 m2
80 CCLD lan sắt hộp tay vịn 50x100, kết hợp hộp 30x30, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện Theo BVTK 2,2 m2
81 CCLD lan can cầu thang Tay vịn gỗ 100x80, kết hợp sắt hộp 30x30, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện Theo BVTK 20,732 md
82 CCLD Tấm Compact, phụ kiện đồng bộ cả kẹp, cả chân inox, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 2,1 m2
83 CC Cửa nhôm kính hệ 1000, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 254,36 m2
84 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo BVTK 254,36 m2
85 CC Vách nhôm kính hệ 1000, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 8,69 m2
86 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo BVTK 8,69 m2
87 CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Theo BVTK 187,94 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 187,94 m2
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,5124 100m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,1707 100m3
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,047 100m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 2,543 m3
93 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK 9,865 m3
94 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 4,05 m2
95 Láng hầm vệ sinh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 23,28 m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 2,5095 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,1007 100m2
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 17 cấu kiện
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 4 cái
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo BVTK 0,203 tấn
L ĐIỆN, NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
M Điện
1 Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220V Theo BVTK 8 bộ
2 Lắp đặt Đèn led áp trần 18W-220V Theo BVTK 20 bộ
3 Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V Theo BVTK 52 bộ
4 Lắp đặt Quạt trần -80W-220V Theo BVTK 25 cái
5 Lắp đặt công tắc điện 10A-220V Theo BVTK 80 cái
6 Lắp đặt ổ điện 3 chấu 15A-220V Theo BVTK 52 cái
7 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Theo BVTK 52 cái
8 Lắp đặt Hộp đấu dây Theo BVTK 35 cái
9 Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường Theo BVTK 145 cái
10 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 10mm2 Theo BVTK 475 m
11 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo BVTK 1.500 m
12 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo BVTK 2.350 m
13 Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant Theo BVTK 650 m
14 CCLD Tủ điện kim loại chưa 10 Module Theo BVTK 1 tủ
15 Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V có bảo vệ quá tải dòng rò 30mA Theo BVTK 23 cái
16 Lắp đặt MCB: 50A/2P/250V Theo BVTK 4 cái
17 Lắp đặt MCB: 63A/4P/415V Theo BVTK 1 cái
18 Lắp đặt MCB: 75A/4P/415V Theo BVTK 1 cái
19 Lắp đặt MCB: 150A/4P/415V Theo BVTK 1 cái
20 Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Theo BVTK 6 cái
21 Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Theo BVTK 21 m
22 Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Theo BVTK 5 m
N Mạng ADSL
1 Lắp đặt Jack cắm máy điện thoại + ổ cắm Theo BVTK 22 bộ
2 Lắp đặt Jack cắm máy điện vi tính + ổ cắm Theo BVTK 23 bộ
3 Lắp đặt Hộp đấu cáp 30 đôi Theo BVTK 1 bộ
4 Lắp đặt Hộp đấu cáp 20 đôi Theo BVTK 1 bộ
5 Lắp đặt Cáp điện thoại M(4x0.5) Theo BVTK 750 m
6 Lắp đặt Cáp điện thoại 30 đôi Theo BVTK 150 m
7 Lắp đặt Cáp điện thoại 20 đôi Theo BVTK 30 m
8 Lắp đặt Cáp mạng máy tính UTP-4Pair Theo BVTK 800 m
9 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây dẹt lớn Theo BVTK 350 m
O Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114 Theo BVTK 0,25 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 Theo BVTK 0,2 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60 Theo BVTK 0,24 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 42 Theo BVTK 0,08 100m
5 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 Theo BVTK 5 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x60 Theo BVTK 3 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 Theo BVTK 4 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 Theo BVTK 3 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x60 Theo BVTK 8 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-60x60 Theo BVTK 2 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114 Theo BVTK 5 cái
12 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 114 Theo BVTK 3 cái
13 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 90 Theo BVTK 6 cái
14 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 60 Theo BVTK 8 cái
15 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 60 Theo BVTK 2 cái
16 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 42 Theo BVTK 8 cái
17 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 42 Theo BVTK 16 cái
18 Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 114x60 Theo BVTK 1 cái
19 Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 90x60 Theo BVTK 1 cái
20 Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 60x42 Theo BVTK 8 cái
21 Lắp đặt phễu thu D60 Theo BVTK 8 cái
P Hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk34 Theo BVTK 1,25 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk27 Theo BVTK 0,3 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC đk21 Theo BVTK 0,12 100m
4 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-34x34 Theo BVTK 2 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-34x27 Theo BVTK 2 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x27 Theo BVTK 4 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x21 Theo BVTK 10 cái
8 Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk34 Theo BVTK 6 cái
9 Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk27 Theo BVTK 6 cái
10 Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk21 Theo BVTK 14 cái
11 Lắp đặt Cút nhựa PVC 27x21 Theo BVTK 6 cái
12 Lắp đặt Cút nhựa PVC răng trong 90-21 Theo BVTK 10 cái
13 Lắp đặt Cút nhựa PVC răng ngoài 90-21 Theo BVTK 10 cái
14 Lắp đặt Van khóa đk 34 Theo BVTK 1 cái
15 Lắp đặt Van khóa đk 27 Theo BVTK 2 cái
16 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng đk 34 Theo BVTK 1 cái
Q Thiết bị
1 Lắp đặt Xí bệt cả két nước Theo BVTK 4 bộ
2 Lắp đặt vòi vịt Theo BVTK 4 cái
3 Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông Theo BVTK 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo BVTK 4 bộ
5 Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,kệ...) Theo BVTK 4 cái
6 Lắp đặt Âu tiểu treo Theo BVTK 4 bộ
7 Lắp đặt Tắm hương sen di động & vòi Theo BVTK 4 bộ
8 Lắp đặt Bồn Inox 1,5m3 + phụ kiện + thanh đỡ Theo BVTK 1 bể
R HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 1,9935 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 1,2244 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất tôn nền) Theo BVTK 2,276 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 1,6693 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 18,8685 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 39,9038 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo BVTK 0,7008 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 6,19 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,8004 100m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 34,232 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 17,3705 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo BVTK 1,7371 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 10,236 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 1,6175 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 20,278 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo BVTK 2,1312 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 45,4005 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK 4,8261 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 6,485 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 1,0443 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,3106 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,3273 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 2,5066 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,993 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK 4,7394 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,1227 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,5295 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 2,8079 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,0634 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót , đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 48,25 m3
31 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK 11,9034 m3
32 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 26,3047 m3
33 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK 64,8815 m3
34 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo BVTK 0,7772 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 501,6988 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 429,585 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 52,6 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 85,59 m2
39 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 435,9232 m2
40 Trát Lanh tô, ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 102,05 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 931,2838 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 676,1632 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 614,48 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 992,967 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK 4,4631 100m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 76 Theo BVTK 0,657 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 76 Theo BVTK 14 cái
48 CCLD Cầu chắn rác Theo BVTK 14 cái
49 Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 Theo BVTK 10 công
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 373,1246 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 373,1246 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 3,6 m2
53 Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 160 m
54 Đắp chỉ đôi trụ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 64 m
55 Đắp chỉ đơn trụ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 25,6 m
56 Đắp chỉ KT 100x30, vữa XM mác 75 Theo BVTK 72,5 m
57 Đắp chỉ KT 50, vữa XM mác 75 Theo BVTK 46,5 m
58 Công tác ốp đá bùn không quy cách Theo BVTK 31,165 m2
59 Công tác ốp gạch trang trí 70x230 Theo BVTK 16,275 m2
60 Trát đá mài thành sân khấu, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 0,85 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 24,492 m2
62 Trát tay vịn lan can, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 14,24 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK 54,72 m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo BVTK 43,89 m2
65 Láng đá mài bậc cấp Theo BVTK 43,89 m2
66 Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 115 m
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 15,14 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK 494,22 m2
69 Thi công trần tấm nhựa ô 600*600 có chốt giữ trần, khung mạ kẽm găng tăng cường thép mạ kẽm hộp 13*26*1.2 Theo BVTK 301,92 m2
70 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ Theo BVTK 399,896 m2
71 CCLD Kèo trọng lượng nhẹ (khẩu độ Theo BVTK 35,374 m2
72 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK 4,3527 100m2
73 Ngói úp nóc 1m/3Viên Theo BVTK 32,6 md
74 CCLD Bộ chữ inox " HỘI TRƯỜNG", chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 1 bộ
75 CCLD Khung sắt hộp 30x30 khung kết hộp 20x40 thanh ngang, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện Theo BVTK 10,9 m2
76 CCLD Tấm Compact, phụ kiện đồng bộ cả kẹp, cả chân inox, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 1,05 m2
77 CC Cửa nhôm kính hệ 1000, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 86,11 m2
78 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo BVTK 86,11 m2
79 CC Ô nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Theo BVTK 9 m2
80 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo BVTK 9 m2
81 CC Khung hoa sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Theo BVTK 54,864 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 54,864 m2
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK 0,2559 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,0853 100m3
85 Bê tông lót móng rộng Theo BVTK 0,0471 m3
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,628 m3
87 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,0251 100m2
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 10 cái
89 Hệ thống lọc hầm vệ sinh Theo BVTK 2 hầm
90 CCLD Buy D=1000,H=1000 Theo BVTK 12 cái
91 CCLD Buy D=1000,H=1500 Theo BVTK 4 cái
S ĐIỆN, NƯỚC HỘI TRƯỜNG
T Điện
1 Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x40W-220V Theo BVTK 20 bộ
2 Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x40W-220V Theo BVTK 13 bộ
3 Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220V Theo BVTK 6 bộ
4 Lắp đặt Quạt trần -80W-220V Theo BVTK 17 cái
5 Lắp đặt Quạt treo tường 45W-220V Theo BVTK 5 cái
6 Lắp đặt Quạt hút gió âm tường 38W-220V Theo BVTK 8 cái
7 Lắp đặt công tắc điện 10A-220V Theo BVTK 39 cái
8 Lắp đặt ổ điện 3 chấu 15A-220V Theo BVTK 13 cái
9 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Theo BVTK 17 cái
10 Lắp đặt Hộp đấu dây Theo BVTK 21 cái
11 Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường Theo BVTK 51 cái
12 Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 Theo BVTK 250 m
13 Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 Theo BVTK 350 m
14 Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 Theo BVTK 1.450 m
15 Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant đk 34 Theo BVTK 80 m
16 Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant đk 21,27 Theo BVTK 400 m
17 CCLD théo treo quạt trần đk 14 Theo BVTK 10 m2
18 Lắp đặt RCBO: 32A/2P/250V có bảo vệ quá tải dòng rò 30mA Theo BVTK 1 cái
19 Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
20 Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V Theo BVTK 1 cái
21 Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m Theo BVTK 6 cái
22 Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Theo BVTK 21 m
23 Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Theo BVTK 5 m
U Dây điện máy lạnh
1 Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE 4x4mm2 Theo BVTK 400 m
2 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Theo BVTK 400 m
3 Lắp đặt ống nhựa luôn dây TFP đk 34 Theo BVTK 400 m
4 Lắp đặt MCB: 25A/4P/415V Theo BVTK 12 cái
5 Lắp đặt MCB: 75A/4P/415V Theo BVTK 1 cái
6 Lắp đặt ống gas DN 15.9mm bằng đồng dày 1.0mm Theo BVTK 4 100m
7 Lắp đặt ống gas DN 9.52mm bằng đồng dày 1.0mm Theo BVTK 4 100m
8 Ống cách nhiệt 10x13 Theo BVTK 5 100m
9 Ống cách nhiệt 16x13 Theo BVTK 5 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27 Theo BVTK 0,65 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34 Theo BVTK 0,1 100m
12 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Theo BVTK 400 m
13 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Theo BVTK 800 m
14 Lắp đặt ống ruột gà đk 20 Theo BVTK 600 m
15 Gen cách nhiệt ống nước đk 27 Theo BVTK 0,65 100m
16 Gen cách nhiệt ống nước đk 34 Theo BVTK 0,1 100m
17 Tủ điện thép mạ kẽm kín nước lắp 20Module + phụ kiện Theo BVTK 1 tủ
18 Tuy treo M12 dài 2m Theo BVTK 58 cây
19 Tuy treo M102 dài 2m Theo BVTK 50 cây
20 Cùm treo 60 Theo BVTK 140 bộ
21 Cùm treo 49 Theo BVTK 10 bộ
22 Cùm treo 42 Theo BVTK 20 bộ
V Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 Theo BVTK 0,15 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 60 Theo BVTK 0,37 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 Theo BVTK 0,08 100m
4 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 Theo BVTK 8 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 Theo BVTK 8 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x60 Theo BVTK 12 cái
7 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114 Theo BVTK 8 cái
8 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 60 Theo BVTK 12 cái
9 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 60 Theo BVTK 12 cái
10 Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 60x34 Theo BVTK 12 cái
11 Lắp đặt phễu thu D60 Theo BVTK 6 cái
W Hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk27 Theo BVTK 0,2 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk21 Theo BVTK 0,25 100m
3 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-27x21 Theo BVTK 12 cái
4 Lắp đặt Tê nhựa PVC90-21x21 Theo BVTK 12 cái
5 Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk27 Theo BVTK 12 cái
6 Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk21 Theo BVTK 14 cái
7 Lắp đặt Cút nhựa PVC răng trong 90-21 Theo BVTK 12 cái
8 Lắp đặt Cút nhựa PVC răng ngoài 90-21 Theo BVTK 12 cái
9 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 Theo BVTK 4 cái
10 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 21x21 Theo BVTK 8 cái
11 Lắp đặt Van khóa đk 27 Theo BVTK 4 cái
12 Lắp đặt Van khóa đk 21 Theo BVTK 4 cái
13 Lắp đặt Van 1 chiều đk 27 Theo BVTK 2 cái
14 Lắp Nút bịt uPVC đk 21 Theo BVTK 2 cái
X Thiết bị
1 Lắp đặt Xí bệt cả két nước Theo BVTK 4 bộ
2 Lắp đặt vòi vịt Theo BVTK 4 cái
3 Lắp đặt Lavabo có chân kể cả xi phông Theo BVTK 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo BVTK 2 bộ
5 Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,kệ...) Theo BVTK 2 cái
6 Lắp đặt vòi rửa Theo BVTK 2 bộ
7 Lắp đặt Âu tiểu treo Theo BVTK 2 bộ
8 Lắp đặt Bồn Inox 1,0m3 + phụ kiện + thanh đỡ Theo BVTK 2 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2000402E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.40008E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.187.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.561.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, Cấp III. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.187.000 đồng. Hợp đồng tương tự tiếp theo có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng giá trị ≥ 16.800.561.000 đồng và phải là các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.561.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->